Bảng giá đất Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

550 dòng giá187 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Cơ

550 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 747A
ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ
Đất ở12.800.0006.400.0005.120.0004.096.000
ĐT 747A
ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ
Đất thương mại, dịch vụ6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐT 742
BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01)
Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐT 746
RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
HỘI NGHĨA 02
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94)
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 01
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 94) → HỘI NGHĨA 05 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 100
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 739, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 12
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 618, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 11
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 579, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 09, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 10
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 721, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 729, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 09
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 69, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 791, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 08
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 276, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 07
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 63, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 06
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 126, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 05
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 877, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 04
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 03
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89) → HỘI NGHĨA 01 (THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 89)
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 88
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 971, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 87
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 187, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 86
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 354, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 1100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 29
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 481, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 673, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 28
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 27
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 985, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 839, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 26
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 120, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 159, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 25
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1231, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 574, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 33
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 06, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 32
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 31
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 175, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 753, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
HỘI NGHĨA 30
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở5.700.0002.850.0002.280.0001.824.000
BÌNH MỸ 40
ĐT 747A (THỬA ĐẤT SỐ 6 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 173 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52
Đất ở5.200.0002.600.0002.080.0001.664.000
ĐT 747A
ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ) → CẦU BÌNH CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.0002.550.0002.040.0001.632.000
BÌNH MỸ 32
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 821, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 395, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÌNH MỸ 43
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÌNH MỸ 42
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 252, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 279, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÌNH MỸ 41
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 173, TỜ BẢN ĐỒ 52
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÌNH MỸ 19
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 663, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÌNH MỸ 18
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÌNH MỸ 16
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
BÌNH MỸ 26
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 123, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
ĐT 742
CẦU TRẠI CƯA → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
ĐT 747A
CẦU BÌNH CƠ → RANH BÌNH CƠ- VĨNH TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.100.0002.050.0001.640.0001.312.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
RANH TÂN HIỆP VÀ BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐH 410
ĐT.747A (BÌNH CƠ) → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG VĨNH TÂN
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐT 742
BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45) → RANH VĨNH TÂN- BÌNH CƠ (BÌNH MỸ 01)
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
HỘI NGHĨA 99
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
HỘI NGHĨA 94
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
HỘI NGHĨA 85 (NỐI DÀI)
THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 → TÂN HIỆP 08
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Cơ

Giá VT1 cao nhất
12.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
550
dòng
Số tuyến đường
187
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bình Cơ, giá VT2 bình quân bằng 50,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Cơ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở18912.800.0002.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1825.800.0001.100.000
Đất thương mại, dịch vụ1717.300.0001.400.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Bình Cơ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Cơ đứng thứ 137 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Cơ

Mã bưu chính (zip code)
75418
Doanh nghiệp trên địa bàn
703 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Cơ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bình MỹXã Bình MỹPhường Hội Nghĩa

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Cơ

159 tuyến đường tại Phường Bình Cơ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÌNH MỸ 01
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 02
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 04
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 06
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1)
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 07
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 08
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 09
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 10
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 11
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 12
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 12 (ĐOẠN 2)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 13
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 14
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 15
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 16
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 18
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 19
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 20
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 21
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 22
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 23
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 25
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 26
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 27
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 28
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 29
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 31
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 32
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 33
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 34
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 35
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 36
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 38
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 39
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 40
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 41
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 42
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 43
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 45
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 46
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 47
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 48
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 52
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 53
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 54
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 55
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 56
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 57
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 58
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
BÌNH MỸ 59
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
BÌNH MỸ 60
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
BÌNH MỸ 61
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 62
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
BÌNH MỸ 63
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
BÌNH MỸ 64
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 65
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
BÌNH MỸ 66
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 67
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
BÌNH MỸ 68
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
BÌNH MỸ 69
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 70
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 71
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 72
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
BÌNH MỸ 73
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
BÌNH MỸ 74
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
BÌNH MỸ 75
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
ĐH 410
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
ĐT 742
6 dòng · VT1 tới 8.300.000 đ/m²
ĐT 746
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
ĐT 747A
6 dòng · VT1 tới 12.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ,
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀ CẦU VÀM TƯ
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 05
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 06
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 07
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 08
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 09
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 10
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 11
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 12
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 13
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 15
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 16
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 17
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 18
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 19
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 20
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 21
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 22
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 27
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 28
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 29
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 30
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 31
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 32
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 33
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 34
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 35
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 36
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 38
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 39
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 40
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 41
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 42
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 43
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 44
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 45
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 46
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 47
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 48
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 49
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 50
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 51
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 52
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 53
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 54
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 55
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 56
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 57
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 58
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 66
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 67
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 68
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 69
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 70
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 71
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 72
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 73
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 74
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 75
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 76
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 77
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 78
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 79
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 80
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 81
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 85
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 85 (NỐI DÀI)
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 86
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 87
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 88
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 89
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 90
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 91
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 92
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 93
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 94
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 95
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 96
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 97
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 98
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 99
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
HỘI NGHĨA 100
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Phường Bình Cơ (Khu vực III)
8 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Cơ

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Cơ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Cơ là 12.800.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 2.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Cơ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Cơ xếp thứ 137 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Cơ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Cơ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Cơ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.