Đơn giá đất tại Xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
79 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG TRUNG LẬP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 | — |
| NGUYỄN THỊ RÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) → NGÃ TƯ LÔ 6 | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| AN NHƠN TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| TỈNH LỘ 6 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ THUẬN TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 7 | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| VÕ THỊ BÀNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| CÁNH ĐỒNG DƯỢC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| AN NHƠN TÂY TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| TỈNH LỘ 6 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐƯỜNG TRẦN THỊ THUẬN TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| CÂY GÕ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| BẾN SÚC TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| Xã An Nhơn Tây (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Xã An Nhơn Tây (Khu vực III) | Đất trồng cây hằng năm khác | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã An Nhơn Tây (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã An Nhơn Tây (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã An Nhơn Tây (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| NGUYỄN THỊ NÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| PHÚ THUẬN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất ở | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | — |
| ĐỖ ĐĂNG TUYẾN NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG) | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| BẾN ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| CÂY GÕ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| BẾN SÚC TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| NGUYỄN THỊ NÀ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 781 ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 804 ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 787 TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG BẾN SÚC | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| VÕ THỊ MẸO TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 813 ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN → KÊNH TRÊN | Đất ở | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| PHÚ THUẬN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| NGUYỄN THỊ GẮNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐỖ ĐĂNG TUYẾN NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| ĐƯỜNG TRUNG LẬP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | — |
| NGUYỄN THỊ RÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) → NGÃ TƯ LÔ 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| ĐỖ ĐĂNG TUYẾN NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐƯỜNG TRUNG LẬP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 | — |
| BẾN ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
Tại Xã An Nhơn Tây, giá VT2 bình quân bằng 53,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 24 | 9.300.000 | 4.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 24 | 4.700.000 | 2.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22 | 3.700.000 | 1.700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Nhơn Tây đứng thứ 151 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Nhơn Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
20 tuyến đường tại Xã An Nhơn Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .