Bảng giá đất Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

55 dòng giá15 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bàn Cờ

55 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất ở226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất ở226.800.000113.400.00090.720.00072.576.000
Phường Bàn Cờ (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Bàn Cờ (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất ở305.800.000152.900.000122.320.00097.856.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở267.300.000133.650.000106.920.00085.536.000
VÕ VĂN TẦN
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất ở267.300.000133.650.000106.920.00085.536.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CAO THẮNG → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở267.300.000133.650.000106.920.00085.536.000
CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở262.100.000131.050.000104.840.00083.872.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ214.100.000107.050.00085.640.00068.512.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất ở215.000.000107.500.00086.000.00068.800.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ BẢY → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất ở190.600.00095.300.00076.240.00060.992.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ187.100.00093.550.00074.840.00059.872.000
VÕ VĂN TẦN
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ187.100.00093.550.00074.840.00059.872.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CAO THẮNG → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ187.100.00093.550.00074.840.00059.872.000
LÝ THÁI TỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở186.300.00093.150.00074.520.00059.616.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp183.500.00091.750.00073.400.00058.720.000
CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ183.500.00091.750.00073.400.00058.720.000
NGUYỄN SƠN HÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
BÀN CỜ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở178.200.00089.100.00071.280.00057.024.000
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở179.100.00089.550.00071.640.00057.312.000
VƯỜN CHUỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở170.100.00085.050.00068.040.00054.432.000
VÕ VĂN TẦN
CÁCH MẠNG THÁNG 8 → CAO THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp160.400.00080.200.00064.160.00051.328.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp160.400.00080.200.00064.160.00051.328.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
CAO THẮNG → NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp160.400.00080.200.00064.160.00051.328.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất thương mại, dịch vụ158.800.00079.400.00063.520.00050.816.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ158.800.00079.400.00063.520.00050.816.000
CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp157.300.00078.650.00062.920.00050.336.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất thương mại, dịch vụ150.500.00075.250.00060.200.00048.160.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ BẢY → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất thương mại, dịch vụ133.400.00066.700.00053.360.00042.688.000
LÝ THÁI TỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ130.400.00065.200.00052.160.00041.728.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp129.000.00064.500.00051.600.00041.280.000
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ125.400.00062.700.00050.160.00040.128.000
BÀN CỜ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ124.700.00062.350.00049.880.00039.904.000
NGUYỄN SƠN HÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ124.700.00062.350.00049.880.00039.904.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
VƯỜN CHUỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ119.100.00059.550.00047.640.00038.112.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGÃ BẢY → CÁCH MẠNG THÁNG 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.400.00057.200.00045.760.00036.608.000
LÝ THÁI TỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp111.800.00055.900.00044.720.00035.776.000
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp107.500.00053.750.00043.000.00034.400.000
BÀN CỜ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
NGUYỄN SƠN HÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp106.900.00053.450.00042.760.00034.208.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
VƯỜN CHUỐI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000
NGUYỄN HIỀN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.100.00051.050.00040.840.00032.672.000

Mặt bằng giá đất Phường Bàn Cờ

Giá VT1 cao nhất
305.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
157.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
55
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Bàn Cờ, giá VT2 bình quân bằng 53,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bàn Cờ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở16305.800.000170.100.000
Đất thương mại, dịch vụ16214.100.000119.100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16183.500.000102.100.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường Bàn Cờ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bàn Cờ đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bàn Cờ

Mã bưu chính (zip code)
72420
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.547 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bàn Cờ gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 04Phường 05Phường 03Phường 02Phường 01

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bàn Cờ

15 tuyến đường tại Phường Bàn Cờ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bàn Cờ

Giá đất cao nhất tại Phường Bàn Cờ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bàn Cờ là 305.800.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 157.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bàn Cờ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bàn Cờ xếp thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bàn Cờ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bàn Cờ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bàn Cờ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.