Bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

252 dòng giá72 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Đặc khu Côn Đảo

252 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC
Đất ở14.460.0007.230.0005.784.0004.627.000
MA THIÊN LÃNH
HUỲNH THÚC KHÁNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất ở14.460.0007.230.0005.784.0004.627.000
LÝ THƯỜNG KIỆT
LƯU CHÍ HIẾU → PHAN CHU TRINH
Đất ở14.460.0007.230.0005.784.0004.627.000
LƯƠNG THẾ TRÂN
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ9.320.0004.660.0003.728.0002.982.000
HỒ THANH TÒNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ9.148.0004.574.0003.659.0002.927.000
LÊ VĂN VIỆT
LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ
Đất thương mại, dịch vụ9.036.0004.518.0003.614.0002.892.000
LÊ THANH NGHỊ
HỒ THANH TÒNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
TRẦN CAO VÂN
TRẦN PHÚ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất thương mại, dịch vụ7.228.0003.614.0002.891.0002.313.000
TÔ HIỆU
NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.990.0003.495.0002.796.0002.237.000
NGÔ ĐỨC KẾ
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ6.398.0003.199.0002.559.0002.047.000
LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất thương mại, dịch vụ5.938.0002.969.0002.375.0001.900.000
ĐẶNG XUÂN THIỀU
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ5.784.0002.892.0002.314.0001.851.000
NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH
Đất thương mại, dịch vụ5.784.0002.892.0002.314.0001.851.000
NGUYỄN VĂN CỪ
LÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU)
Đất thương mại, dịch vụ5.784.0002.892.0002.314.0001.851.000
HỒ VĂN MỊCH
HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN
Đất thương mại, dịch vụ5.784.0002.892.0002.314.0001.851.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNGĐất thương mại, dịch vụ5.784.0002.892.0002.314.0001.851.000
TRẦN XUÂN ĐỘ
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất thương mại, dịch vụ5.784.0002.892.0002.314.0001.851.000
NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN HUỆ → LÒ VÔI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
GIÁP TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)
HÙNG VƯƠNG → BA MƯƠI THÁNG TƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC
Đất thương mại, dịch vụ5.060.0002.530.0002.024.0001.619.000
NGUYỄN VĂN TIẾP
NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.338.0002.169.0001.735.0001.388.000
ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
LÊ HỒNG PHONG → VŨ VĂN HIẾU
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
TÔN ĐỨC THẮNG
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
VŨ VĂN HIẾU → NGUYỄN AN NINH
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
NGUYỄN HUỆ
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
NGÃ 4 TÔN ĐỨC THẮNG → NGÃ 3 AN HẢI
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
LÊ HỒNG PHONG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
TRƯƠNG PHÚC PHAN
VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN
Đất ở25.420.00012.710.00010.168.0008.134.000
NGUYỄN AN NINH
NGUYỄN HUỆ → CỔNG VÀO NGHĨA TRANG HÀNG DƯƠNG
Đất ở25.420.00012.710.00010.168.0008.134.000
NGÔ GIA TỰ
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở25.420.00012.710.00010.168.0008.134.000
LÊ DUẨN
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
LƯƠNG THẾ TRÂN
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
PHẠM QUỐC SẮC
VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
PHẠM HÙNG
TÔN ĐỨC THẮNG → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
NGUYỄN VĂN LINH
HUỲNH THÚC KHÁNG → NGUYỄN AN NINH
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
NGUYỄN DUY TRINH
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN HUỆ → ĐÀI TIẾP HÌNH (NGUYỄN VĂN LINH)
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
TRẦN PHÚ
VŨ VĂN HIẾU → TRẦN HUY LIỆU
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)
NGUYỄN HUỆ → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
VŨ VĂN HIẾU
NGUYỄN ĐỨC THUẬN → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
TÔ HIỆU
NGUYỄN HUỆ → HỒ THANH TÒNG
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
TÔ HIỆU → NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHÚ)
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
TRẦN HUY LIỆU → TÔ HIỆU
Đất ở23.300.00011.650.0009.320.0007.456.000
ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)
NGUYỄN VĂN LINH → N3
Đất ở23.034.00011.517.0009.214.0007.371.000
HỒ THANH TÒNG
NGUYỄN THỊ MINH KHAI → NGUYỄN VĂN LINH
Đất ở22.870.00011.435.0009.148.0007.318.000
LÊ VĂN VIỆT
LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ
Đất ở22.590.00011.295.0009.036.0007.229.000
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)
NGUYỄN VĂN CỪ → ĐƯỜNG 30/4 (ĐƯỜNG BẾN ĐẦM)
Đất ở20.340.00010.170.0008.136.0006.509.000
HOÀNG QUỐC VIỆT
PHẠM HÙNG → VŨ VĂN HIẾU
Đất ở20.340.00010.170.0008.136.0006.509.000

Mặt bằng giá đất Đặc khu Côn Đảo

Giá VT1 cao nhất
26.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.228.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
252
dòng
Số tuyến đường
72
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Đặc khu Côn Đảo, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Đặc khu Côn Đảo (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8126.100.00012.432.000
Đất thương mại, dịch vụ8110.440.0004.973.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp817.830.0003.730.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Đặc khu Côn Đảo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đặc khu Côn Đảo đứng thứ 117 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Đặc khu Côn Đảo

Mã bưu chính (zip code)
78807
Doanh nghiệp trên địa bàn
160 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Đặc khu Côn Đảo

72 tuyến đường tại Đặc khu Côn Đảo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
CAO VĂN NGỌC
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
Đặc khu Côn Đảo (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²
ĐẶNG XUÂN THIỀU
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ)
12 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6
3 dòng · VT1 tới 12.796.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7
3 dòng · VT1 tới 12.796.000 đ/m²
ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8)
9 dòng · VT1 tới 12.432.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1 (KHU 9A)
3 dòng · VT1 tới 23.034.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
3 dòng · VT1 tới 18.426.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (HỒ VĂN NĂM)
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ SỐ 8 (TRẦN PHỦ)
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO)
3 dòng · VT1 tới 14.394.000 đ/m²
ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂY BẮC (VÕ VĂN KIỆT)
3 dòng · VT1 tới 15.995.000 đ/m²
DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG)
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC TRUNG TÂM (HÙNG VƯƠNG)
3 dòng · VT1 tới 20.340.000 đ/m²
DƯƠNG VĂN MẠNH
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
HÀ HUY GIÁP (TRẦN VĂN THỜI)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
HOÀNG PHI YẾN
6 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
HOÀNG QUỐC VIỆT
3 dòng · VT1 tới 20.340.000 đ/m²
HỒ THANH TÒNG
3 dòng · VT1 tới 22.870.000 đ/m²
HỒ VĂN MỊCH
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
HUỲNH THÚC KHÁNG
6 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ)
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
LÊ DUẨN
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
LÊ ĐỨC THỌ
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
LÊ HỒNG PHONG
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
LÊ THANH NGHỊ
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 14.844.000 đ/m²
LÊ VĂN VIỆT
3 dòng · VT1 tới 22.590.000 đ/m²
LÊ XUÂN TRỨ
3 dòng · VT1 tới 17.544.000 đ/m²
LƯƠNG THẾ TRÂN
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
LƯƠNG VĂN CAN
3 dòng · VT1 tới 15.995.000 đ/m²
LÝ THƯỜNG KIỆT
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
MA THIÊN LÃNH
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
NGÔ ĐỨC KẾ
3 dòng · VT1 tới 15.995.000 đ/m²
NGÔ GIA TỰ
3 dòng · VT1 tới 25.420.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH
3 dòng · VT1 tới 25.420.000 đ/m²
NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
NGUYỄN CHÍ DIỄU
3 dòng · VT1 tới 15.995.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỨC THUẬN
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
NGUYỄN DUY TRINH
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
NGUYỄN HỚI
3 dòng · VT1 tới 19.962.000 đ/m²
NGUYỄN HUỆ
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TIẾN
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CỪ
9 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN TIẾP
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
PHẠM HÙNG
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
PHẠM QUỐC SẮC
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
PHAN CHU TRINH
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
TẠ UYÊN
3 dòng · VT1 tới 16.270.000 đ/m²
TÔ HIỆU
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
TRẦN CAO VÂN
3 dòng · VT1 tới 18.070.000 đ/m²
TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ)
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
TRẦN XUÂN ĐỘ
3 dòng · VT1 tới 14.460.000 đ/m²
TRƯƠNG PHÚC PHAN
3 dòng · VT1 tới 25.420.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
6 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²
VŨ VĂN HIẾU
3 dòng · VT1 tới 23.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đặc khu Côn Đảo

Giá đất cao nhất tại Đặc khu Côn Đảo là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo là 26.100.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 7.228.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Đặc khu Côn Đảo đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Đặc khu Côn Đảo xếp thứ 117 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Đặc khu Côn Đảo theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.