Bảng giá đất Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

299 dòng giá96 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Lạc

299 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở98.800.00049.400.00039.520.00031.616.000
TÊN LỬA
ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10
Đất ở70.200.00035.100.00028.080.00022.464.000
TỈNH LỘ 10
CÂY DA SÀ (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG) → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG)
Đất ở63.500.00031.750.00025.400.00020.320.000
CÁC ĐƯỜNG 1, 2, 3, 5, 7, 9 KDC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở58.900.00029.450.00023.560.00018.848.000
CÁC ĐƯỜNG 1, 1A, 1B, 1C, 2, 2A, 2 NỐI DÀI, 3A, 3B, 3C VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CỦA KHU TĐC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở58.900.00029.450.00023.560.00018.848.000
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → NGUYỄN THỨC TỰ
Đất ở54.000.00027.000.00021.600.00017.280.000
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ49.400.00024.700.00019.760.00015.808.000
ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ49.400.00024.700.00019.760.00015.808.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ46.000.00023.000.00018.400.00014.720.000
PHAN CÁT TỰU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở39.200.00019.600.00015.680.00012.544.000
ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
BÙI HỮU DIÊN
NGUYỄN THỨC TỰ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở37.500.00018.750.00015.000.00012.000.000
VŨ HỮU
TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
Đất ở37.500.00018.750.00015.000.00012.000.000
CÁC ĐƯỜNG 1, 1A, 1B, 1C, 2, 2A, 2 NỐI DÀI, 3A, 3B, 3C VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CỦA KHU TĐC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ35.300.00017.650.00014.120.00011.296.000
CÁC ĐƯỜNG 1, 2, 3, 5, 7, 9 KDC LÝ CHIÊU HOÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ35.300.00017.650.00014.120.00011.296.000
TÊN LỬA
ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp35.100.00017.550.00014.040.00011.232.000
ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ30.900.00015.450.00012.360.0009.888.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH XÃ TÂN NHỰT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất thương mại, dịch vụ30.700.00015.350.00012.280.0009.824.000
LÊ CƠ
RANH KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
HỒ HỌC LÃM
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) (PHƯỜNG TÂN TẠO) → RẠCH CÁT (PHƯỜNG PHÚ ĐỊNH)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.700.00014.850.00011.880.0009.504.000
PHAN ĐÌNH THÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ28.600.00014.300.00011.440.0009.152.000
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp28.300.00014.150.00011.320.0009.056.000
CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
LÂM HOÀNH
KINH DƯƠNG VƯƠNG → SỐ 71 LÂM HOÀNH
Đất thương mại, dịch vụ26.000.00013.000.00010.400.0008.320.000
ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 17C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 17B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 17, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 14, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 13C, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 23B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
ĐƯỜNG SỐ 23A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH XÃ TÂN NHỰT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN TẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.600.00012.800.00010.240.0008.192.000
ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
CÁC ĐƯỜNG 2, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 16m)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
VŨ HỮU
TẠ MỸ DUẬT → NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
BÙI HỮU DIÊN
NGUYỄN THỨC TỰ → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ22.500.00011.250.0009.000.0007.200.000
NGUYỄN TRỌNG TRÍ
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.800.00010.900.0008.720.0006.976.000
NGUYỄN THỨC TỰ
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG → HOÀNG VĂN HỢP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.800.00010.900.0008.720.0006.976.000
DƯƠNG TỰ QUÁN
HOÀNG VĂN HỢP → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.800.00010.900.0008.720.0006.976.000
DƯƠNG BÁ CUNG
KINH DƯƠNG VƯƠNG → DƯƠNG TỰ QUÁN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.800.00010.900.0008.720.0006.976.000
KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC A
KINH DƯƠNG VƯƠNG → TÊN LỬA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.800.00010.900.0008.720.0006.976.000
ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.700.00010.850.0008.680.0006.944.000
ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ21.700.00010.850.0008.680.0006.944.000

Mặt bằng giá đất Phường An Lạc

Giá VT1 cao nhất
105.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
32.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
299
dòng
Số tuyến đường
96
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường An Lạc, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Lạc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở99105.100.00027.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9952.600.00013.600.000
Đất thương mại, dịch vụ9363.100.00016.300.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường An Lạc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Lạc đứng thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường An Lạc

Mã bưu chính (zip code)
71906
Doanh nghiệp trên địa bàn
6.273 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Lạc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bình Trị Đông BPhường An Lạc A

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Lạc

88 tuyến đường tại Phường An Lạc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN DƯƠNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 76.600.000 đ/m²
BÙI HỮU DIÊN
6 dòng · VT1 tới 37.500.000 đ/m²
BÙI TƯ TOÀN
3 dòng · VT1 tới 48.500.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG 1, 1A, 1B, 1C, 2, 2A, 2 NỐI DÀI, 3A, 3B, 3C VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CỦA KHU TĐC LÝ CHIÊU HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 58.900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG 1, 2, 3, 5, 7, 9 KDC LÝ CHIÊU HOÀNG
3 dòng · VT1 tới 58.900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG 1A, 2,3, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 15m)
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG 2, 2A, 2B, 4, 6, LÔ D THUỘC KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG ( đường 12m)
3 dòng · VT1 tới 43.400.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG 2B, 3A NỐI DÀI, 3B NỐI DÀI, 3C NỐI DÀI, 2C NỐI DÀI, 2D NỐI DÀI THUỘC KHU TĐC AN LẠC
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 3 , 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 THUỘC KDC HƯƠNG LỘ 5
3 dòng · VT1 tới 59.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 4, 4 NỐI DÀI KDC LÊ THÀNH
3 dòng · VT1 tới 53.900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 1A, 1B, 3A, 4B, 6C, 8, 8A, 10, 11, 13, 15, 15A, 17A, 20, 21B, 22, 24, 24A, 24B, 25B, 27, 28, 30, 32, 32A, 33, 34, 34A, 36, 41 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐB, P. AN LẠC A)
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 3, 4, 5, 9 THUỘC KHU DÂN CƯ NAM LONG
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 2, 4, 6 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THĂNG LONG (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 3, 4 THUỘC DỰ ÁN CƯ XÁ PHÚ LÂM C MỞ RỘNG (PHƯỜNG AN LẠC A)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 3A, 4A, 5A, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ NAM LONG
3 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 4A, 5A, 6A, 6B, 7A, 8B, 8C, 12, 12A, 12B, 16, 18, 19A, 19B, 19C, 19D, 19E, 19F, 21, 21A, 21E, 23, 25, 25A, 26, 28A, 31, 31A, 32B, 33A, 33B, 34B, 39 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B (P. BTĐ B, P. AN LẠC A)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG SỐ 6E, 6D, 21D THUỘC DỰ ÁN KHU PHỐ CHỢ DA SÀ (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐOÀN PHÚ TỨ
3 dòng · VT1 tới 36.100.000 đ/m²
ĐỖ NĂNG TẾ
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 504, PHƯỜNG AN LẠC A
3 dòng · VT1 tới 36.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 532, PHƯỜNG AN LẠC A
3 dòng · VT1 tới 36.100.000 đ/m²
DƯƠNG BÁ CUNG
3 dòng · VT1 tới 43.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
3 dòng · VT1 tới 59.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 KHU DÂN CƯ NAM HÙNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 56.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 THUỘC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HAI THÀNH (PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 43.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1D, KP4-PHƯỜNG AN LẠC A
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 KHU DÂN CƯ AN LẠC A
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2A, 2B, 2C, THUỘC KHU DÂN CƯ AN LẠC A
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 63.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3B, 3C, 3, 5, THUỘC KHU SAU KHU DÂN CƯ AN LẠC A
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 82.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4C, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 49.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 82.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 59.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 63.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 63.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 KHU DÂN CƯ NAM LONG
3 dòng · VT1 tới 47.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7, KHU DÂN CƯ AN LẠC - PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 63.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9A, PHƯỜNG AN LẠC A
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9B, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 49.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11A, KHU DÂN CƯ AN LẠC - BÌNH TRỊ ĐÔNG (PHƯỜNG AN LẠC A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B)
3 dòng · VT1 tới 49.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 13B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 98.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21D, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23A, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 23B, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 29 THUỘC KHU DÂN CƯ BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 63.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
DƯƠNG TỰ QUÁN
3 dòng · VT1 tới 43.500.000 đ/m²
HOÀNG HƯNG
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
HOÀNG VĂN HỢP
3 dòng · VT1 tới 59.800.000 đ/m²
HỒ HỌC LÃM
3 dòng · VT1 tới 59.300.000 đ/m²
KÊNH NƯỚC ĐEN, PHƯỜNG AN LẠC A
3 dòng · VT1 tới 43.500.000 đ/m²
KHIẾU NĂNG TỈNH
3 dòng · VT1 tới 59.800.000 đ/m²
KINH DƯƠNG VƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 105.100.000 đ/m²
LÂM HOÀNH
5 dòng · VT1 tới 43.300.000 đ/m²
LÊ CƠ
6 dòng · VT1 tới 59.900.000 đ/m²
LÊ CÔNG PHÉP
3 dòng · VT1 tới 36.100.000 đ/m²
LÊ ĐÌNH DƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 44.200.000 đ/m²
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
LÊ TẤN BÊ
3 dòng · VT1 tới 48.500.000 đ/m²
NGÔ Y LINH
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
NGUYỄN HỚI
3 dòng · VT1 tới 45.800.000 đ/m²
NGUYỄN QUÝ YÊM
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG
3 dòng · VT1 tới 54.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỨC TỰ
3 dòng · VT1 tới 43.500.000 đ/m²
NGUYỄN TRIỆU LUẬT
3 dòng · VT1 tới 27.200.000 đ/m²
NGUYỄN TRỌNG TRÍ
3 dòng · VT1 tới 43.500.000 đ/m²
PHẠM BÀNH
3 dòng · VT1 tới 41.200.000 đ/m²
PHAN CÁT TỰU
3 dòng · VT1 tới 39.200.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH THÔNG
3 dòng · VT1 tới 47.700.000 đ/m²
PHÙNG TÁ CHU
3 dòng · VT1 tới 41.700.000 đ/m²
Phường An Lạc (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
SINCO
3 dòng · VT1 tới 33.800.000 đ/m²
TÊN LỬA
6 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
TỈNH LỘ 10
3 dòng · VT1 tới 63.500.000 đ/m²
TRẦN VĂN GIÀU
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG RẠCH BÀ TIẾNG (THUỘC DỰ ÁN CẢI TẠO RẠCH BÀ TIẾNG
3 dòng · VT1 tới 59.800.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG SỐ 29 ĐẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 10 (THUỘC DỰ ÁN NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG TÊN LỬA
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
VÀNH ĐAI TRONG
3 dòng · VT1 tới 92.800.000 đ/m²
VÕ VĂN KIỆT
3 dòng · VT1 tới 86.800.000 đ/m²
VŨ HỮU
3 dòng · VT1 tới 37.500.000 đ/m²
VƯƠNG VĂN HUỐNG
3 dòng · VT1 tới 41.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Lạc

Giá đất cao nhất tại Phường An Lạc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Lạc là 105.100.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 32.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Lạc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường An Lạc xếp thứ 61 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Lạc theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Lạc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Lạc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.