Đơn giá đất tại Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
235 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TL52 NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ) | Đất ở | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG | Đất ở | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 | — |
| MAI CHÍ THÀNH | Đất ở | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG 8 QL55 → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 | — |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA QL55 → LÊ TRỌNG TẤN | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 | — |
| PHƯỚC THẠNH QUỐC LỘ 55 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 | — |
| LÊ THÁNH TÔNG QL55 → LÊ HỒNG PHONG | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN HÙNG MẠNH NGÃ TƯ ĐƯỜNG QH SỐ 3 → KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÀU BÈO | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 | — |
| ĐƯỜNG LÊ THÀNH DUY GIAO ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA | Đất ở | 4.760.000 | 2.380.000 | 1.904.000 | 1.523.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU | Đất thương mại, dịch vụ | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở | 2.138.000 | 1.069.000 | 855.000 | 684.000 | — |
| TL52 BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.028.000 | 822.000 | 658.000 | — |
| ĐƯỜNG 765 TỈNH LỘ 52 (TẠI CHỢ LONG TÂM) → GIÁP XÃ NGHĨA THÀNH (CẦU ĐÁ BẠC) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.028.000 | 822.000 | 658.000 | — |
| LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG ĐẾN TL52 TẠI TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| HAI BÀ TRƯNG LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| LÊ THỊ HỒNG GẤM HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| CAO VĂN NGỌC TRỊNH HOÀI ĐỨC → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ TỈNH LỘ 52 → QL55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| NGUYỄN VĂN HƯNG TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐẮC TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| PHAN CHU TRINH TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| PHAN ĐÌNH PHÙNG TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| NGUYỄN KIỆM TỈNH LỘ 52 → TL52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| MAI CHÍ THÀNH TỈNH LỘ 52 → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG TỈNH LỘ 52 → CAO VĂN NGỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| ĐƯỜNG D6- KHU CN QUỐC LỘ 55 → KHU CN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| ĐƯỜNG 997 GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI → QUỐC LỘ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| ĐƯỜNG 997 QUỐC LỘ 55 → GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| TUYẾN TRÁNH QL 55 GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → QUỐC LỘ 55 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| PHẠM HÙNG QUỐC LỘ 55 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA QL55 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG 8 QL55 → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA QL55 → LÊ TRỌNG TẤN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| PHƯỚC THẠNH QUỐC LỘ 55 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| LÊ THÁNH TÔNG QL55 → LÊ HỒNG PHONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| PHẠM VĂN HY QL55 → TL52 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 714.000 | 571.000 | 457.000 | — |
| TUYẾN D1 TUYẾN N1 → TUYẾN N6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.053.000 | 527.000 | 421.000 | 337.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 855.000 | 428.000 | 342.000 | 274.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | Đất ở | 11.664.000 | 5.832.000 | 4.666.000 | 3.732.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| TL52 CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất ở | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | 2.406.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU | Đất ở | 6.672.000 | 3.336.000 | 2.669.000 | 2.135.000 | — |
Tại Xã Đất Đỏ, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 77 | 11.664.000 | 2.138.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76 | 3.499.000 | 641.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 4.666.000 | 855.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đất Đỏ đứng thứ 145 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đất Đỏ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
57 tuyến đường tại Xã Đất Đỏ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .