Đơn giá đất tuyến TL52 thuộc Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | — |
| NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.028.000 | 822.000 | 658.000 | — |
| CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất ở | 7.520.000 | 3.760.000 | 3.008.000 | 2.406.000 | — |
| BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất ở | 5.140.000 | 2.570.000 | 2.056.000 | 1.645.000 | — |
| NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| CẦU BÀ SẢN → BƯNG LONG TÂN (TRƯỜNG THCS LONG TÂN) | Đất ở | 4.406.000 | 2.203.000 | 1.762.000 | 1.410.000 | — |
| XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | — |
| NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.480.000 | 1.740.000 | 1.392.000 | 1.114.000 | — |
| NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | — |
| CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.008.000 | 1.504.000 | 1.203.000 | 963.000 | — |
| XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | — |
| NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.044.000 | 835.000 | — |
| CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.256.000 | 1.128.000 | 902.000 | 722.000 | — |
| CẦU BÀ SẢN → BƯNG LONG TÂN (TRƯỜNG THCS LONG TÂN) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.762.000 | 881.000 | 705.000 | 564.000 | — |
| BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.542.000 | 771.000 | 617.000 | 493.000 | — |
| CẦU BÀ SẢN → BƯNG LONG TÂN (TRƯỜNG THCS LONG TÂN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.322.000 | 661.000 | 529.000 | 423.000 | — |
Tại tuyến TL52, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 11.500.000 | 4.406.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 4.600.000 | 1.762.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 3.450.000 | 1.322.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TL52 đứng thứ 3 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đất Đỏ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đất Đỏ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .