Bảng giá đất Phường Tân Hải, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Tân Hải, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

43 dòng giá12 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Tân Hải

43 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Tân Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
QUỐC LỘ 51 → GIÁP RANH XÃ LONG SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0001.890.0001.512.0001.210.000
Phường Tân Hải (Khu vực III)Đất rừng sản xuất700.000560.000450.000
Phường Tân Hải (Khu vực III)Đất trồng cây hằng năm khác700.000560.000450.000
Phường Tân Hải (Khu vực III)Đất nuôi trồng thủy sản700.000560.000450.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51
RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất ở13.250.0006.625.0005.300.0004.240.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
QUỐC LỘ 51 → KM 3
Đất ở10.218.0005.109.0004.087.0003.270.000
QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất ở10.180.0005.090.0004.072.0003.258.000
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
QUỐC LỘ 51 → GIÁP RANH XÃ LONG SƠN
Đất ở9.450.0004.725.0003.780.0003.024.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN HẢIĐất ở8.232.0004.116.0003.293.0002.634.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
KM SỐ 3 → RANH GIỚI XÃ CHÂU PHA CŨ
Đất ở7.100.0003.550.0002.840.0002.272.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51
RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ6.625.0003.313.0002.650.0002.120.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51
RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.300.0002.650.0002.120.0001.696.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
QUỐC LỘ 51 → KM 3
Đất thương mại, dịch vụ5.109.0002.555.0002.044.0001.635.000
QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ5.090.0002.545.0002.036.0001.629.000
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
QUỐC LỘ 51 → GIÁP RANH XÃ LONG SƠN
Đất thương mại, dịch vụ4.725.0002.363.0001.890.0001.512.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất ở4.469.0002.235.0001.788.0001.430.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN HẢIĐất thương mại, dịch vụ4.116.0002.058.0001.646.0001.317.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
QUỐC LỘ 51 → KM 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.087.0002.044.0001.635.0001.308.000
QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.072.0002.036.0001.629.0001.303.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 MĐất ở3.826.0001.913.0001.530.0001.224.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊNĐất ở3.826.0001.913.0001.530.0001.224.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
KM SỐ 3 → RANH GIỚI XÃ CHÂU PHA CŨ
Đất thương mại, dịch vụ3.550.0001.775.0001.420.0001.136.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN HẢIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.293.0001.647.0001.317.0001.054.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊNĐất ở3.188.0001.594.0001.275.0001.020.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀUĐất ở3.188.0001.594.0001.275.0001.020.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
KM SỐ 3 → RANH GIỚI XÃ CHÂU PHA CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.840.0001.420.0001.136.000909.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8MĐất ở2.559.0001.280.0001.024.000819.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ2.235.0001.118.000894.000715.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 MĐất thương mại, dịch vụ1.913.000957.000765.000612.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.913.000957.000765.000612.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.788.000894.000715.000572.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ1.594.000797.000638.000510.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀUĐất thương mại, dịch vụ1.594.000797.000638.000510.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.530.000765.000612.000490.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.530.000765.000612.000490.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8MĐất thương mại, dịch vụ1.280.000640.000512.000410.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.275.000638.000510.000408.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.275.000638.000510.000408.000
Phường Tân Hải (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.024.000512.000410.000328.000
Phường Tân Hải (Khu vực III)Đất rừng đặc dụng560.000448.000360.000
Phường Tân Hải (Khu vực III)Đất làm muối560.000448.000360.000
Phường Tân Hải (Khu vực III)Đất rừng phòng hộ560.000448.000360.000

Mặt bằng giá đất Phường Tân Hải

Giá VT1 cao nhất
13.250.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.188.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
43
dòng
Số tuyến đường
12
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Tân Hải, giá VT2 bình quân bằng 54,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Tân Hải (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp125.300.0001.024.000
Đất ở1213.250.0002.559.000
Đất thương mại, dịch vụ126.625.0001.280.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000

Phường Tân Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tân Hải đứng thứ 136 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Tân Hải

Mã bưu chính (zip code)
78714
Doanh nghiệp trên địa bàn
225 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tân Hải gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân HoàXã Tân Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tân Hải

12 tuyến đường tại Phường Tân Hải có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở CÁC VỊ TRÍ, KHU VỰC TRÊN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 3M ĐẾN DƯỚI 4 M
3 dòng · VT1 tới 3.826.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 4.469.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
3 dòng · VT1 tới 2.559.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 3.188.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU
3 dòng · VT1 tới 3.188.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 3.826.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
6 dòng · VT1 tới 10.218.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÁNG CÁT - LONG SƠN (HOÀNG SA)
3 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN HẢI
3 dòng · VT1 tới 8.232.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 51
3 dòng · VT1 tới 13.250.000 đ/m²
Phường Tân Hải (Khu vực III)
7 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
3 dòng · VT1 tới 10.180.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Tân Hải

Giá đất cao nhất tại Phường Tân Hải là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Tân Hải là 13.250.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.188.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Tân Hải đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Tân Hải xếp thứ 136 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Tân Hải theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Tân Hải được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Tân Hải hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.