Giá đất NGUYỄN HUỆ, Xã Đất Đỏ

Đơn giá đất tuyến NGUYỄN HUỆ thuộc Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến NGUYỄN HUỆ

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến NGUYỄN HUỆ, Xã Đất Đỏ, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TỈNH LỘ 52 → QL55 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000714.000571.000457.000
Toàn tuyến Đất ở6.672.0003.336.0002.669.0002.135.000
TỈNH LỘ 52 → QL55 Đất ở4.760.0002.380.0001.904.0001.523.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ2.669.0001.335.0001.068.000854.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.002.0001.001.000801.000641.000
TỈNH LỘ 52 → QL55 Đất thương mại, dịch vụ1.904.000952.000762.000609.000

Mặt bằng giá tuyến NGUYỄN HUỆ

Giá VT1 cao nhất
6.672.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.002.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.428.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến NGUYỄN HUỆ, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến NGUYỄN HUỆ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.002.0001.428.000
Đất ở26.672.0004.760.000
Đất thương mại, dịch vụ22.669.0001.904.000

NGUYỄN HUỆ đứng thứ mấy trong Xã Đất Đỏ

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, NGUYỄN HUỆ đứng thứ 7 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đất Đỏ.

Tra tiếp trong Xã Đất Đỏ và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đất Đỏ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CÁCH MẠNG THÁNG 8
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 2.138.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÒN LẠI DO XÃ QUẢN LÝ CÓ
3 dòng · VT1 tới 2.670.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ
3 dòng · VT1 tới 11.664.000 đ/m²
CAO VĂN NGỌC
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
CAO VĂN NGỌC VÀ ĐƯỜNG LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẤT ĐỎ ĐẾN NGÃ 4 BÀ ĐỐI)
3 dòng · VT1 tới 4.668.000 đ/m²
CHÂU VĂN BIẾC (CŨ: PHƯỚC THẠNH A8)
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
ĐƯỜNG 765
3 dòng · VT1 tới 5.140.000 đ/m²
ĐƯỜNG 997
6 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG D6- KHU CN
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN HÙNG MẠNH
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN QUYẾT (TÊN CŨ: CÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 ÔNG CHÍN QUẦNG
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU (ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 TRƯỜNG HỌC PHƯỚC THỚI (QUỐC LỘ 55) ĐẾN GIẾNG BÀ MỤ)
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU + ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU + ĐƯỜNG TẠ VĂN SÁU
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
ĐƯỜNG PHƯỚC THỌ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ)
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỪ CẦU ÔNG HEM ĐẾN GIÁP QL55 (PHƯỚC HỘI-LÁNG DÀI- PHƯỚC LONG THỌ)
3 dòng · VT1 tới 5.184.000 đ/m²
HAI BÀ TRƯNG
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
HÀN MẠC TỬ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÕ 3 CỐNG BÀ BẾN (QUỐC LỘ 55) ĐẾN NGÃ 3 NHÀ MÁY BÀ NHỊ)
3 dòng · VT1 tới 6.672.000 đ/m²
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
HUỲNH KHƯƠNG NINH
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
LÊ DUẨN (TÊN CŨ: ĐƯỜNG TỪ NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG ĐẾN TL52 TẠI TRƯỜNG THPT VÕ THỊ SÁU)
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
LÊ THÁNH TÔNG
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
LÊ THỊ HỒNG GẤM
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²
LÊ TRỌNG TẤN
3 dòng · VT1 tới 4.760.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất NGUYỄN HUỆ

Giá đất đường NGUYỄN HUỆ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến NGUYỄN HUỆ tại Xã Đất Đỏ có giá VT1 cao nhất 6.672.000 đồng/m² và thấp nhất 1.428.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
NGUYỄN HUỆ có phải tuyến đắt nhất Xã Đất Đỏ không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, NGUYỄN HUỆ đứng thứ 7 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đất Đỏ.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.