Bảng giá đất Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

92 dòng giá24 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Thới Hòa

92 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất ở14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH
Đất ở9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
Đất ở8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
DJ9
NE8 → KJ2
Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ6.200.0003.100.0002.480.0001.984.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất ở4.300.0002.150.0001.720.0001.376.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.400.0001.700.0001.360.0001.088.000
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất thương mại, dịch vụ3.300.0001.650.0001.320.0001.056.000
DJ9
NE8 → KJ2
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
DJ10
NE8 → KJ2
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
Đất thương mại, dịch vụ3.200.0001.600.0001.280.0001.024.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.400.0001.120.000896.000
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832.000
DJ9
NE8 → KJ2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.600.0001.300.0001.040.000832.000
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.500.0001.250.0001.000.000800.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.100.000880.000704.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ SÁU TỬNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (TƯ QUẸT) → NHÀ ÔNG SÁU TỬNG
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ NGHỈ HÀO KIỆT
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG KỲ
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THỚI HÒA
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NHÀ ÔNG KỲ VĂN) → HỐ LE
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUÁN BÀ 8 MÒ) → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
Đất thương mại, dịch vụ1.900.000950.000760.000608.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI MỸ PHƯỚC 3
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ MỸ PHƯỚC 3
Đất thương mại, dịch vụ1.800.000900.000720.000576.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.700.000850.000680.000544.000
TƯ CHI - HAI HỪNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
HAI HOÀNG - BÀ BUÔN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG - TRƯỜNG HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THỚI HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NHÀ ÔNG KỲ VĂN) → HỐ LE
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUÁN BÀ 8 MÒ) → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ SÁU TỬNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (TƯ QUẸT) → NHÀ ÔNG SÁU TỬNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ NGHỈ HÀO KIỆT
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG KỲ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000750.000600.000480.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI MỸ PHƯỚC 3
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ MỸ PHƯỚC 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000700.000560.000448.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đất ở8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất thương mại, dịch vụ7.300.0003.650.0002.920.0002.336.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
Đất ở6.800.0003.400.0002.720.0002.176.000
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất ở6.500.0003.250.0002.600.0002.080.000
DJ10
NE8 → KJ2
Đất ở6.400.0003.200.0002.560.0002.048.000
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
Đất ở6.300.0003.150.0002.520.0002.016.000
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2
Đất ở6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
DA1-2 → N8
Đất ở6.100.0003.050.0002.440.0001.952.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M → RANH PHƯỜNG HÒA LỢI
Đất ở5.900.0002.950.0002.360.0001.888.000
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.800.0002.900.0002.320.0001.856.000
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA
Đất ở5.600.0002.800.0002.240.0001.792.000
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.450.0001.960.0001.568.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
Đất ở4.700.0002.350.0001.880.0001.504.000
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH
Đất thương mại, dịch vụ4.600.0002.300.0001.840.0001.472.000

Mặt bằng giá đất Phường Thới Hòa

Giá VT1 cao nhất
14.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
92
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Phường Thới Hòa, giá VT2 bình quân bằng 52,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Thới Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2814.500.0003.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp285.800.0001.300.000
Đất thương mại, dịch vụ277.300.0001.700.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Phường Thới Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thới Hòa đứng thứ 132 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Thới Hòa

Mã bưu chính (zip code)
75911
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.485 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Thới Hòa

22 tuyến đường tại Phường Thới Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
9 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI MỸ PHƯỚC 3
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ NGHỈ HÀO KIỆT
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ PHÚC
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ SÁU TỬNG
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
5 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
DJ9
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
DJ10
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
5 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
HAI HOÀNG - BÀ BUÔN
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 12.300.000 đ/m²
Phường Thới Hòa (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
TƯ CHI - HAI HỪNG
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
6 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Thới Hòa

Giá đất cao nhất tại Phường Thới Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Thới Hòa là 14.500.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 3.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Thới Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Thới Hòa xếp thứ 132 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Thới Hòa theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.