Đơn giá đất tuyến QUỐC LỘ 55 thuộc Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ) | Đất ở | 4.417.000 | 2.209.000 | 1.767.000 | 1.413.000 | — |
| CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | — |
| NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | — |
| KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | — |
| CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | — |
| NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | — |
| CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.767.000 | 884.000 | 707.000 | 565.000 | — |
| CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG) → CẦU TRONG (GIÁP XÃ XUYÊN MỘC CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.325.000 | 663.000 | 530.000 | 424.000 | — |
Tại tuyến QUỐC LỘ 55, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 11.500.000 | 4.417.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 3.450.000 | 1.325.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 3.480.000 | 1.767.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QUỐC LỘ 55 đứng thứ 2 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đất Đỏ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đất Đỏ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .