Bảng giá đất Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

91 dòng giá25 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Tân

91 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BÌNH THÀNH
ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5
Đất ở55.800.00027.900.00022.320.00017.856.000
BÌNH THÀNH
NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH
Đất ở55.800.00027.900.00022.320.00017.856.000
HỒ VĂN LONG
NGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC)
Đất ở52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở52.500.00026.250.00021.000.00016.800.000
NGUYỄN THỊ TÚ
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC
Đất thương mại, dịch vụ44.400.00022.200.00017.760.00014.208.000
HỒ VĂN LONG
TỈNH LỘ 10 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
BÌNH THÀNH
NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
BÌNH THÀNH
ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5
Đất thương mại, dịch vụ33.500.00016.750.00013.400.00010.720.000
VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)
NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.700.00011.850.0009.480.0007.584.000
CÂY CÁM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
VÕ VĂN VÂN
TỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ17.000.0008.500.0006.800.0005.440.000
LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ17.000.0008.500.0006.800.0005.440.000
NGUYỄN TRIỆU LUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở90.700.00045.350.00036.280.00029.024.000
NGUYỄN THỊ TÚ
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC
Đất ở74.000.00037.000.00029.600.00023.680.000
BÌNH THÀNH
NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)
Đất ở72.100.00036.050.00028.840.00023.072.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH
Đất ở59.000.00029.500.00023.600.00018.880.000
ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ54.400.00027.200.00021.760.00017.408.000
TỈNH LỘ 10
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)
Đất ở53.800.00026.900.00021.520.00017.216.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)
Đất ở51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
TỈNH LỘ 10
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất ở49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)
NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC
Đất ở47.300.00023.650.00018.920.00015.136.000
ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
BÌNH THÀNH
NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)
Đất thương mại, dịch vụ43.300.00021.650.00017.320.00013.856.000
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 4-5
Đất ở39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6
Đất ở39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → LIÊN KHU 5-6
Đất ở39.300.00019.650.00015.720.00012.576.000
SÔNG SUỐI
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → RANH SÔNG SUỐI
Đất ở38.200.00019.100.00015.280.00012.224.000
VÕ VĂN VÂN
TỈNH LỘ 10 → RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất ở37.400.00018.700.00014.960.00011.968.000
NGUYỄN THỊ TÚ
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → VĨNH LỘC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
BÙI DƯƠNG LỊCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở36.700.00018.350.00014.680.00011.744.000
BÌNH THÀNH
NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH → ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp36.100.00018.050.00014.440.00011.552.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH
Đất thương mại, dịch vụ35.400.00017.700.00014.160.00011.328.000
TÂY LÂN
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
BẾN LỘI
VÕ VĂN VÂN → TÂY LÂN
Đất ở34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
TỈNH LỘ 10
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10)
Đất thương mại, dịch vụ32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
HỒ VĂN LONG
NGUYỄN THỊ TÚ → ĐƯỜNG SỐ 7 (KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC)
Đất thương mại, dịch vụ31.500.00015.750.00012.600.00010.080.000
ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ31.500.00015.750.00012.600.00010.080.000
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) → GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ30.700.00015.350.00012.280.0009.824.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
TỈNH LỘ 10 → LÊ ĐỨC ANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29.500.00014.750.00011.800.0009.440.000
TỈNH LỘ 10
CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) → RANH BÌNH CHÁNH (CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ29.400.00014.700.00011.760.0009.408.000
LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)
NGUYỄN THỊ TÚ → KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC
Đất thương mại, dịch vụ28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở28.400.00014.200.00011.360.0009.088.000
BÌNH THÀNH
NGUYỄN THỊ TÚ → NHÀ SỐ 293 ĐƯỜNG BÌNH THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.900.00013.950.00011.160.0008.928.000
BÌNH THÀNH
ĐƯỜNG SỒ 2 (BHH B) → LIÊN KHU 4-5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.900.00013.950.00011.160.0008.928.000
NGUYỄN TRIỆU LUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Tân

Giá VT1 cao nhất
90.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
26.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
91
dòng
Số tuyến đường
25
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bình Tân, giá VT2 bình quân bằng 52,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Tân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2890.700.00022.700.000
Đất thương mại, dịch vụ2854.400.00013.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2745.400.00011.400.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Bình Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Tân đứng thứ 67 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Tân

Mã bưu chính (zip code)
71916
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.070 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Tân gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bình Hưng Hoà B

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Tân

24 tuyến đường tại Phường Bình Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẾN LỘI
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
BÌNH THÀNH
9 dòng · VT1 tới 72.100.000 đ/m²
CÂY CÁM
3 dòng · VT1 tới 22.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1,2,3,8 THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
3 dòng · VT1 tới 90.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, THUỘC KHU DÂN CƯ VĨNH LỘC
3 dòng · VT1 tới 52.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN
3 dòng · VT1 tới 59.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
3 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
3 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (LIÊN KHU 5 CŨ), PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
3 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
3 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
HỒ VĂN LONG
6 dòng · VT1 tới 52.500.000 đ/m²
LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ)
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
LIÊN KHU 4-5, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
LIÊN KHU 5-6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA B
3 dòng · VT1 tới 28.400.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TÚ
3 dòng · VT1 tới 74.000.000 đ/m²
NGUYỄN TRIỆU LUẬT
3 dòng · VT1 tới 27.200.000 đ/m²
Phường Bình Tân (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
SÔNG SUỐI
3 dòng · VT1 tới 38.200.000 đ/m²
TÂY LÂN
3 dòng · VT1 tới 34.000.000 đ/m²
TỈNH LỘ 10
6 dòng · VT1 tới 53.800.000 đ/m²
VĨNH LỘC (HƯƠNG LỘ 80)
3 dòng · VT1 tới 47.300.000 đ/m²
VÕ TRẦN CHÍ
3 dòng · VT1 tới 25.600.000 đ/m²
VÕ VĂN VÂN
3 dòng · VT1 tới 37.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Tân

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Tân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Tân là 90.700.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 26.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Tân xếp thứ 67 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Tân theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Tân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Tân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.