Bảng giá đất Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

219 dòng giá72 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tây Thạnh

219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
LÊ TRỌNG TẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
HỒ ĐẮC DI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
ĐƯỜNG D12
ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
ĐƯỜNG D11
ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
ĐƯỜNG D14A
ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
ĐƯỜNG D13
TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở64.800.00032.400.00025.920.00020.736.000
ĐƯỜNG T1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG T2 → KÊNH 19/5
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH)
ĐƯỜNG T4A → KÊNH 19/5
Đất ở63.200.00031.600.00025.280.00020.224.000
ĐƯỜNG DC9
ĐƯỜNG CN1 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
ĐƯỜNG DC7
ĐƯỜNG CN6 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
ĐƯỜNG CC2
ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN1
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
ĐƯỜNG CC4
ĐƯỜNG CC5 → ĐƯỜNG CN1
Đất ở52.700.00026.350.00021.080.00016.864.000
TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ50.500.00025.250.00020.200.00016.160.000
ĐƯỜNG CN11
ĐƯỜNG CN1 → TÂY THẠNH
Đất thương mại, dịch vụ46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
CN13
LÊ TRỌNG TẤN → CN1
Đất thương mại, dịch vụ46.200.00023.100.00018.480.00014.784.000
ĐƯỜNG CN6
ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CN11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.600.00022.300.00017.840.00014.272.000
TÂN KỲ TÂN QUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.100.00021.050.00016.840.00013.472.000
CHẾ LAN VIÊN
TRƯỜNG CHINH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.100.00019.050.00015.240.00012.192.000
ĐƯỜNG KÊNH 19/5
BÌNH LONG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
NGUYỄN SÁNG
LÊ TRỌNG TẤN → NGUYỄN ĐỖ CUNG
Đất thương mại, dịch vụ37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
ĐƯỜNG C1
ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG C6
ĐƯỜNG C5 → ĐƯỜNG C7
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG C6A
ĐƯỜNG S11 → ĐƯỜNG C1
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG C5
ĐƯỜNG C8 → ĐƯỜNG C2
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG D15
ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
ĐƯỜNG CC1
ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CC2
Đất thương mại, dịch vụ33.100.00016.550.00013.240.00010.592.000
LƯU CHÍ HIẾU
ĐƯỜNG C2 → KÊNH 19/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG S3
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → ĐƯỜNG S2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG D14B
ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG D16
ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG D10
ĐƯỜNG D9 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG D11
ĐƯỜNG D10 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG D13
TÂY THẠNH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG D12
ĐƯỜNG D13 → ĐƯỜNG D15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG CN1
ĐƯỜNG KÊNH 19/5 → LÊ TRỌNG TẤN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
ĐƯỜNG DC1
ĐƯỜNG CN1 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
ĐƯỜNG DC11
ĐƯỜNG CN1 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
ĐƯỜNG C4
ĐƯỜNG C5 → ĐƯỜNG C7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
ĐƯỜNG C4A
ĐƯỜNG S11 → ĐƯỜNG C1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
ĐƯỜNG C8
ĐƯỜNG C7 → ĐƯỜNG S11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
ĐƯỜNG DC9
ĐƯỜNG CN1 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
ĐƯỜNG DC7
ĐƯỜNG CN6 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
ĐƯỜNG DC5
ĐƯỜNG CN6 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
ĐƯỜNG CC2
ĐƯỜNG DC9 → ĐƯỜNG CN1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000
Phường Tây Thạnh (Khu vực II)Đất rừng sản xuất1.000.000800.000640.000
Phường Tây Thạnh (Khu vực II)Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000
TRƯỜNG CHINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở114.900.00057.450.00045.960.00036.768.000
TÂY THẠNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở94.000.00047.000.00037.600.00030.080.000
ĐƯỜNG CN6
ĐƯỜNG CN1 → ĐƯỜNG CN11
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000

Mặt bằng giá đất Phường Tây Thạnh

Giá VT1 cao nhất
114.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
38.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
219
dòng
Số tuyến đường
72
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Tây Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 51,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tây Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở71114.900.00052.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7057.500.00026.400.000
Đất thương mại, dịch vụ6968.900.00031.600.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Tây Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tây Thạnh đứng thứ 60 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tây Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
72009
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.723 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tây Thạnh

66 tuyến đường tại Phường Tây Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI XUÂN PHÁI
3 dòng · VT1 tới 67.200.000 đ/m²
CHẾ LAN VIÊN
3 dòng · VT1 tới 76.100.000 đ/m²
CN13
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG B1
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG B2
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG B3
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG B4
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG C1
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG C2 (P. TÂY THẠNH)
3 dòng · VT1 tới 68.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG C4
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG C4A
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG C5
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG C6
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG C6A
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG C8
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CC1
3 dòng · VT1 tới 55.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG CC2
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG CC4
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG CC5
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG CN1
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG CN11
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG D9
3 dòng · VT1 tới 74.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG D10
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D11
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D12
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D13
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D14A
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D14B
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG D15
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG D16
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC1
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC3
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC4
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC5
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC6
3 dòng · VT1 tới 70.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC7
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC8
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC9
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC11
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG DC13
3 dòng · VT1 tới 74.500.000 đ/m²
DƯƠNG ĐỨC HIỀN
3 dòng · VT1 tới 87.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 19/5
3 dòng · VT1 tới 61.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG S1
3 dòng · VT1 tới 68.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH)
3 dòng · VT1 tới 65.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG S3
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG S4 (P. TÂY THẠNH)
3 dòng · VT1 tới 68.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG S5
3 dòng · VT1 tới 65.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG S11
3 dòng · VT1 tới 65.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG T1
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG T3 (P. TÂY THẠNH)
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG T4A
3 dòng · VT1 tới 63.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG T4B
3 dòng · VT1 tới 63.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG T5 (P. TÂY THẠNH)
3 dòng · VT1 tới 63.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG T6
3 dòng · VT1 tới 72.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG T8
3 dòng · VT1 tới 64.800.000 đ/m²
HUỲNH VĂN GẤM
3 dòng · VT1 tới 68.000.000 đ/m²
LƯU CHÍ HIẾU
6 dòng · VT1 tới 74.500.000 đ/m²
NGUYỄN ĐỖ CUNG
3 dòng · VT1 tới 66.900.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU DẬT
3 dòng · VT1 tới 74.500.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU TIẾN
3 dòng · VT1 tới 74.500.000 đ/m²
NGUYỄN SÁNG
3 dòng · VT1 tới 61.600.000 đ/m²
PHẠM NGỌC THẢO
3 dòng · VT1 tới 66.900.000 đ/m²
Phường Tây Thạnh (Khu vực II)
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÂN KỲ TÂN QUÝ
3 dòng · VT1 tới 84.200.000 đ/m²
TÂY THẠNH
3 dòng · VT1 tới 94.000.000 đ/m²
TRƯỜNG CHINH
3 dòng · VT1 tới 114.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tây Thạnh

Giá đất cao nhất tại Phường Tây Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tây Thạnh là 114.900.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 38.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tây Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tây Thạnh xếp thứ 60 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tây Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.