Bảng giá đất Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

77 dòng giá18 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phú Lâm

77 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
AN DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở76.600.00038.300.00030.640.00024.512.000
NGUYỄN VĂN LUÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp71.300.00035.650.00028.520.00022.816.000
ĐƯỜNG SỐ 11
AN DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở68.900.00034.450.00027.560.00022.048.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÁ → TÂN HOÀ ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.500.00022.250.00017.800.00014.240.000
ĐƯỜNG SỐ 10
KINH DƯƠNG VƯƠNG → BÀ HOM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
ĐƯỜNG SỐ 11
AN DƯƠNG VƯƠNG → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.600.00017.300.00013.840.00011.072.000
Phường Phú Lâm (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Phú Lâm (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
HẬU GIANG
CẦU HẬU GIANG → NGUYỄN VĂN LUÔNG
Đất ở150.600.00075.300.00060.240.00048.192.000
KINH DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở133.700.00066.850.00053.480.00042.784.000
HỒNG BÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở133.700.00066.850.00053.480.00042.784.000
HẬU GIANG
NGUYỄN VĂN LUÔNG → MŨI TÀU
Đất ở120.400.00060.200.00048.160.00038.528.000
NGUYỄN VĂN LUÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở118.900.00059.450.00047.560.00038.048.000
HẬU GIANG
CẦU HẬU GIANG → NGUYỄN VĂN LUÔNG
Đất thương mại, dịch vụ105.400.00052.700.00042.160.00033.728.000
TÂN HOÀ ĐÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM → ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất ở100.600.00050.300.00040.240.00032.192.000
BÀ HOM
KINH DƯƠNG VƯƠNG → HẺM 76 BÀ HOM
Đất ở95.200.00047.600.00038.080.00030.464.000
KINH DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
HỒNG BÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
HẬU GIANG
CẦU HẬU GIANG → NGUYỄN VĂN LUÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.400.00045.200.00036.160.00028.928.000
HẬU GIANG
NGUYỄN VĂN LUÔNG → MŨI TÀU
Đất thương mại, dịch vụ84.300.00042.150.00033.720.00026.976.000
TÂN HOÀ ĐÔNG
ĐẶNG NGUYÊN CẨN → AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở83.900.00041.950.00033.560.00026.848.000
PHAN ANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở83.900.00041.950.00033.560.00026.848.000
NGUYỄN VĂN LUÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ83.200.00041.600.00033.280.00026.624.000
TÂN HOÁ
ĐẶNG NGUYÊN CẨN → CẦU TÂN HOÁ
Đất ở82.900.00041.450.00033.160.00026.528.000
TÂN HOÁ
HỒNG BÀNG → ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất ở82.900.00041.450.00033.160.00026.528.000
KINH DƯƠNG VƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
HỒNG BÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.200.00040.100.00032.080.00025.664.000
BÀ HOM
HẺM 76 BÀ HOM → AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở79.400.00039.700.00031.760.00025.408.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
BÀ HOM → KINH DƯƠNG VƯƠNG
Đất ở78.600.00039.300.00031.440.00025.152.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÀ ĐÔNG → BÀ HOM
Đất ở78.600.00039.300.00031.440.00025.152.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÁ → TÂN HOÀ ĐÔNG
Đất ở74.200.00037.100.00029.680.00023.744.000
ĐƯỜNG SỐ 10
KINH DƯƠNG VƯƠNG → BÀ HOM
Đất ở72.900.00036.450.00029.160.00023.328.000
HẬU GIANG
NGUYỄN VĂN LUÔNG → MŨI TÀU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.200.00036.100.00028.880.00023.104.000
TÂN HOÀ ĐÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM → ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất thương mại, dịch vụ70.400.00035.200.00028.160.00022.528.000
LÊ TUẤN MẬU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở69.200.00034.600.00027.680.00022.144.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM
Đất ở68.500.00034.250.00027.400.00021.920.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA
Đất ở68.500.00034.250.00027.400.00021.920.000
BÀ HOM
KINH DƯƠNG VƯƠNG → HẺM 76 BÀ HOM
Đất thương mại, dịch vụ66.600.00033.300.00026.640.00021.312.000
TÂN HOÀ ĐÔNG
VÒNG XOAY PHÚ LÂM → ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.400.00030.200.00024.160.00019.328.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B
Đất ở60.200.00030.100.00024.080.00019.264.000
PHAN ANH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ58.700.00029.350.00023.480.00018.784.000
TÂN HOÀ ĐÔNG
ĐẶNG NGUYÊN CẨN → AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ58.700.00029.350.00023.480.00018.784.000
TÂN HOÁ
ĐẶNG NGUYÊN CẨN → CẦU TÂN HOÁ
Đất thương mại, dịch vụ58.000.00029.000.00023.200.00018.560.000
TÂN HOÁ
HỒNG BÀNG → ĐẶNG NGUYÊN CẨN
Đất thương mại, dịch vụ58.000.00029.000.00023.200.00018.560.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A
Đất ở57.600.00028.800.00023.040.00018.432.000
BÀ HOM
KINH DƯƠNG VƯƠNG → HẺM 76 BÀ HOM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp57.100.00028.550.00022.840.00018.272.000
BÀ HOM
HẺM 76 BÀ HOM → AN DƯƠNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ55.600.00027.800.00022.240.00017.792.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
BÀ HOM → KINH DƯƠNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ55.000.00027.500.00022.000.00017.600.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨN
TÂN HOÀ ĐÔNG → BÀ HOM
Đất thương mại, dịch vụ55.000.00027.500.00022.000.00017.600.000

Mặt bằng giá đất Phường Phú Lâm

Giá VT1 cao nhất
150.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
58.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
77
dòng
Số tuyến đường
18
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Phú Lâm, giá VT2 bình quân bằng 53,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phú Lâm (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở23150.600.00057.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2390.400.00034.600.000
Đất thương mại, dịch vụ23105.400.00040.300.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường Phú Lâm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Lâm đứng thứ 41 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phú Lâm

Mã bưu chính (zip code)
73123
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.735 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phú Lâm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 14Phường 13Phường 12

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phú Lâm

18 tuyến đường tại Phường Phú Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú Lâm

Giá đất cao nhất tại Phường Phú Lâm là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phú Lâm là 150.600.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 58.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phú Lâm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phú Lâm xếp thứ 41 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phú Lâm theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phú Lâm được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phú Lâm hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.