Đơn giá đất tại Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
235 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TUYẾN N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 | Đất ở | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 | — |
| TUYẾN N2, N4, N6 | Đất ở | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 | — |
| TUYẾN N1 | Đất ở | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 | — |
| TUYẾN D3 TUYẾN N7 → TUYẾN N9 | Đất ở | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 | — |
| TUYẾN D3 TUYẾN N1 → TUYẾN N7 | Đất ở | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 | — |
| TUYẾN D2 TUYẾN N7 → TUYẾN N9 | Đất ở | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 | — |
| TUYẾN D2 TUYẾN N1 → TUYẾN N7 | Đất ở | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 | — |
| TUYẾN D1 TUYẾN N6 → TUYẾN N9 | Đất ở | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 | — |
| TUYẾN D1 TUYẾN N1 → TUYẾN N6 | Đất ở | 3.510.000 | 1.755.000 | 1.404.000 | 1.123.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.499.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | — |
| TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | — |
| TL52 NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | — |
| TL52 CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.203.000 | 963.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ | Đất ở | 2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| MAI CHÍ THÀNH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG | Đất thương mại, dịch vụ | 2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | — |
| TL52 XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | — |
| TL52 NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | — |
| TL52 CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902.000 | 722.000 | — |
| ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 (PHƯỚC HỘI-LÁNG DÀI- PHƯỚC LONG THỌ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.074.000 | 1.037.000 | 830.000 | 664.000 | — |
| HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801.000 | 641.000 | — |
| ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801.000 | 641.000 | — |
| MAI CHÍ THÀNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801.000 | 641.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801.000 | 641.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801.000 | 641.000 | — |
| ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801.000 | 641.000 | — |
| NGUYỄN HỮU HUÂN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ HẰNG (TỈNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801.000 | 641.000 | — |
| CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801.000 | 641.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.001.000 | 801.000 | 641.000 | — |
| CÁCH MẠNG THÁNG 8 QL55 → LÊ THỊ HỒNG GẤM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨA QL55 → LÊ TRỌNG TẤN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| PHƯỚC THẠNH QUỐC LỘ 55 → PHAN ĐĂNG LƯU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| LÊ THÁNH TÔNG QL55 → LÊ HỒNG PHONG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| PHẠM VĂN HY QL55 → TL52 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| ĐOÀN TRUNG CÒN TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| LÊ VĂN MỘT TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| NGUYỄN THỊ HOA TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| PHAN ĐÌNH PHÙNG TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
| NGUYỄN KIỆM TỈNH LỘ 52 → TL52 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 952.000 | 762.000 | 609.000 | — |
Tại Xã Đất Đỏ, giá VT2 bình quân bằng 51,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 77 | 11.664.000 | 2.138.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 76 | 3.499.000 | 641.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 73 | 4.666.000 | 855.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đất Đỏ đứng thứ 145 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đất Đỏ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
57 tuyến đường tại Xã Đất Đỏ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .