Đơn giá đất tại Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
550 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 747A ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ | Đất ở | 12.800.000 | 6.400.000 | 5.120.000 | 4.096.000 | — |
| ĐT 747A ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐT 742 BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01) | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐT 746 RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| HỘI NGHĨA 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 01 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 100 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 739, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 12 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 618, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 11 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 579, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 10 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 721, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 729, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 09 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 791, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 08 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 07 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 06 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 05 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 04 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 03 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 88 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 87 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 86 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 29 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 28 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 27 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 26 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 25 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 33 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 06, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 32 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 31 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| HỘI NGHĨA 30 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82 | Đất ở | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| BÌNH MỸ 40 ĐT 747A (THỬA ĐẤT SỐ 6 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 173 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 | Đất ở | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 | — |
| ĐT 747A ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | — |
| BÌNH MỸ 32 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 821, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 395, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| BÌNH MỸ 43 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| BÌNH MỸ 42 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| BÌNH MỸ 41 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 173, TỜ BẢN ĐỒ 52 | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| BÌNH MỸ 19 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 48 | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| BÌNH MỸ 18 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 49 | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| BÌNH MỸ 16 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 42 | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| BÌNH MỸ 26 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 66 | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| ĐT 742 CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| ĐT 747A CẦU BÌNH CƠ → RANH BÌNH CƠ- VĨNH TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 | — |
| ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN) RANH TÂN HIỆP VÀ BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐH 410 ĐT.747A (BÌNH CƠ) → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG VĨNH TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐT 742 BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| HỘI NGHĨA 99 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| HỘI NGHĨA 94 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| HỘI NGHĨA 85 (NỐI DÀI) THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 → TÂN HIỆP 08 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
Tại Phường Bình Cơ, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 189 | 12.800.000 | 2.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182 | 5.800.000 | 1.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 171 | 7.300.000 | 1.400.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Cơ đứng thứ 137 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Cơ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
159 tuyến đường tại Phường Bình Cơ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .