Bảng giá đất Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

95 dòng giá24 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Thạnh

95 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BẠCH ĐẰNG
NGÃ 3 HÀNG XANH → CHỢ BÀ CHIỂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp99.700.00049.850.00039.880.00031.904.000
NGUYỄN XÍ
CẦU ĐỎ → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất thương mại, dịch vụ93.600.00046.800.00037.440.00029.952.000
PHAN BỘI CHÂU
BẠCH ĐẰNG → HUỲNH ĐÌNH HAI
Đất thương mại, dịch vụ81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
CHU VĂN AN
NGÃ 5 BÌNH HOÀ → CẦU CHU VĂN AN
Đất thương mại, dịch vụ79.100.00039.550.00031.640.00025.312.000
NGUYỄN KHUYẾN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở79.100.00039.550.00031.640.00025.312.000
BÙI ĐÌNH TUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp76.300.00038.150.00030.520.00024.416.000
ĐINH BỘ LĨNH
CẦU BÌNH TRIỆU → NGUYỄN XÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp73.400.00036.700.00029.360.00023.488.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU KINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp65.100.00032.550.00026.040.00020.832.000
NGUYỄN KHUYẾN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp47.500.00023.750.00019.000.00015.200.000
NGÔ ĐỨC KẾ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp44.200.00022.100.00017.680.00014.144.000
Phường Bình Thạnh (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Bình Thạnh (Khu vực I)Đất rừng đặc dụng960.000768.000616.000
Phường Bình Thạnh (Khu vực I)Đất làm muối960.000768.000616.000
PHAN ĐĂNG LƯU
LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG
Đất ở182.700.00091.350.00073.080.00058.464.000
BẠCH ĐẰNG
NGÃ 3 HÀNG XANH → CHỢ BÀ CHIỂU
Đất ở166.100.00083.050.00066.440.00053.152.000
LÊ QUANG ĐỊNH
CHỢ BÀ CHIỂU → NƠ TRANG LONG
Đất ở145.000.00072.500.00058.000.00046.400.000
NƠ TRANG LONG
PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ QUANG ĐỊNH
Đất ở141.800.00070.900.00056.720.00045.376.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
BẠCH ĐẰNG → ĐÀI LIỆT SĨ
Đất ở141.800.00070.900.00056.720.00045.376.000
ĐINH BỘ LĨNH
NGUYỄN XÍ → BẠCH ĐẰNG
Đất ở139.300.00069.650.00055.720.00044.576.000
HUỲNH ĐÌNH HAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở137.700.00068.850.00055.080.00044.064.000
QUỐC LỘ 13
ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU BÌNH TRIỆU
Đất ở136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
NƠ TRANG LONG
LÊ QUANG ĐỊNH → CẦU BĂNG KY
Đất ở136.100.00068.050.00054.440.00043.552.000
NGUYỄN XÍ
CẦU ĐỎ → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
Đất ở133.700.00066.850.00053.480.00042.784.000
CHU VĂN AN
ĐINH BỘ LĨNH → ĐÌNH CẦU SƠN
Đất ở128.800.00064.400.00051.520.00041.216.000
CHU VĂN AN
CẦU CHU VĂN AN → ĐINH BỘ LĨNH
Đất ở128.800.00064.400.00051.520.00041.216.000
PHAN ĐĂNG LƯU
LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG
Đất thương mại, dịch vụ127.900.00063.950.00051.160.00040.928.000
BÙI ĐÌNH TUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở127.200.00063.600.00050.880.00040.704.000
PHAN CHU TRINH
HUỲNH ĐÌNH HAI → BẠCH ĐẰNG
Đất ở122.300.00061.150.00048.920.00039.136.000
PHAN CHU TRINH
CHU VĂN AN → CẦU PHAN CHU TRINH
Đất ở122.300.00061.150.00048.920.00039.136.000
ĐINH BỘ LĨNH
CẦU BÌNH TRIỆU → NGUYỄN XÍ
Đất ở122.300.00061.150.00048.920.00039.136.000
PHAN BỘI CHÂU
BẠCH ĐẰNG → HUỲNH ĐÌNH HAI
Đất ở116.600.00058.300.00046.640.00037.312.000
BẠCH ĐẰNG
NGÃ 3 HÀNG XANH → CHỢ BÀ CHIỂU
Đất thương mại, dịch vụ116.300.00058.150.00046.520.00037.216.000
CHU VĂN AN
NGÃ 5 BÌNH HOÀ → CẦU CHU VĂN AN
Đất ở113.000.00056.500.00045.200.00036.160.000
PHAN ĐĂNG LƯU
LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp109.600.00054.800.00043.840.00035.072.000
NGUYỄN HUY LƯỢNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở109.400.00054.700.00043.760.00035.008.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU KINH
Đất ở108.500.00054.250.00043.400.00034.720.000
PHAN VĂN TRỊ
LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG
Đất ở107.700.00053.850.00043.080.00034.464.000
NGUYỄN THIỆN THUẬT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở102.900.00051.450.00041.160.00032.928.000
LÊ QUANG ĐỊNH
CHỢ BÀ CHIỂU → NƠ TRANG LONG
Đất thương mại, dịch vụ101.500.00050.750.00040.600.00032.480.000
NƠ TRANG LONG
PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ QUANG ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ99.300.00049.650.00039.720.00031.776.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
BẠCH ĐẰNG → ĐÀI LIỆT SĨ
Đất thương mại, dịch vụ99.300.00049.650.00039.720.00031.776.000
ĐINH BỘ LĨNH
NGUYỄN XÍ → BẠCH ĐẰNG
Đất thương mại, dịch vụ97.500.00048.750.00039.000.00031.200.000
HUỲNH ĐÌNH HAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ96.400.00048.200.00038.560.00030.848.000
QUỐC LỘ 13
ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU BÌNH TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ95.300.00047.650.00038.120.00030.496.000
NƠ TRANG LONG
LÊ QUANG ĐỊNH → CẦU BĂNG KY
Đất thương mại, dịch vụ95.300.00047.650.00038.120.00030.496.000
TẦM VU
CẦU KINH → QUỐC LỘ 13
Đất ở95.300.00047.650.00038.120.00030.496.000
CHU VĂN AN
ĐINH BỘ LĨNH → ĐÌNH CẦU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ90.200.00045.100.00036.080.00028.864.000
CHU VĂN AN
CẦU CHU VĂN AN → ĐINH BỘ LĨNH
Đất thương mại, dịch vụ90.200.00045.100.00036.080.00028.864.000
HỒ XUÂN HƯƠNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở89.100.00044.550.00035.640.00028.512.000
BÙI ĐÌNH TUÝ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ89.000.00044.500.00035.600.00028.480.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Thạnh

Giá VT1 cao nhất
182.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
82.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
95
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bình Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp29109.600.00044.200.000
Đất thương mại, dịch vụ29127.900.00051.600.000
Đất ở29182.700.00073.700.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000
Đất trồng cây lâu năm11.440.0001.440.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000

Phường Bình Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Thạnh đứng thứ 31 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
72326
Doanh nghiệp trên địa bàn
5.215 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Thạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 26Phường 12Phường 24

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Thạnh

24 tuyến đường tại Phường Bình Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Thạnh

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Thạnh là 182.700.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 82.600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Thạnh xếp thứ 31 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.