Bảng giá đất Phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

17 dòng giá3 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Quới

17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BÌNH QUỚI
THANH ĐA → BẾN ĐÒ
Đất thương mại, dịch vụ40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
Phường Bình Quới (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Bình Quới (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
Phường Bình Quới (Khu vực I)Đất làm muối960.000768.000616.000
BÌNH QUỚI
CẦU KINH → THANH ĐA
Đất ở80.500.00040.250.00032.200.00025.760.000
THANH ĐA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở72.600.00036.300.00029.040.00023.232.000
BÌNH QUỚI
THANH ĐA → BẾN ĐÒ
Đất ở58.300.00029.150.00023.320.00018.656.000
BÌNH QUỚI
CẦU KINH → THANH ĐA
Đất thương mại, dịch vụ56.400.00028.200.00022.560.00018.048.000
THANH ĐA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ50.800.00025.400.00020.320.00016.256.000
BÌNH QUỚI
CẦU KINH → THANH ĐA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.300.00024.150.00019.320.00015.456.000
THANH ĐA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.600.00021.800.00017.440.00013.952.000
BÌNH QUỚI
THANH ĐA → BẾN ĐÒ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
Phường Bình Quới (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm1.440.0001.150.000920.000
Phường Bình Quới (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
Phường Bình Quới (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.200.000960.000770.000
Phường Bình Quới (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản1.200.000960.000770.000
Phường Bình Quới (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác1.200.000960.000770.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Quới

Giá VT1 cao nhất
80.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
35.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
17
dòng
Số tuyến đường
3
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bình Quới, giá VT2 bình quân bằng 64,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Quới (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ356.400.00040.800.000
Đất ở380.500.00058.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp348.300.00035.000.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000

Phường Bình Quới đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Quới đứng thứ 72 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Quới

Mã bưu chính (zip code)
72328
Doanh nghiệp trên địa bàn
764 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Quới gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 27Phường 28

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Quới

3 tuyến đường tại Phường Bình Quới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Quới

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Quới là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Quới là 80.500.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 35.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Quới đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Quới xếp thứ 72 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Quới theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Quới được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Quới hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.