Bảng giá đất Xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

245 dòng giá81 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Chánh

245 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4C
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 3C
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
NGUYỄN VĂN LINH → NGÃ BA QUÁN CHUỐI
Đất thương mại, dịch vụ19.200.0009.600.0007.680.0006.144.000
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU TÂN QUÝ
Đất ở18.400.0009.200.0007.360.0005.888.000
CAO THỊ NHÌ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3, TÂN QUÝ TÂY)
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → BÀ HUỆ
Đất ở16.800.0008.400.0006.720.0005.376.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG 8D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 1 → RANH PHÍA TÂY
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
NGUYỄN VĂN ĐIỆU (ĐƯỜNG KÊNH T12)
ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-3
Đất ở13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất thương mại, dịch vụ13.400.0006.700.0005.360.0004.288.000
ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ12.300.0006.150.0004.920.0003.936.000
ĐƯỜNG SỐ 4D (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 8B
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6B
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4B
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 6B
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4D
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 7A
Đất thương mại, dịch vụ11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG 7A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 8D (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 7A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG 1C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 3A → ĐƯỜNG 3C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG 4C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG 6C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1A → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 3B → ĐƯỜNG 7A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4D → ĐƯỜNG 6B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG 18B
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐINH ĐỨC THIỆN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 4 → ĐƯỜNG SỐ 4D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG SỐ 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 4B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 1B → ĐƯỜNG 1E
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG 18B
TRỊNH NHƯ KHUÊ → ĐINH ĐỨC THIỆN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
TRỊNH NHƯ KHUÊ
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 8B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC AN PHÚ TÂY)
AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → ĐƯỜNG 6B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3C (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 8 → ĐƯỜNG 8D
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 7 → ĐƯỜNG SỐ 7A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG 4A → ĐƯỜNG SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC AN PHÚ TÂY)
ĐƯỜNG SỐ 1 → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Chánh

Giá VT1 cao nhất
49.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
245
dòng
Số tuyến đường
81
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Xã Bình Chánh, giá VT2 bình quân bằng 50,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Chánh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở8549.800.0005.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8019.900.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ7324.900.0002.500.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000

Xã Bình Chánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Chánh đứng thứ 94 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Chánh

Mã bưu chính (zip code)
71814
Doanh nghiệp trên địa bàn
943 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Chánh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã An Phú TâyXã Tân Quý Tây

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Chánh

65 tuyến đường tại Xã Bình Chánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG
3 dòng · VT1 tới 19.900.000 đ/m²
CAO THỊ NHÌ (ĐƯỜNG GIAO THÔNG HÀO ẤP 3, TÂN QUÝ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
CAO VĂN TÂY (BỜ CHÙA)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
CAO VĂN XUYÊN (LIÊN ẤP 2-3-4)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐẶNG PHÚ HIỂU (ĐƯỜNG KÊNH MƯỜI GIẢNG- ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 4)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
ĐỖ HỮU MƯỜI (ĐƯỜNG 7 TẤN)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 18B
6 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP 2
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP 2 NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG ẤP TỔ 3- TỔ 5 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ BAO RẠCH CẦU GIÀ
5 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐINH ĐỨC THIỆN
6 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG HOÀNG PHAN THÁI
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 11
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG MƯƠNG 5 SUỐT ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN PHƯƠNG (BỜ HUỆ)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SÁU ĐÀO - AN PHÚ TÂY (TÂN QUÝ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 26.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4C (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4D (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 30.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC AN PHÚ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 7 - TỔ 2 ẤP 1
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 15- 16 ẤP 1 (TÂN QUÝ TÂY)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỔ 16 ẤP 4
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
HUỲNH VĂN TRÍ
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1)
9 dòng · VT1 tới 38.300.000 đ/m²
NGUYỄN PHÚ CẢNH (ĐƯỜNG ĐÌNH BÌNH ĐIỀN)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ BIẾT (ĐƯỜNG BỜ NHÀ THỜ)
3 dòng · VT1 tới 16.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ SUNG (ĐƯỜNG BÌNH TRƯỜNG)
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ THẾ (ĐƯỜNG KINH T11)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ TƯ (GIAO THÔNG HÀO ẤP 3)
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN CÒ (ĐƯỜNG 7 NỮ - ĐÌNH)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN ĐIỆU (ĐƯỜNG KÊNH T12)
3 dòng · VT1 tới 13.400.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN KHƯƠNG (ĐƯỜNG ĐÊ ẤP 1)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH
3 dòng · VT1 tới 49.800.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN XƯỜNG (ĐƯỜNG CHÙA)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
PHAN VĂN TÔN (ĐƯỜNG RẠCH CUNG)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
THÁI THỊ CÒN (RẠCH ÔNG ĐỒ CŨ)
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
TRẦN THỊ NGHÈ (ĐƯỜNG LIÊN TỔ 6-7)
3 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRỊNH NHƯ KHUÊ
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
VÕ VĂN QUÂN (ĐƯỜNG KINH T14)
3 dòng · VT1 tới 6.100.000 đ/m²
Xã Bình Chánh (Khu vực III)
7 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Chánh

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Chánh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Chánh là 49.800.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 9.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Chánh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Bình Chánh xếp thứ 94 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Chánh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bình Chánh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bình Chánh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.