Đơn giá đất tuyến BÀ HOM thuộc Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KINH DƯƠNG VƯƠNG → HẺM 76 BÀ HOM | Đất ở | 95.200.000 | 47.600.000 | 38.080.000 | 30.464.000 | — |
| HẺM 76 BÀ HOM → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất ở | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 | — |
| KINH DƯƠNG VƯƠNG → HẺM 76 BÀ HOM | Đất thương mại, dịch vụ | 66.600.000 | 33.300.000 | 26.640.000 | 21.312.000 | — |
| KINH DƯƠNG VƯƠNG → HẺM 76 BÀ HOM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.100.000 | 28.550.000 | 22.840.000 | 18.272.000 | — |
| HẺM 76 BÀ HOM → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 55.600.000 | 27.800.000 | 22.240.000 | 17.792.000 | — |
| HẺM 76 BÀ HOM → AN DƯƠNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 | — |
Tại tuyến BÀ HOM, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 95.200.000 | 79.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 66.600.000 | 55.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 57.100.000 | 47.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, BÀ HOM đứng thứ 6 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú Lâm.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phú Lâm hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .