Đơn giá đất tuyến TÊN LỬA thuộc Phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10 | Đất ở | 70.200.000 | 35.100.000 | 28.080.000 | 22.464.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 | — |
| KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29 | Đất ở | 90.700.000 | 45.350.000 | 36.280.000 | 29.024.000 | — |
| KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 | — |
| KINH DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 29 → TỈNH LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 | — |
Tại tuyến TÊN LỬA, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 90.700.000 | 70.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 45.400.000 | 35.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 54.400.000 | 42.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TÊN LỬA đứng thứ 6 trên 88 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Lạc.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Lạc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .