Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Nghĩa Thành, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

66 dòng giá19 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nghĩa Thành

66 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Đất ở3.529.0001.765.0001.412.0001.129.000
QUỐC LỘ 56
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU
Đất thương mại, dịch vụ1.832.000916.000733.000586.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGHĨA THÀNH.Đất ở1.350.000675.000540.000432.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52
ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ ĐÁ BẠC CŨ, HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
Đất ở5.160.0002.580.0002.064.0001.651.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
Đất ở5.157.0002.579.0002.063.0001.650.000
QUỐC LỘ 56
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU
Đất ở4.581.0002.291.0001.832.0001.466.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 (XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN
Đất ở3.399.0001.700.0001.360.0001.088.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ)
Đất ở2.548.0001.274.0001.019.000815.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC
TỪ QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ)
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG SỐ 21
QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở2.149.0001.075.000860.000688.000
ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
Đất ở2.146.0001.073.000858.000687.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
Đất thương mại, dịch vụ2.063.0001.032.000825.000660.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52
ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ ĐÁ BẠC CŨ, HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
Đất thương mại, dịch vụ2.064.0001.032.000826.000660.000
ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
Đất ở1.722.000861.000689.000551.000
ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
Đất ở1.722.000861.000689.000551.000
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765
Đất ở1.722.000861.000689.000551.000
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT BỆNH VIỆN TÂM THẦN
Đất ở1.722.000861.000689.000551.000
ĐƯỜNG SUỐI RAO - LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN → HẾT RANH HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (GIÁP RANH XÃ LONG TÂN CŨ)
Đất ở1.713.000857.000685.000548.000
ĐƯỜNG SUỐI SỎI - CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH.
QUỐC LỘ 56 (RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ VÀ TP. BÀ RỊA CŨ) → CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH CŨ
Đất ở1.713.000857.000685.000548.000
QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU → GIÁP RANH THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.547.000774.000619.000495.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52
ĐOẠN THUỘC ĐỊA PHẬN XÃ ĐÁ BẠC CŨ, HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.548.000774.000619.000495.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ1.412.000706.000565.000452.000
QUỐC LỘ 56
RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN → ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.374.000687.000550.000440.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 (XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN
Đất thương mại, dịch vụ1.360.000680.000544.000435.000
ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.059.000530.000424.000339.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 (XÃ NGHĨA THÀNH CŨ) → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.020.000510.000408.000326.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ1.019.000510.000408.000326.000
Xã Nghĩa Thành (Khu vực IV)Đất chăn nuôi tập trung870.000690.000555.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
Đất thương mại, dịch vụ860.000430.000344.000275.000
ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC
TỪ QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ860.000430.000344.000275.000
ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ860.000430.000344.000275.000
ĐƯỜNG SỐ 21
QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ860.000430.000344.000275.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
Đất thương mại, dịch vụ860.000430.000344.000275.000
ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
Đất thương mại, dịch vụ858.000429.000343.000275.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG THÀNH CŨ) → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA BÀN XÃ ĐÁ BẠC CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp764.000382.000306.000244.000
ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
Đất thương mại, dịch vụ689.000345.000276.000220.000
ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
Đất thương mại, dịch vụ689.000345.000276.000220.000
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765
Đất thương mại, dịch vụ689.000345.000276.000220.000
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT BỆNH VIỆN TÂM THẦN
Đất thương mại, dịch vụ689.000345.000276.000220.000
ĐƯỜNG SUỐI RAO - LONG TÂN
ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC – PHƯỚC TÂN → HẾT RANH HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (GIÁP RANH XÃ LONG TÂN CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ685.000343.000274.000219.000
ĐƯỜNG SUỐI SỎI - CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH.
QUỐC LỘ 56 (RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ VÀ TP. BÀ RỊA CŨ) → CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH CŨ
Đất thương mại, dịch vụ685.000343.000274.000219.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp645.000323.000258.000206.000
ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC
TỪ QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ (TIẾP GIÁP THÀNH PHỐ BÀ RỊA CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp645.000323.000258.000206.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp645.000323.000258.000206.000
ĐƯỜNG SỐ 31
ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH → RANH ĐẤT KCN - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp645.000323.000258.000206.000
ĐƯỜNG SỐ 21
QUỐC LỘ 56 → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp645.000323.000258.000206.000
ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH → ĐƯỜNG HỘI BÀI – CHÂU PHA – ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp644.000322.000258.000206.000

Mặt bằng giá đất Xã Nghĩa Thành

Giá VT1 cao nhất
5.160.000
đồng/m²
Trung vị VT1
860.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
384.000
đồng/m²
Số dòng giá
66
dòng
Số tuyến đường
19
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Nghĩa Thành, giá VT2 bình quân bằng 54,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nghĩa Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở195.160.0001.350.000
Đất thương mại, dịch vụ192.064.000540.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp191.548.000405.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Nghĩa Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nghĩa Thành đứng thứ 165 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Nghĩa Thành

Mã bưu chính (zip code)
78617
Doanh nghiệp trên địa bàn
195 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nghĩa Thành gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đá Bạc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nghĩa Thành

19 tuyến đường tại Xã Nghĩa Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI ĐÃ LÁNG NHỰA (HOẶC BÊ TÔNG) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN VÀ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ MẶT LỘ CẤP PHỐI (SỎI ĐÁ XÔ BỒ) VỚI CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN, THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGHĨA THÀNH.
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP BẮC – XÃ HÒA LONG ĐI THÔN QUẢNG PHÚ – XÃ ĐÁ BẠC
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ – ĐÁ BẠC – LONG TÂN
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỘI BÀI- CHÂU PHA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
3 dòng · VT1 tới 3.529.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ - NGHĨA THÀNH
3 dòng · VT1 tới 3.399.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
3 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC
3 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
3 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 21
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 31
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI RAO - LONG TÂN
3 dòng · VT1 tới 1.713.000 đ/m²
ĐƯỜNG SUỐI SỎI - CÁNH ĐỒNG DON, XÃ NGHĨA THÀNH.
3 dòng · VT1 tới 1.713.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52
3 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
3 dòng · VT1 tới 2.548.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN
3 dòng · VT1 tới 1.722.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG CẦU, XÃ NGHĨA THÀNH
3 dòng · VT1 tới 2.149.000 đ/m²
ĐƯỜNG XUÂN SƠN – ĐÁ BẠC
3 dòng · VT1 tới 2.146.000 đ/m²
QUỐC LỘ 56
6 dòng · VT1 tới 5.157.000 đ/m²
Xã Nghĩa Thành (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nghĩa Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Nghĩa Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nghĩa Thành là 5.160.000 đồng/m², thấp nhất 384.000 đồng/m², trung vị 860.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nghĩa Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Nghĩa Thành xếp thứ 165 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nghĩa Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nghĩa Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nghĩa Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.