Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

79 dòng giá22 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Nhơn Tây

79 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở7.800.0003.900.0003.120.0002.496.000
NGUYỄN THỊ RÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) → NGÃ TƯ LÔ 6
Đất ở6.900.0003.450.0002.760.0002.208.000
AN NHƠN TÂY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
TỈNH LỘ 6
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ THUẬN
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 7
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
VÕ THỊ BÀNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở5.400.0002.700.0002.160.0001.728.000
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
CÁNH ĐỒNG DƯỢC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.100.0001.680.0001.344.000
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
AN NHƠN TÂY
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
TỈNH LỘ 6
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ THUẬN
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
CÂY GÕ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
BẾN SÚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.0001.100.000880.000704.000
Xã An Nhơn Tây (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
Xã An Nhơn Tây (Khu vực III)Đất trồng cây hằng năm khác700.000560.000450.000
Xã An Nhơn Tây (Khu vực III)Đất rừng sản xuất700.000560.000450.000
Xã An Nhơn Tây (Khu vực III)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)700.000560.000450.000
Xã An Nhơn Tây (Khu vực III)Đất nuôi trồng thủy sản700.000560.000450.000
NGUYỄN THỊ NÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.900.000950.000760.000608.000
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
TỈNH LỘ 7
BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
Đất ở8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
Đất ở8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
ĐỖ ĐĂNG TUYẾN
NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Đất ở8.000.0004.000.0003.200.0002.560.000
BẾN ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
CÂY GÕ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
BẾN SÚC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
NGUYỄN THỊ NÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở4.800.0002.400.0001.920.0001.536.000
TỈNH LỘ 7
BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
Đất thương mại, dịch vụ4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐƯỜNG SỐ 781
ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐƯỜNG SỐ 804
ĐƯỜNG CÂY GÕ → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐƯỜNG SỐ 787
TỈNH LỘ 15 → ĐƯỜNG BẾN SÚC
Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
VÕ THỊ MẸO
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
ĐƯỜNG SỐ 813
ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN → KÊNH TRÊN
Đất ở4.400.0002.200.0001.760.0001.408.000
PHÚ THUẬN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
NGUYỄN THỊ GẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐỖ ĐĂNG TUYẾN
NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Đất thương mại, dịch vụ4.000.0002.000.0001.600.0001.280.000
ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ3.900.0001.950.0001.560.0001.248.000
NGUYỄN THỊ RÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ3.700.0001.850.0001.480.0001.184.000
TỈNH LỘ 7
NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) → NGÃ TƯ LÔ 6
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
TỈNH LỘ 7
BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY → CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0001.750.0001.400.0001.120.000
TỈNH LỘ 7
CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) → BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
ĐỖ ĐĂNG TUYẾN
NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
ĐƯỜNG TRUNG LẬP
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.100.0001.550.0001.240.000992.000
BẾN ĐÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.500.0001.200.000960.000

Mặt bằng giá đất Xã An Nhơn Tây

Giá VT1 cao nhất
9.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
79
dòng
Số tuyến đường
22
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã An Nhơn Tây, giá VT2 bình quân bằng 53,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Nhơn Tây (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở249.300.0004.300.000
Đất thương mại, dịch vụ244.700.0002.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp223.700.0001.700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000

Xã An Nhơn Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Nhơn Tây đứng thứ 151 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã An Nhơn Tây

Mã bưu chính (zip code)
71619
Doanh nghiệp trên địa bàn
220 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Nhơn Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phú Mỹ HưngXã An Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Nhơn Tây

20 tuyến đường tại Xã An Nhơn Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Nhơn Tây

Giá đất cao nhất tại Xã An Nhơn Tây là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Nhơn Tây là 9.300.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Nhơn Tây đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã An Nhơn Tây xếp thứ 151 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Nhơn Tây được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Nhơn Tây hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.