Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh 2026

Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026 theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

33.094 dòng giá168 xã, phường8.267 tuyến đườngđồng/m²

Mặt bằng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh

Giá VT1 cao nhất
687.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
11.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
361.000
đồng/m²
Số dòng giá
33.094
dòng
Số tuyến đường
8.267
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Thành phố Hồ Chí Minh, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Thành phố Hồ Chí Minh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở10.708687.200.0001.271.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.538412.300.000361.000
Đất thương mại, dịch vụ10.467481.000.000482.000
Đất nuôi trồng thủy sản1671.200.000480.000
Đất chăn nuôi tập trung1652.160.000870.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1581.200.000480.000
Đất rừng đặc dụng157960.000384.000
Đất làm muối156960.000384.000
Đất trồng cây hằng năm khác1511.200.000480.000
Đất rừng sản xuất1461.200.000480.000
Đất trồng cây lâu năm1431.440.000580.000
Đất rừng phòng hộ138960.000384.000

Những tuyến đường đắt nhất Thành phố Hồ Chí Minh

Tuyến đườngGiá VT1 (đồng/m²)
NGUYỄN HUỆ687.200.000
ĐỒNG KHỞI687.200.000
LÊ LỢI687.200.000
CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN491.700.000
LÊ THÁNH TÔN491.700.000

Giá đất theo xã, phường tại Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh phân theo 168 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.

Khoảng giá VT1 theo xã, phường — bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Xã, phườngSố tuyến đườngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đặc khu Côn Đảo7226.100.000384.000
KHU CÔNG NGHỆ CAO3526.208.00012.180.000
Phường An Đông31283.000.000960.000
Phường An Hội Đông1097.500.000800.000
Phường An Hội Tây1490.900.000800.000
Phường An Khánh193295.000.000800.000
Phường An Lạc96105.100.000800.000
Phường An Nhơn15116.600.000800.000
Phường An Phú11337.400.000800.000
Phường An Phú Đông1258.100.000800.000
Phường Bàn Cờ15305.800.000960.000
Phường Bà Rịa15937.290.000560.000
Phường Bảy Hiền68224.600.000800.000
Phường Bến Cát4834.100.000560.000
Phường Bến Thành51687.200.000960.000
Phường Bình Cơ18712.800.000560.000
Phường Bình Đông2699.600.000800.000
Phường Bình Dương20131.000.000800.000
Phường Bình Hòa7637.400.000800.000
Phường Bình Hưng Hòa8887.500.000800.000
Phường Bình Lợi Trung26145.000.000960.000
Phường Bình Phú32150.600.000960.000
Phường Bình Quới380.500.000960.000
Phường Bình Tân2590.700.000800.000
Phường Bình Tây26302.900.000960.000
Phường Bình Thạnh24182.700.000960.000
Phường Bình Thới25182.300.000960.000
Phường Bình Tiên18156.000.000960.000
Phường Bình Trị Đông3781.600.000800.000
Phường Bình Trưng262152.900.000800.000
Phường Cát Lái14398.500.000800.000
Phường Cầu Kiệu27272.200.000960.000
Phường Cầu Ông Lãnh18354.000.000960.000
Phường Chánh Hiệp6861.000.000800.000
Phường Chánh Hưng51160.400.000800.000
Phường Chánh Phú Hòa1912.400.000560.000
Phường Chợ Lớn69222.900.000960.000
Phường Chợ Quán15283.000.000960.000
Phường Dĩ An14958.500.000800.000
Phường Diên Hồng21223.200.000960.000
Phường Đông Hòa15358.500.000800.000
Phường Đông Hưng Thuận47120.500.000800.000
Phường Đức Nhuận23227.600.000960.000
Phường Gia Định41209.600.000960.000
Phường Gò Vấp12133.600.000800.000
Phường Hạnh Thông34133.600.000800.000
Phường Hiệp Bình8993.200.000800.000
Phường Hòa Bình11137.700.000960.000
Phường Hòa Hưng26245.400.000960.000
Phường Hòa Lợi1723.800.000560.000
Phường Khánh Hội55229.000.000960.000
Phường Lái Thiêu23347.400.000800.000
Phường Linh Xuân82143.400.000800.000
Phường Long Bình7660.800.000800.000
Phường Long Hương7029.520.000560.000
Phường Long Nguyên2023.800.000560.000
Phường Long Phước5279.200.000800.000
Phường Long Trường3366.200.000800.000
Phường Minh Phụng36210.600.000960.000
Phường Nhiêu Lộc16287.700.000960.000
Phường Phú An8339.100.000560.000
Phường Phú Định44117.500.000800.000
Phường Phú Lâm18150.600.000960.000
Phường Phú Lợi3962.600.000800.000
Phường Phú Mỹ7423.760.000560.000
Phường Phú Nhuận23272.200.000960.000
Phường Phước Long3466.200.000800.000
Phường Phước Thắng11546.880.000800.000
Phường Phú Thạnh57129.600.000800.000
Phường Phú Thọ23210.600.000960.000
Phường Phú Thọ Hòa84129.600.000800.000
Phường Phú Thuận2983.400.000800.000
Phường Rạch Dừa12647.000.000800.000
Phường Sài Gòn51687.200.000960.000
Phường Tam Bình6060.400.000800.000
Phường Tam Long11227.516.000560.000
Phường Tam Thắng157149.480.000800.000
Phường Tân Bình44168.000.000800.000
Phường Tân Định42307.400.000960.000
Phường Tân Đông Hiệp15236.500.000800.000
Phường Tăng Nhơn Phú95123.900.000800.000
Phường Tân Hải1213.250.000560.000
Phường Tân Hiệp14113.700.000560.000
Phường Tân Hòa39224.600.000800.000
Phường Tân Hưng66178.200.000800.000
Phường Tân Khánh21919.000.000560.000
Phường Tân Mỹ56202.500.000800.000
Phường Tân Phú23129.600.000800.000
Phường Tân Phước5316.661.000560.000
Phường Tân Sơn15126.000.000800.000
Phường Tân Sơn Hòa41272.200.000800.000
Phường Tân Sơn Nhất48224.600.000800.000
Phường Tân Sơn Nhì53129.600.000800.000
Phường Tân Tạo8672.100.000800.000
Phường Tân Thành3311.910.000560.000
Phường Tân Thới Hiệp3663.800.000800.000
Phường Tân Thuận30145.800.000800.000
Phường Tân Uyên18829.200.000560.000
Phường Tây Nam2810.500.000560.000
Phường Tây Thạnh72114.900.000800.000
Phường Thạnh Mỹ Tây26209.600.000960.000
Phường Thới An1762.000.000800.000
Phường Thới Hòa2414.500.000560.000
Phường Thông Tây Hội6133.600.000800.000
Phường Thuận An15647.400.000800.000
Phường Thuận Giao10831.100.000800.000
Phường Thủ Dầu Một7089.600.000800.000
Phường Thủ Đức72161.200.000800.000
Phường Trung Mỹ Tây2979.700.000800.000
Phường Vĩnh Hội27225.500.000960.000
Phường Vĩnh Tân13411.900.000560.000
Phường Vũng Tàu119149.480.000800.000
Phường Vườn Lài21245.400.000960.000
Phường Xóm Chiếu18246.900.000960.000
Phường Xuân Hòa34340.200.000960.000
Xã An Long115.500.000384.000
Xã An Nhơn Tây229.300.000560.000
Xã An Thới Đông1311.600.000560.000
Xã Bắc Tân Uyên19818.500.000384.000
Xã Bà Điểm7566.900.000560.000
Xã Bàu Bàng127.800.000384.000
Xã Bàu Lâm115.357.000381.000
Xã Bình Chánh8149.800.000560.000
Xã Bình Châu178.541.000381.000
Xã Bình Giã95.156.000384.000
Xã Bình Hưng332153.000.000560.000
Xã Bình Khánh1520.900.000560.000
Xã Bình Lợi13234.600.000560.000
Xã Bình Mỹ13919.900.000560.000
Xã Cần Giờ3820.200.000560.000
Xã Châu Đức75.157.000384.000
Xã Châu Pha1410.600.000384.000
Xã Củ Chi16629.900.000560.000
Xã Đất Đỏ6511.664.000384.000
Xã Dầu Tiếng8812.800.000384.000
Xã Đông Thạnh5251.500.000560.000
Xã Hiệp Phước2766.500.000560.000
Xã Hòa Hiệp125.371.000381.000
Xã Hòa Hội175.776.000381.000
Xã Hóc Môn9250.900.000560.000
Xã Hồ Tràm5413.304.000361.000
Xã Hưng Long5350.500.000560.000
Xã Kim Long246.190.000384.000
Xã Long Điền5811.960.000384.000
Xã Long Hải3615.080.000384.000
Xã Long Hòa215.500.000384.000
Xã Long Sơn3012.000.000384.000
Xã Minh Thạnh157.800.000384.000
Xã Ngãi Giao4612.496.000384.000
Xã Nghĩa Thành195.160.000384.000
Xã Nhà Bè4970.000.000560.000
Xã Nhuận Đức3614.100.000560.000
Xã Phú Giáo5216.000.000384.000
Xã Phú Hòa Đông2819.900.000560.000
Xã Phước Hải5715.880.000384.000
Xã Phước Hòa259.800.000384.000
Xã Phước Thành105.600.000384.000
Xã Tân An Hội10935.800.000560.000
Xã Tân Nhựt9849.800.000560.000
Xã Tân Vĩnh Lộc10457.300.000560.000
Xã Thái Mỹ3818.400.000560.000
Xã Thanh An205.200.000384.000
Xã Thường Tân1718.000.000384.000
Xã Trừ Văn Thố105.800.000384.000
Xã Vĩnh Lộc6036.500.000560.000
Xã Xuân Sơn85.154.000384.000
Xã Xuân Thới Sơn2437.500.000560.000
Xã Xuyên Mộc259.883.000381.000

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh hiện nay theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất do Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thông qua, áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Giá đất cao nhất Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh là 687.200.000 đồng/m². Mức thấp nhất là 361.000 đồng/m², trung vị 11.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá thị trường.
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Thành phố Hồ Chí Minh thế nào?
Chọn xã, phường trong danh sách bên dưới, trang của xã, phường đó liệt kê toàn bộ tuyến đường có trong bảng giá kèm đơn giá từng vị trí; bấm tiếp vào tên đường để xem trang riêng của tuyến.
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai; tính giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất. Không dùng thay chứng thư thẩm định giá.

Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác

Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.