Đơn giá đất tại Xã Thái Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
147 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TRUNG LẬP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| ĐƯỜNG TRUNG LẬP TỈNH LỘ 7 → TỈNH LỘ 6 | Đất ở | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH → QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 | — |
| NGUYỄN THỊ RÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) → NGÃ TƯ LÔ 6 | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| TỈNH LỘ 6 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) → SUỐI SÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| VÕ THỊ BÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH → KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) → NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| NGUYỄN THỊ GẮNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| CÁNH ĐỒNG DƯỢC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| PHÚ THUẬN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 10 TỈNH LỘ 7 → KÊNH T38 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH TÂY NINH) → CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| AN NHƠN TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| TỈNH LỘ 6 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928.000 | — |
| AN NHƠN TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| TRUNG HƯNG ĐƯỜNG TRUNG LẬP → KÊNH CHÍNH ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| PHẠM THỊ ĐIỆP ĐƯỜNG TRUNG LẬP → ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 781 ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| NGUYỄN THỊ HẸ TỈNH LỘ 7 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TRẦN THỊ ĐẲNG KÊNH N25 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| HUỲNH THỊ ĐỪNG ĐƯỜNG TRUNG LẬP → ĐƯỜNG SỐ 726 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| TRƯƠNG THỊ KIỆN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐOÀN MINH TRIẾT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| CÂY GÕ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| BẾN SÚC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| VÕ THỊ BÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 711 TỈNH LỘ 2 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| Xã Thái Mỹ (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Xã Thái Mỹ (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Thái Mỹ (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Thái Mỹ (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Thái Mỹ (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH → QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) | Đất ở | 18.400.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 5.888.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) NGÃ BA BÀU TRE → TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH | Đất ở | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) → SUỐI SÂU | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH → KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) | Đất ở | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) → NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH | Đất ở | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH → QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| TỈNH LỘ 2 NGÃ TƯ SỞ → RANH TỈNH TÂY NINH | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
Tại Xã Thái Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 51,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47 | 7.400.000 | 1.700.000 |
| Đất ở | 46 | 18.400.000 | 4.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 45 | 9.200.000 | 2.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thái Mỹ đứng thứ 127 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thái Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
32 tuyến đường tại Xã Thái Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .