Đơn giá đất tại Xã Nghĩa Thành, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
66 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ) | Đất ở | 3.529.000 | 1.765.000 | 1.412.000 | 1.129.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU | Đất thương mại, dịch vụ | 1.832.000 | 916.000 | 733.000 | 586.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGHĨA THÀNH. | Đất ở | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 432.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ ĐÁ BẠC CŨ, HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất ở | 5.160.000 | 2.580.000 | 2.064.000 | 1.651.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ | Đất ở | 5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU | Đất ở | 4.581.000 | 2.291.000 | 1.832.000 | 1.466.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH QUỐC LỘ 56 (XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN | Đất ở | 3.399.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765 RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ) | Đất ở | 2.548.000 | 1.274.000 | 1.019.000 | 815.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC | Đất ở | 2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | — |
| ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC TỪ QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ) | Đất ở | 2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ | Đất ở | 2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC | Đất ở | 2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21 QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 2.149.000 | 1.075.000 | 860.000 | 688.000 | — |
| ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất ở | 2.146.000 | 1.073.000 | 858.000 | 687.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.063.000 | 1.032.000 | 825.000 | 660.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ ĐÁ BẠC CŨ, HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.064.000 | 1.032.000 | 826.000 | 660.000 | — |
| ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ | Đất ở | 1.722.000 | 861.000 | 689.000 | 551.000 | — |
| ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN | Đất ở | 1.722.000 | 861.000 | 689.000 | 551.000 | — |
| ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765 | Đất ở | 1.722.000 | 861.000 | 689.000 | 551.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT BỆNH VIỆN TÂM THẦN | Đất ở | 1.722.000 | 861.000 | 689.000 | 551.000 | — |
| ĐƯỜNG SUỐI RAO - LONG TÂN ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN → HẾT RANH HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (GIÁP RANH XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất ở | 1.713.000 | 857.000 | 685.000 | 548.000 | — |
| ĐƯỜNG SUỐI SỎI - CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH. QUỐC LỘ 56 (RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ VÀ TP. BÀ RỊA CŨ) → CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH CŨ | Đất ở | 1.713.000 | 857.000 | 685.000 | 548.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.547.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ ĐÁ BẠC CŨ, HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.548.000 | 774.000 | 619.000 | 495.000 | — |
| ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.412.000 | 706.000 | 565.000 | 452.000 | — |
| QUỐC LỘ 56 RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.374.000 | 687.000 | 550.000 | 440.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH QUỐC LỘ 56 (XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 1.360.000 | 680.000 | 544.000 | 435.000 | — |
| ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.059.000 | 530.000 | 424.000 | 339.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH QUỐC LỘ 56 (XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 326.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765 RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.019.000 | 510.000 | 408.000 | 326.000 | — |
| Xã Nghĩa Thành (Khu vực IV) | Đất chăn nuôi tập trung | 870.000 | 690.000 | 555.000 | — | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC TỪ QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21 QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC | Đất thương mại, dịch vụ | 860.000 | 430.000 | 344.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất thương mại, dịch vụ | 858.000 | 429.000 | 343.000 | 275.000 | — |
| ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765 RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 764.000 | 382.000 | 306.000 | 244.000 | — |
| ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | — |
| ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN | Đất thương mại, dịch vụ | 689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | — |
| ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765 | Đất thương mại, dịch vụ | 689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT BỆNH VIỆN TÂM THẦN | Đất thương mại, dịch vụ | 689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | — |
| ĐƯỜNG SUỐI RAO - LONG TÂN ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN → HẾT RANH HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (GIÁP RANH XÃ LONG TÂN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ | 685.000 | 343.000 | 274.000 | 219.000 | — |
| ĐƯỜNG SUỐI SỎI - CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH. QUỐC LỘ 56 (RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ VÀ TP. BÀ RỊA CŨ) → CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH CŨ | Đất thương mại, dịch vụ | 685.000 | 343.000 | 274.000 | 219.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC TỪ QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 31 ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 21 QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 | 323.000 | 258.000 | 206.000 | — |
| ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 322.000 | 258.000 | 206.000 | — |
Tại Xã Nghĩa Thành, giá VT2 bình quân bằng 54,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 19 | 5.160.000 | 1.350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 19 | 2.064.000 | 540.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19 | 1.548.000 | 405.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nghĩa Thành đứng thứ 165 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nghĩa Thành gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Xã Nghĩa Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .