Đơn giá đất tại Đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
252 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HUỲNH THÚC KHÁNG HỒ VĂN MỊCH → NGÃ 3 TAM LỘ (VÕ THỊ SÁU - PHAN CHU TRINH - HUỲNH THÚC KHÁNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.421.000 | 2.711.000 | 2.168.000 | 1.735.000 | — |
| HÙYNH THÚC KHÁNG HOÀNG PHI YẾN → HỒ VĂN MỊCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.421.000 | 2.711.000 | 2.168.000 | 1.735.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.421.000 | 2.711.000 | 2.168.000 | 1.735.000 | — |
| LÊ XUÂN TRỨ NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.263.000 | 2.632.000 | 2.105.000 | 1.684.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.118.000 | 2.559.000 | 2.047.000 | 1.638.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.118.000 | 2.559.000 | 2.047.000 | 1.638.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM | Đất thương mại, dịch vụ | 5.060.000 | 2.530.000 | 2.024.000 | 1.619.000 | — |
| ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.973.000 | 2.487.000 | 1.989.000 | 1.591.000 | — |
| ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC | Đất thương mại, dịch vụ | 4.973.000 | 2.487.000 | 1.989.000 | 1.591.000 | — |
| ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.973.000 | 2.487.000 | 1.989.000 | 1.591.000 | — |
| TẠ UYÊN HUỲNH THÚC KHÁNG → HUỲNH THÚC KHÁNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.881.000 | 2.441.000 | 1.952.000 | 1.562.000 | — |
| NGUYỄN CHÍ DIỄU TRẦN HUY LIỆU (ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI CŨ) → ĐƯỜNG 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.799.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| NGÔ ĐỨC KẾ VÕ THỊ SÁU → NGUYỄN VĂN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.799.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂY BẮC (VÕ VĂN KIỆT) ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (ĐƯỜNG 30/4) → MA THIÊN LÃNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.799.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| LƯƠNG VĂN CAN NGUYỄN VĂN LINH → VÕ THỊ SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.799.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| LÊ VĂN LƯƠNG (NỐI DÀI) VÕ THỊ SÁU → LÊ DUẨN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.453.000 | 2.227.000 | 1.781.000 | 1.425.000 | — |
| ĐƯỜNG N3 (NAM KỲ KHỞI NGHĨA) HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| ĐƯỜNG N1 (PHAN THÀNH TRUNG) HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| ĐƯỜNG D5 (NGUYỄN TẤT THÀNH) HỒ VĂN MỊCH → MA THIÊN LÃNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| DƯƠNG THANH KHIẾT (PHẠM THÀNH TRUNG) PHAN CHU TRINH → ĐIỂM CHỜ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) HÀ HUY GIÁP → ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| HOÀNG PHI YẾN HUỲNH THÚC KHÁNG → HỒ VĂN MỊCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| HOÀNG PHI YẾN NGÃ 3 AN HẢI → HUỲNH THÚC KHÁNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| HỒ VĂN MỊCH HUỲNH THÚC KHÁNG → HOÀNG PHI YẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHƯA XÁC ĐỊNH TÊN, ĐÃ ĐƯỢC HUYỆN TRẢI NHỰA VÀ ĐƯA VÀO SỬ DỤNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM → ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) → PHAN CHU TRINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| NGUYỄN VĂN CỪ LÒ VÔI → NGUYỄN AN NINH (LƯU CHÍ HIẾU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BÃI ĐẦM TRẦU CỎ ỐNG → BÃI BIỂN ĐẦM TRẦU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| TRẦN XUÂN ĐỘ NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| ĐẶNG XUÂN THIỀU NGUYỄN VĂN LINH → HỒ THANH TÒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| MA THIÊN LÃNH HUỲNH THÚC KHÁNG → VÕ VĂN KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| LÝ THƯỜNG KIỆT LƯU CHÍ HIẾU → PHAN CHU TRINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH NỐI DÀI (MẠC THANH ĐẠM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| ĐƯỜNG N5 (LÊ VĂN SỸ) HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.338.000 | 2.169.000 | 1.735.000 | 1.388.000 | — |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO) NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.318.000 | 2.159.000 | 1.727.000 | 1.382.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.839.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | 1.228.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.839.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | 1.228.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) ĐƯỜNG XUỐNG CẦU CẢNG BẾN ĐẦM → ĐẾN ĐƯỜNG TÂY BẮC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.795.000 | 1.898.000 | 1.518.000 | 1.214.000 | — |
| ĐƯỜNG BẾN ĐẦM (BA MƯƠI THÁNG TƯ) ĐƯỜNG TRỤC PHÍA BẮC → GIÁP RANH ĐIỂM ĐẦU KHU ĐẤT TRẠM KIỂM LÂM BẾN ĐẦM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.795.000 | 1.898.000 | 1.518.000 | 1.214.000 | — |
| ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC → NGÃ 3 TAM LỘ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.730.000 | 1.865.000 | 1.492.000 | 1.194.000 | — |
| ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) → ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TỘC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.730.000 | 1.865.000 | 1.492.000 | 1.194.000 | — |
| ĐƯỜNG CỎ ỐNG (CÁCH MẠNG THÁNG 8) SÂN BAY CÔN SƠN → ĐƯỜNG TÂY BẮC (TRẠM KIỂM LÂM CỎ ỐNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.730.000 | 1.865.000 | 1.492.000 | 1.194.000 | — |
| Đặc khu Côn Đảo (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| Đặc khu Côn Đảo (Khu vực IV) | Đất trồng cây lâu năm | 580.000 | 460.000 | 370.000 | — | — |
| Đặc khu Côn Đảo (Khu vực IV) | Đất trồng cây hằng năm khác | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Đặc khu Côn Đảo (Khu vực IV) | Đất rừng sản xuất | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Đặc khu Côn Đảo (Khu vực IV) | Đất nuôi trồng thủy sản | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Đặc khu Côn Đảo (Khu vực IV) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 480.000 | 380.000 | 300.000 | — | — |
| Đặc khu Côn Đảo (Khu vực IV) | Đất rừng phòng hộ | 384.000 | 304.000 | 240.000 | — | — |
Tại Đặc khu Côn Đảo, giá VT2 bình quân bằng 51,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 81 | 26.100.000 | 12.432.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 81 | 10.440.000 | 4.973.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 81 | 7.830.000 | 3.730.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đặc khu Côn Đảo đứng thứ 117 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
72 tuyến đường tại Đặc khu Côn Đảo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .