Đơn giá đất tại Phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
92 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất ở | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | — |
| VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH | Đất ở | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741 | Đất ở | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1 | Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 | — |
| DJ9 NE8 → KJ2 | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | — |
| DJ9 NE8 → KJ2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| DJ10 NE8 → KJ2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| DJ9 NE8 → KJ2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832.000 | — |
| ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ SÁU TỬNG ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (TƯ QUẸT) → NHÀ ÔNG SÁU TỬNG | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ PHÚC ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG TƯ PHÚC | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ NGHỈ HÀO KIỆT ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG KỲ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THỚI HÒA | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NHÀ ÔNG KỲ VĂN) → HỐ LE | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUÁN BÀ 8 MÒ) → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI MỸ PHƯỚC 3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ MỸ PHƯỚC 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 576.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 544.000 | — |
| TƯ CHI - HAI HỪNG ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| HAI HOÀNG - BÀ BUÔN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG - TRƯỜNG HỌC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THỚI HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI HỐ LE ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NHÀ ÔNG KỲ VĂN) → HỐ LE | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUÁN BÀ 8 MÒ) → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ SÁU TỬNG ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (TƯ QUẸT) → NHÀ ÔNG SÁU TỬNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ ÔNG TƯ PHÚC ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG TƯ PHÚC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI NHÀ NGHỈ HÀO KIỆT ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ ÔNG KỲ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 480.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI MỸ PHƯỚC 3 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ MỸ PHƯỚC 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 | — |
| NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741 | Đất ở | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Đất ở | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.624.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất thương mại, dịch vụ | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 | — |
| ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741 | Đất ở | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | — |
| DJ10 NE8 → KJ2 | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM | Đất ở | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | — |
| NA2 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → XA2 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| TC1 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA1-2 → N8 | Đất ở | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | — |
| ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M → RANH PHƯỜNG HÒA LỢI | Đất ở | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.360.000 | 1.888.000 | — |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | — |
| MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (ĐẤT THUỘC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA | Đất ở | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| NE8 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
Tại Phường Thới Hòa, giá VT2 bình quân bằng 52,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 28 | 14.500.000 | 3.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28 | 5.800.000 | 1.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 27 | 7.300.000 | 1.700.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thới Hòa đứng thứ 132 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
22 tuyến đường tại Phường Thới Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .