Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026 theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Tại Thành phố Hồ Chí Minh, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 10.708 | 687.200.000 | 1.271.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.538 | 412.300.000 | 361.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10.467 | 481.000.000 | 482.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 167 | 1.200.000 | 480.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 165 | 2.160.000 | 870.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 158 | 1.200.000 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 157 | 960.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 156 | 960.000 | 384.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 151 | 1.200.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 146 | 1.200.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 143 | 1.440.000 | 580.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 138 | 960.000 | 384.000 |
| Tuyến đường | Giá VT1 (đồng/m²) |
|---|---|
| NGUYỄN HUỆ | 687.200.000 |
| ĐỒNG KHỞI | 687.200.000 |
| LÊ LỢI | 687.200.000 |
| CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN | 491.700.000 |
| LÊ THÁNH TÔN | 491.700.000 |
Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh phân theo 168 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.
| Xã, phường | Số tuyến đường | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đặc khu Côn Đảo | 72 | 26.100.000 | 384.000 |
| KHU CÔNG NGHỆ CAO | 35 | 26.208.000 | 12.180.000 |
| Phường An Đông | 31 | 283.000.000 | 960.000 |
| Phường An Hội Đông | 10 | 97.500.000 | 800.000 |
| Phường An Hội Tây | 14 | 90.900.000 | 800.000 |
| Phường An Khánh | 193 | 295.000.000 | 800.000 |
| Phường An Lạc | 96 | 105.100.000 | 800.000 |
| Phường An Nhơn | 15 | 116.600.000 | 800.000 |
| Phường An Phú | 113 | 37.400.000 | 800.000 |
| Phường An Phú Đông | 12 | 58.100.000 | 800.000 |
| Phường Bàn Cờ | 15 | 305.800.000 | 960.000 |
| Phường Bà Rịa | 159 | 37.290.000 | 560.000 |
| Phường Bảy Hiền | 68 | 224.600.000 | 800.000 |
| Phường Bến Cát | 48 | 34.100.000 | 560.000 |
| Phường Bến Thành | 51 | 687.200.000 | 960.000 |
| Phường Bình Cơ | 187 | 12.800.000 | 560.000 |
| Phường Bình Đông | 26 | 99.600.000 | 800.000 |
| Phường Bình Dương | 201 | 31.000.000 | 800.000 |
| Phường Bình Hòa | 76 | 37.400.000 | 800.000 |
| Phường Bình Hưng Hòa | 88 | 87.500.000 | 800.000 |
| Phường Bình Lợi Trung | 26 | 145.000.000 | 960.000 |
| Phường Bình Phú | 32 | 150.600.000 | 960.000 |
| Phường Bình Quới | 3 | 80.500.000 | 960.000 |
| Phường Bình Tân | 25 | 90.700.000 | 800.000 |
| Phường Bình Tây | 26 | 302.900.000 | 960.000 |
| Phường Bình Thạnh | 24 | 182.700.000 | 960.000 |
| Phường Bình Thới | 25 | 182.300.000 | 960.000 |
| Phường Bình Tiên | 18 | 156.000.000 | 960.000 |
| Phường Bình Trị Đông | 37 | 81.600.000 | 800.000 |
| Phường Bình Trưng | 262 | 152.900.000 | 800.000 |
| Phường Cát Lái | 143 | 98.500.000 | 800.000 |
| Phường Cầu Kiệu | 27 | 272.200.000 | 960.000 |
| Phường Cầu Ông Lãnh | 18 | 354.000.000 | 960.000 |
| Phường Chánh Hiệp | 68 | 61.000.000 | 800.000 |
| Phường Chánh Hưng | 51 | 160.400.000 | 800.000 |
| Phường Chánh Phú Hòa | 19 | 12.400.000 | 560.000 |
| Phường Chợ Lớn | 69 | 222.900.000 | 960.000 |
| Phường Chợ Quán | 15 | 283.000.000 | 960.000 |
| Phường Dĩ An | 149 | 58.500.000 | 800.000 |
| Phường Diên Hồng | 21 | 223.200.000 | 960.000 |
| Phường Đông Hòa | 153 | 58.500.000 | 800.000 |
| Phường Đông Hưng Thuận | 47 | 120.500.000 | 800.000 |
| Phường Đức Nhuận | 23 | 227.600.000 | 960.000 |
| Phường Gia Định | 41 | 209.600.000 | 960.000 |
| Phường Gò Vấp | 12 | 133.600.000 | 800.000 |
| Phường Hạnh Thông | 34 | 133.600.000 | 800.000 |
| Phường Hiệp Bình | 89 | 93.200.000 | 800.000 |
| Phường Hòa Bình | 11 | 137.700.000 | 960.000 |
| Phường Hòa Hưng | 26 | 245.400.000 | 960.000 |
| Phường Hòa Lợi | 17 | 23.800.000 | 560.000 |
| Phường Khánh Hội | 55 | 229.000.000 | 960.000 |
| Phường Lái Thiêu | 233 | 47.400.000 | 800.000 |
| Phường Linh Xuân | 82 | 143.400.000 | 800.000 |
| Phường Long Bình | 76 | 60.800.000 | 800.000 |
| Phường Long Hương | 70 | 29.520.000 | 560.000 |
| Phường Long Nguyên | 20 | 23.800.000 | 560.000 |
| Phường Long Phước | 52 | 79.200.000 | 800.000 |
| Phường Long Trường | 33 | 66.200.000 | 800.000 |
| Phường Minh Phụng | 36 | 210.600.000 | 960.000 |
| Phường Nhiêu Lộc | 16 | 287.700.000 | 960.000 |
| Phường Phú An | 83 | 39.100.000 | 560.000 |
| Phường Phú Định | 44 | 117.500.000 | 800.000 |
| Phường Phú Lâm | 18 | 150.600.000 | 960.000 |
| Phường Phú Lợi | 39 | 62.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Mỹ | 74 | 23.760.000 | 560.000 |
| Phường Phú Nhuận | 23 | 272.200.000 | 960.000 |
| Phường Phước Long | 34 | 66.200.000 | 800.000 |
| Phường Phước Thắng | 115 | 46.880.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thạnh | 57 | 129.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ | 23 | 210.600.000 | 960.000 |
| Phường Phú Thọ Hòa | 84 | 129.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thuận | 29 | 83.400.000 | 800.000 |
| Phường Rạch Dừa | 126 | 47.000.000 | 800.000 |
| Phường Sài Gòn | 51 | 687.200.000 | 960.000 |
| Phường Tam Bình | 60 | 60.400.000 | 800.000 |
| Phường Tam Long | 112 | 27.516.000 | 560.000 |
| Phường Tam Thắng | 157 | 149.480.000 | 800.000 |
| Phường Tân Bình | 44 | 168.000.000 | 800.000 |
| Phường Tân Định | 42 | 307.400.000 | 960.000 |
| Phường Tân Đông Hiệp | 152 | 36.500.000 | 800.000 |
| Phường Tăng Nhơn Phú | 95 | 123.900.000 | 800.000 |
| Phường Tân Hải | 12 | 13.250.000 | 560.000 |
| Phường Tân Hiệp | 141 | 13.700.000 | 560.000 |
| Phường Tân Hòa | 39 | 224.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Hưng | 66 | 178.200.000 | 800.000 |
| Phường Tân Khánh | 219 | 19.000.000 | 560.000 |
| Phường Tân Mỹ | 56 | 202.500.000 | 800.000 |
| Phường Tân Phú | 23 | 129.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Phước | 53 | 16.661.000 | 560.000 |
| Phường Tân Sơn | 15 | 126.000.000 | 800.000 |
| Phường Tân Sơn Hòa | 41 | 272.200.000 | 800.000 |
| Phường Tân Sơn Nhất | 48 | 224.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Sơn Nhì | 53 | 129.600.000 | 800.000 |
| Phường Tân Tạo | 86 | 72.100.000 | 800.000 |
| Phường Tân Thành | 33 | 11.910.000 | 560.000 |
| Phường Tân Thới Hiệp | 36 | 63.800.000 | 800.000 |
| Phường Tân Thuận | 30 | 145.800.000 | 800.000 |
| Phường Tân Uyên | 188 | 29.200.000 | 560.000 |
| Phường Tây Nam | 28 | 10.500.000 | 560.000 |
| Phường Tây Thạnh | 72 | 114.900.000 | 800.000 |
| Phường Thạnh Mỹ Tây | 26 | 209.600.000 | 960.000 |
| Phường Thới An | 17 | 62.000.000 | 800.000 |
| Phường Thới Hòa | 24 | 14.500.000 | 560.000 |
| Phường Thông Tây Hội | 6 | 133.600.000 | 800.000 |
| Phường Thuận An | 156 | 47.400.000 | 800.000 |
| Phường Thuận Giao | 108 | 31.100.000 | 800.000 |
| Phường Thủ Dầu Một | 70 | 89.600.000 | 800.000 |
| Phường Thủ Đức | 72 | 161.200.000 | 800.000 |
| Phường Trung Mỹ Tây | 29 | 79.700.000 | 800.000 |
| Phường Vĩnh Hội | 27 | 225.500.000 | 960.000 |
| Phường Vĩnh Tân | 134 | 11.900.000 | 560.000 |
| Phường Vũng Tàu | 119 | 149.480.000 | 800.000 |
| Phường Vườn Lài | 21 | 245.400.000 | 960.000 |
| Phường Xóm Chiếu | 18 | 246.900.000 | 960.000 |
| Phường Xuân Hòa | 34 | 340.200.000 | 960.000 |
| Xã An Long | 11 | 5.500.000 | 384.000 |
| Xã An Nhơn Tây | 22 | 9.300.000 | 560.000 |
| Xã An Thới Đông | 13 | 11.600.000 | 560.000 |
| Xã Bắc Tân Uyên | 198 | 18.500.000 | 384.000 |
| Xã Bà Điểm | 75 | 66.900.000 | 560.000 |
| Xã Bàu Bàng | 12 | 7.800.000 | 384.000 |
| Xã Bàu Lâm | 11 | 5.357.000 | 381.000 |
| Xã Bình Chánh | 81 | 49.800.000 | 560.000 |
| Xã Bình Châu | 17 | 8.541.000 | 381.000 |
| Xã Bình Giã | 9 | 5.156.000 | 384.000 |
| Xã Bình Hưng | 332 | 153.000.000 | 560.000 |
| Xã Bình Khánh | 15 | 20.900.000 | 560.000 |
| Xã Bình Lợi | 132 | 34.600.000 | 560.000 |
| Xã Bình Mỹ | 139 | 19.900.000 | 560.000 |
| Xã Cần Giờ | 38 | 20.200.000 | 560.000 |
| Xã Châu Đức | 7 | 5.157.000 | 384.000 |
| Xã Châu Pha | 14 | 10.600.000 | 384.000 |
| Xã Củ Chi | 166 | 29.900.000 | 560.000 |
| Xã Đất Đỏ | 65 | 11.664.000 | 384.000 |
| Xã Dầu Tiếng | 88 | 12.800.000 | 384.000 |
| Xã Đông Thạnh | 52 | 51.500.000 | 560.000 |
| Xã Hiệp Phước | 27 | 66.500.000 | 560.000 |
| Xã Hòa Hiệp | 12 | 5.371.000 | 381.000 |
| Xã Hòa Hội | 17 | 5.776.000 | 381.000 |
| Xã Hóc Môn | 92 | 50.900.000 | 560.000 |
| Xã Hồ Tràm | 54 | 13.304.000 | 361.000 |
| Xã Hưng Long | 53 | 50.500.000 | 560.000 |
| Xã Kim Long | 24 | 6.190.000 | 384.000 |
| Xã Long Điền | 58 | 11.960.000 | 384.000 |
| Xã Long Hải | 36 | 15.080.000 | 384.000 |
| Xã Long Hòa | 21 | 5.500.000 | 384.000 |
| Xã Long Sơn | 30 | 12.000.000 | 384.000 |
| Xã Minh Thạnh | 15 | 7.800.000 | 384.000 |
| Xã Ngãi Giao | 46 | 12.496.000 | 384.000 |
| Xã Nghĩa Thành | 19 | 5.160.000 | 384.000 |
| Xã Nhà Bè | 49 | 70.000.000 | 560.000 |
| Xã Nhuận Đức | 36 | 14.100.000 | 560.000 |
| Xã Phú Giáo | 52 | 16.000.000 | 384.000 |
| Xã Phú Hòa Đông | 28 | 19.900.000 | 560.000 |
| Xã Phước Hải | 57 | 15.880.000 | 384.000 |
| Xã Phước Hòa | 25 | 9.800.000 | 384.000 |
| Xã Phước Thành | 10 | 5.600.000 | 384.000 |
| Xã Tân An Hội | 109 | 35.800.000 | 560.000 |
| Xã Tân Nhựt | 98 | 49.800.000 | 560.000 |
| Xã Tân Vĩnh Lộc | 104 | 57.300.000 | 560.000 |
| Xã Thái Mỹ | 38 | 18.400.000 | 560.000 |
| Xã Thanh An | 20 | 5.200.000 | 384.000 |
| Xã Thường Tân | 171 | 8.000.000 | 384.000 |
| Xã Trừ Văn Thố | 10 | 5.800.000 | 384.000 |
| Xã Vĩnh Lộc | 60 | 36.500.000 | 560.000 |
| Xã Xuân Sơn | 8 | 5.154.000 | 384.000 |
| Xã Xuân Thới Sơn | 24 | 37.500.000 | 560.000 |
| Xã Xuyên Mộc | 25 | 9.883.000 | 381.000 |
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.