Đơn giá đất tại Xã Nhuận Đức, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) → BÀ THIÊN | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| NHUẬN ĐỨC UBND XÃ NHUẬN ĐỨC → NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → ĐƯỜNG 488 | Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 | — |
| TỈNH LỘ 2 KÊNH T31A-13 → NGÃ TƯ SỞ | Đất ở | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 | — |
| HOÀNG ĐÌNH NGHĨA CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | Đất ở | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 | — |
| BÙI THỊ ĐIỆT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| BÀU LÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| HOÀNG ĐÌNH NGHĨA CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 | — |
| ĐƯỜNG BA SA CẦU QUYẾT THẮNG → TỈNH LỘ 2 | Đất ở | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624 | Đất ở | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 CẦU RẠCH SƠN → CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NHUẬN ĐỨC UBND XÃ NHUẬN ĐỨC → NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → ĐƯỜNG 488 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) → BÀ THIÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | — |
| BÙI THỊ ĐIỆT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| BÀU LÁCH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| BÀ THIÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 623 NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 | — |
| ĐƯỜNG BA SA CẦU QUYẾT THẮNG → TỈNH LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| Xã Nhuận Đức (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | — | — |
| Xã Nhuận Đức (Khu vực III) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Nhuận Đức (Khu vực III) | Đất rừng sản xuất | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| Xã Nhuận Đức (Khu vực III) | Đất nuôi trồng thủy sản | 700.000 | 560.000 | 450.000 | — | — |
| HOÀNG ĐÌNH NGHĨA CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI → TỈNH LỘ 2 | Đất ở | 14.100.000 | 7.050.000 | 5.640.000 | 4.512.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 CẦU RẠCH SƠN → CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) | Đất ở | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.720.000 | 2.976.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ | Đất ở | 8.700.000 | 4.350.000 | 3.480.000 | 2.784.000 | — |
| NGUYỄN THỊ RÀNH ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất ở | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| BÀ THIÊN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 | — |
| TỈNH LỘ 15 CẦU RẠCH SƠN → CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 | — |
| NHUẬN ĐỨC UBND XÃ NHUẬN ĐỨC → NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) CẦU BẾN MƯƠNG → ĐƯỜNG 488 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) → BÀ THIÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 | — |
| NGUYỄN THỊ KIỆP ĐƯỜNG SỐ 623 → XÃ TRUNG LẬP HẠ | Đất ở | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 | — |
| TỈNH LỘ 2 KÊNH T31A-13 → NGÃ TƯ SỞ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| NGUYỄN THỊ RÀNH ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 NGÃ TƯ LÔ 6 → BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ → CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| TỈNH LỘ 7 KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| NGUYỄN THỊ RÀNH ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| TỈNH LỘ 2 KÊNH T31A-13 → NGÃ TƯ SỞ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | — |
| ĐƯỜNG H1 ĐƯỜNG SỐ 2 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H10 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG H11 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1 ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT → ĐƯỜNG N3 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 2 ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT → ĐƯỜNG N3 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H5 ĐƯỜNG H12 → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
| ĐƯỜNG H4 ĐƯỜNG N4 → ĐƯỜNG N3 | Đất ở | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 896.000 | — |
Tại Xã Nhuận Đức, giá VT2 bình quân bằng 52,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 35 | 14.100.000 | 2.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 31 | 7.100.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31 | 5.600.000 | 1.100.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.260.000 | 1.260.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 840.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 700.000 | 700.000 |
| Đất làm muối | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 560.000 | 560.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 560.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhuận Đức đứng thứ 133 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nhuận Đức gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
25 tuyến đường tại Xã Nhuận Đức có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .