Bảng giá đất Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

235 dòng giá65 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đất Đỏ

235 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TL52
NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN
Đất ở11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
TL52
NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ
Đất ở8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
TL52
XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ
Đất ở8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
QUỐC LỘ 55
NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG)
Đất ở8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
QUỐC LỘ 55
CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
Đất ở8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ)Đất ở6.672.0003.336.0002.669.0002.135.000
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNGĐất ở6.672.0003.336.0002.669.0002.135.000
MAI CHÍ THÀNHĐất ở6.672.0003.336.0002.669.0002.135.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
QL55 → LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất ở4.760.0002.380.0001.904.0001.523.000
NAM KỲ KHỞI NGHĨA
QL55 → LÊ TRỌNG TẤN
Đất ở4.760.0002.380.0001.904.0001.523.000
PHƯỚC THẠNH
QUỐC LỘ 55 → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất ở4.760.0002.380.0001.904.0001.523.000
LÊ THÁNH TÔNG
QL55 → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở4.760.0002.380.0001.904.0001.523.000
ĐƯỜNG NGUYỄN HÙNG MẠNH
NGÃ TƯ ĐƯỜNG QH SỐ 3 → KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÀU BÈO
Đất ở4.760.0002.380.0001.904.0001.523.000
ĐƯỜNG LÊ THÀNH DUY
GIAO ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG → ĐƯỜNG NAM KỲ KHỞI NGHĨA
Đất ở4.760.0002.380.0001.904.0001.523.000
PHẠM VĂN ĐỒNGĐất thương mại, dịch vụ2.669.0001.335.0001.068.000854.000
ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁUĐất thương mại, dịch vụ2.669.0001.335.0001.068.000854.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất ở2.138.0001.069.000855.000684.000
TL52
BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ2.056.0001.028.000822.000658.000
ĐƯỜNG 765
TỈNH LỘ 52 (TẠI CHỢ LONG TÂM) → GIÁP XÃ NGHĨA THÀNH (CẦU ĐÁ BẠC)
Đất thương mại, dịch vụ2.056.0001.028.000822.000658.000
LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG ĐẾN TL52 TẠI TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU)Đất thương mại, dịch vụ1.904.000952.000762.000609.000
ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ)Đất thương mại, dịch vụ1.904.000952.000762.000609.000
ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ)Đất thương mại, dịch vụ1.904.000952.000762.000609.000
HAI BÀ TRƯNG
LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
LÊ THỊ HỒNG GẤM
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
CAO VĂN NGỌC
TRỊNH HOÀI ĐỨC → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
NGUYỄN HUỆ
TỈNH LỘ 52 → QL55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
NGUYỄN VĂN HƯNG
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
PHẠM VĂN ĐẮC
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
PHAN CHU TRINH
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
PHAN ĐÌNH PHÙNG
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
NGUYỄN KIỆM
TỈNH LỘ 52 → TL52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
MAI CHÍ THÀNH
TỈNH LỘ 52 → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
TÔN ĐỨC THẮNG
TỈNH LỘ 52 → CAO VĂN NGỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
ĐƯỜNG D6- KHU CN
QUỐC LỘ 55 → KHU CN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
ĐƯỜNG 997
GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI → QUỐC LỘ 55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
ĐƯỜNG 997
QUỐC LỘ 55 → GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
TUYẾN TRÁNH QL 55
GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → QUỐC LỘ 55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
PHẠM HÙNG
QUỐC LỘ 55 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
QL55 → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
QL55 → LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
NAM KỲ KHỞI NGHĨA
QL55 → LÊ TRỌNG TẤN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
PHƯỚC THẠNH
QUỐC LỘ 55 → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
LÊ THÁNH TÔNG
QL55 → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
PHẠM VĂN HY
QL55 → TL52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
TUYẾN D1
TUYẾN N1 → TUYẾN N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.053.000527.000421.000337.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ855.000428.000342.000274.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎĐất ở11.664.0005.832.0004.666.0003.732.000
QUỐC LỘ 55
KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG
Đất ở11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
TL52
CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH)
Đất ở7.520.0003.760.0003.008.0002.406.000
ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁUĐất ở6.672.0003.336.0002.669.0002.135.000

Mặt bằng giá đất Xã Đất Đỏ

Giá VT1 cao nhất
11.664.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.904.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
235
dòng
Số tuyến đường
65
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Đất Đỏ, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đất Đỏ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở7711.664.0002.138.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp763.499.000641.000
Đất thương mại, dịch vụ734.666.000855.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000
Đất làm muối1384.000384.000

Xã Đất Đỏ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đất Đỏ đứng thứ 145 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Đất Đỏ

Mã bưu chính (zip code)
78306
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đất Đỏ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Đất ĐỏXã Phước Long ThọXã Long TânXã Láng Dài

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đất Đỏ

57 tuyến đường tại Xã Đất Đỏ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.138.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ
3 dòng · VT1 tới 2.670.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ
3 dòng · VT1 tới 11.664.000 đ/m²
CAO VĂN NGỌC
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
CAO VĂN NGỌC VÀ ĐƯỜNG LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 4 BÀ ĐỐI)
3 dòng · VT1 tới 4.668.000 đ/m²
CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8)
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
ĐƯỜNG 765
3 dòng · VT1 tới 5.140.000 đ/m²
ĐƯỜNG 997
6 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG D6- KHU CN
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN HÙNG MẠNH
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ)
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ)
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 (PHƯỚC HỘI-LÁNG DÀI- PHƯỚC LONG THỌ)
3 dòng · VT1 tới 5.184.000 đ/m²
HAI BÀ TRƯNG
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ)
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
HUỲNH KHƯƠNG NINH
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG ĐẾN TL52 TẠI TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU)
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
LÊ THÁNH TÔNG
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
LÊ THỊ HỒNG GẤM
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
LÊ TRỌNG TẤN
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
LƯU CHÍ HIẾU
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
MAI CHÍ THÀNH
6 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
NAM KỲ KHỞI NGHĨA
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
NGUYỄN CÔNG HOAN
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
NGUYỄN HUỆ
6 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
NGUYỄN KIỆM
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
NGUYỄN THÀNH LIÊM
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐẸP
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN HƯNG
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN NHẤT
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
PHẠM HỒNG THÁI
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
PHẠM HÙNG
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐẮC
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
PHẠM VĂN HY
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
PHAN CHU TRINH
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
PHAN ĐÌNH PHÙNG
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
PHƯỚC THẠNH
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
QUỐC LỘ 55
11 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TỈNH LỘ 44B (ĐOẠN QUA THỊ TRẤN ĐẤT ĐỎ CŨ GIÁP XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
3 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
TL52
18 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG
6 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
TÔN THẤT TÙNG
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
TRỊNH HOÀI ĐỨC
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
TUYẾN D1
6 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
TUYẾN D2
6 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
TUYẾN D3
6 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
TUYẾN N1
3 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
TUYẾN N2, N4, N6
3 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
TUYẾN N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5
3 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
TUYẾN TRÁNH QL 55
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
Xã Đất Đỏ (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đất Đỏ

Giá đất cao nhất tại Xã Đất Đỏ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đất Đỏ là 11.664.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 1.904.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đất Đỏ đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Đất Đỏ xếp thứ 145 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đất Đỏ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đất Đỏ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đất Đỏ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.