Bảng giá đất Xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

349 dòng giá132 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Lợi

349 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRƯƠNG VĂN ĐA
CẦU BÀ TỴ → RANH TỈNH TÂY NINH
Đất ở11.000.0005.500.0004.400.0003.520.000
ĐƯỜNG LÁNG LE BÀU CÒ
ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.200.0003.360.0002.688.000
ĐƯỜNG KÊNH 10 (BỜ TRÁI)
VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG KÊNH 10 (BỜ PHẢI)
VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG KÊNH 1 (BỜ TRÁI)
VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG KÊNH 1 (BỜ PHẢI)
VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP (BỜ TRÁI)
ĐƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG → KÊNH 11
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP (BỜ PHẢI)
ĐƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG → KÊNH 11
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG DẪN CẦU KÊNH XÁNG NGANG
ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CẦU KÊNH XÁNG NGANG QUA RANH TÂY NINH
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG KÊNH 2 (BỜ TRÁI)
VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐƯỜNG KÊNH 2 (BỜ PHẢI)
VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
BÌNH MINH
TRẦN VĂN GIÀU → KÊNH SỐ 02
Đất thương mại, dịch vụ6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
ĐƯỜNG HẺM C5
ĐƯỜNG KÊNH 1 → ĐƯỜNG KÊNH 2
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG HẺM C4
ĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH → ĐƯỜNG KÊNH 1
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG HẺM C3
ĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH → ĐƯỜNG KÊNH TRÀM LẦY 1
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG HẺM C11
ĐƯỜNG KÊNH 7 → ĐƯỜNG KÊNH 8
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG HẺM C1
ĐƯỜNG KÊNH TRÀM LẦY 1 → ĐƯỜNG KÊNH BÀ BỬU
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG KÊNH CHÀI CHÌM (BỜ PHẢI)
TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG KÊNH CÂY DẦU (BỜ TRÁI)
TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG KÊNH CÂY DẦU (BỜ PHẢI)
TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG KÊNH CÁI THANH (BỜ TRÁI)
TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG KÊNH CÁI THANH (BỜ PHẢI)
TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG KÊNH BẢY QUẾ (BỜ PHẢI)
TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG KÊNH BẢY HINH (BỜ TRÁI)
TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG KÊNH BẢY HINH (BỜ PHẢI)
TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
ĐƯỜNG LÁNG LE BÀU CÒ
ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.700.0003.350.0002.680.0002.144.000
ĐƯỜNG KÊNH A
TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒA
Đất thương mại, dịch vụ6.600.0003.300.0002.640.0002.112.000
BÌNH MINH
TRẦN VĂN GIÀU → KÊNH SỐ 02
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0002.200.0001.760.000
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 10 KHU A
MAI BÁ HƯƠNG → LÊ ĐÌNH CHI
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG LÊ ĐÌNH CHI
TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒA
Đất thương mại, dịch vụ5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG LÔ 2
KINH C → MAI BÁ HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 8 KHU B
VÕ HỮU LỢI → KÊNH A
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 11 KHU B
VÕ HỮU LỢI → KÊNH A
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 10 KHU B
VÕ HỮU LỢI → KÊNH A
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 10 KHU A
MAI BÁ HƯƠNG → LÊ ĐÌNH CHI
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 9 KHU B
VÕ HỮU LỢI → KÊNH A
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 12 KHU B
VÕ HỮU LỢI → KÊNH A
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 11 KHU B
VÕ HỮU LỢI → KÊNH A
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 11 KHU A
MAI BÁ HƯƠNG → LÊ ĐÌNH CHI
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 10 KHU B
VÕ HỮU LỢI → KÊNH A
Đất ở5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
KHOA ĐÔNG (LMX)
TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất thương mại, dịch vụ5.000.0002.500.0002.000.0001.600.000
KHOA ĐÔNG (LMX)
TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
ĐƯỜNG LÔ 2
KINH C → MAI BÁ HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
ĐƯỜNG LÊ ĐÌNH CHI
TRẦN VĂN GIÀU → THÍCH THIỆN HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
ĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨC (BỜ PHẢI)
ĐƯỜNG KÊNH RAU RĂM → ĐƯỜNG KÊNH 11
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
ĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 2 (BỜ PHẢI)
VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
ĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 2 (BỜ TRÁI)
VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
ĐƯỜNG ĐÊ BAO DÂN CƯ ẤP 5 (TỔ 6)
KÊNH B → THÍCH THIỆN HÒA
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG ĐÊ BAO DÂN CƯ ẤP 2 VÀ ẤP 5
MAI BÁ HƯƠNG → KÊNH B
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
ĐƯỜNG KÊNH BÀ 5 SA ĐÉC (BỜ PHẢI)
TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Lợi

Giá VT1 cao nhất
34.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
349
dòng
Số tuyến đường
132
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Bình Lợi, giá VT2 bình quân bằng 50,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Lợi (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ11617.300.0002.500.000
Đất ở11234.600.0005.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11213.800.0002.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Bình Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Lợi đứng thứ 108 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Lợi

Mã bưu chính (zip code)
71818
Doanh nghiệp trên địa bàn
957 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Lợi gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Lê Minh Xuân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Lợi

92 tuyến đường tại Xã Bình Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÌNH MINH
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 10 KHU A
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 11 KHU A
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 8 KHU B
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 10 KHU A
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG DẪN CẦU KÊNH XÁNG NGANG
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ BAO DÂN CƯ ẤP 2 VÀ ẤP 5
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ BAO DÂN CƯ ẤP 5 (TỔ 6)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẺM C3
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẺM C4
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẺM C5
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẺM C6
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẺM C11
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẺM D1
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG HẺM D3
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 1 (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 1 (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 3 (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 3 (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 4 (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 4 (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 6 (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 6 (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 7 (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 7 (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 8 (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 8 (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 9 (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH 9 (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH A
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH BÀ 5 SA ĐÉC (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH BÀ BỬU
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH BA LẠC
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH BẢY HINH (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH BẢY HINH (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH BẢY QUẾ (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH BẢY QUẾ (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH CÁI THANH (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH CÁI THANH (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH C ẤP 7
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH CÂY DẦU (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH CÂY DẦU (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH CHÀI CHÌM (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH CHÙA (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH ĐỘC LẬP (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH ĐỘC LẬP (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH ĐÔI LỚN (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH ĐÔI NHỎ (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH ĐÔI NHỎ (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH HỘI ĐỒNG (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH HỘI ĐỒNG (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH LÒ BÚNG
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH LÒ ĐƯỜNG (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH LÒ ĐƯỜNG (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH NĂM GIÁP (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH NĂM GIÁP (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH NĂM XUYÊN (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH NĂM XUYÊN (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH NGANG
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH ÔNG THÂN (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH ÔNG THÂN (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH TÁM ĐẠI (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH TÁM ĐẠI (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH THẰNG CHỎNG (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH THẰNG TÂY (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH THẰNG TÂY (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH THẦY THUỐC (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH THẦY THUỐC (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH TRẦM LẦY 2 (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH TƯ CU (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH TƯ CU(BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH TƯ ĐỨC (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH (BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KÊNH XÃ TĨNH (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CẦU KÊNH XÁNG NGANG QUA RANH TÂY NINH
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÁNG LE BÀU CÒ
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ CHÍNH ĐÁNG
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG THÍCH THIỆN HÒA
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
6 dòng · VT1 tới 32.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN VĂN GIÀU
3 dòng · VT1 tới 34.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÕ HỮU LỢI
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
KÊNH RAU RĂM (BỜ TRÁI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
KINH 5 (BỜ TRÁI VÀ BỜ PHẢI)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
LIÊN ẤP 1-2 BÌNH LỢI
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
MAI BÁ HƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TRƯƠNG VĂN ĐA
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
VƯỜN THƠM
3 dòng · VT1 tới 12.700.000 đ/m²
Xã Bình Lợi (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Lợi

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Lợi là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Lợi là 34.600.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Lợi đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Bình Lợi xếp thứ 108 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Lợi theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bình Lợi được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bình Lợi hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.