Bảng giá đất Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

212 dòng giá54 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hồ Tràm

212 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TÔN ĐỨC THẮNG
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM
Đất ở6.387.0003.194.0002.555.0002.044.000
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6MĐất ở6.350.0003.175.0002.540.0002.032.000
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4
THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26)
Đất ở6.350.0003.175.0002.540.0002.032.000
PHẠM HÙNG
HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78
Đất ở6.350.0003.175.0002.540.0002.032.000
PHẠM HÙNG
ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH
Đất ở6.350.0003.175.0002.540.0002.032.000
NGUYỄN VĂN LINH
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở6.350.0003.175.0002.540.0002.032.000
NGUYỄN MINH KHANH
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở6.350.0003.175.0002.540.0002.032.000
NGUYỄN HUỆ
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở6.350.0003.175.0002.540.0002.032.000
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6MĐất thương mại, dịch vụ2.540.0001.270.0001.016.000813.000
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4
THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26)
Đất thương mại, dịch vụ2.540.0001.270.0001.016.000813.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4
Đất thương mại, dịch vụ2.540.0001.270.0001.016.000813.000
HUỲNH MINH THẠNH
HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.540.0001.270.0001.016.000813.000
TRẦN PHÚ
ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.540.0001.270.0001.016.000813.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.540.0001.270.0001.016.000813.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
Đất thương mại, dịch vụ2.540.0001.270.0001.016.000813.000
TÔN ĐỨC THẮNG
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.459.0001.230.000984.000787.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)Đất ở2.067.0001.034.000827.000661.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2)
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.905.000953.000762.000610.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.905.000953.000762.000610.000
HÙNG VƯƠNG
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.905.000953.000762.000610.000
BẠCH MAI
BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.905.000953.000762.000610.000
LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.905.000953.000762.000610.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) Đất thương mại, dịch vụ1.020.000510.000408.000326.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)Đất thương mại, dịch vụ827.000414.000331.000265.000
HUỲNH MINH THẠNH
GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4
Đất ở13.304.0006.652.0005.322.0004.257.000
ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨĐất ở12.094.0006.047.0004.838.0003.870.000
QUỐC LỘ 55
ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ
Đất ở12.094.0006.047.0004.838.0003.870.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2)
ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở9.328.0004.664.0003.731.0002.985.000
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ:
CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ
Đất ở8.823.0004.412.0003.529.0002.823.000
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ:
GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55)
Đất ở8.823.0004.412.0003.529.0002.823.000
- ĐOẠN 1
CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM
Đất ở8.523.0004.262.0003.409.0002.727.000
HUỲNH MINH THẠNH
HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ
Đất ở8.466.0004.233.0003.386.0002.709.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ
Đất ở8.466.0004.233.0003.386.0002.709.000
TRẦN PHÚ
ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ
Đất ở8.466.0004.233.0003.386.0002.709.000
- ĐOẠN 3
NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM
Đất ở8.205.0004.103.0003.282.0002.626.000
- ĐOẠN 2
NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP
Đất ở8.205.0004.103.0003.282.0002.626.000
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊNĐất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨĐất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM
THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM
Đất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
TRẦN BÌNH TRỌNG
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
HÙNG VƯƠNG
ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2)
Đất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
VÕ THỊ SÁU
QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53
Đất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
TRẦN VĂN TRÀ
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
LÝ TỰ TRỌNG
ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA
Đất ở8.196.0004.098.0003.278.0002.623.000
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
Đất ở7.982.0003.991.0003.193.0002.554.000
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237
Đất ở7.184.0003.592.0002.874.0002.299.000
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307
Đất ở7.184.0003.592.0002.874.0002.299.000
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
Đất ở7.184.0003.592.0002.874.0002.299.000

Mặt bằng giá đất Xã Hồ Tràm

Giá VT1 cao nhất
13.304.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.540.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
361.000
đồng/m²
Số dòng giá
212
dòng
Số tuyến đường
54
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Hồ Tràm, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hồ Tràm (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ705.322.000482.000
Đất ở6813.304.0001.271.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp653.991.000361.000
Đất chăn nuôi tập trung1870.000870.000
Đất trồng cây lâu năm1580.000580.000
Đất nuôi trồng thủy sản1480.000480.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1480.000480.000
Đất rừng sản xuất1480.000480.000
Đất trồng cây hằng năm khác1480.000480.000
Đất làm muối1384.000384.000
Đất rừng phòng hộ1384.000384.000
Đất rừng đặc dụng1384.000384.000

Xã Hồ Tràm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồ Tràm đứng thứ 135 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Hồ Tràm

Mã bưu chính (zip code)
78519
Doanh nghiệp trên địa bàn
516 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồ Tràm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Phước BửuXã Phước ThuậnXã Phước Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hồ Tràm

49 tuyến đường tại Xã Hồ Tràm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

- ĐOẠN 1
6 dòng · VT1 tới 8.523.000 đ/m²
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 7.982.000 đ/m²
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
3 dòng · VT1 tới 7.184.000 đ/m²
- ĐOẠN 2
9 dòng · VT1 tới 8.205.000 đ/m²
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 7.184.000 đ/m²
- ĐOẠN 3
9 dòng · VT1 tới 8.205.000 đ/m²
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 6.387.000 đ/m²
- ĐOẠN 4
6 dòng · VT1 tới 5.393.000 đ/m²
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 5.322.000 đ/m²
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 7.184.000 đ/m²
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 6.234.000 đ/m²
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
3 dòng · VT1 tới 4.258.000 đ/m²
BẠCH MAI
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
BÌNH GIÃ
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ:
6 dòng · VT1 tới 8.823.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở
3 dòng · VT1 tới 1.676.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
3 dòng · VT1 tới 1.271.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ
3 dòng · VT1 tới 3.642.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
3 dòng · VT1 tới 2.713.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ)
3 dòng · VT1 tới 2.067.000 đ/m²
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2)
5 dòng · VT1 tới 9.328.000 đ/m²
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ
3 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
3 dòng · VT1 tới 12.094.000 đ/m²
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
9 dòng · VT1 tới 3.691.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN
3 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
HÙNG VƯƠNG
6 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
HUỲNH MINH THẠNH
11 dòng · VT1 tới 13.304.000 đ/m²
LÊ LỢI
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
LÝ TỰ TRỌNG
6 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
NGUYỄN HUỆ
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
NGUYỄN MINH KHANH
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
NGUYỄN VĂN LINH
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
PHẠM HÙNG
6 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
PHẠM VĂN ĐỒNG
3 dòng · VT1 tới 8.466.000 đ/m²
QUỐC LỘ 55
3 dòng · VT1 tới 12.094.000 đ/m²
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM
3 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
TÔN ĐỨC THẮNG
3 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
TÔN THẤT TÙNG
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
TRẦN BÌNH TRỌNG
3 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
TRẦN HƯNG ĐẠO
6 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
TRẦN PHÚ
3 dòng · VT1 tới 8.466.000 đ/m²
TRẦN VĂN TRÀ
3 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
VÕ THỊ SÁU
3 dòng · VT1 tới 8.196.000 đ/m²
Xã Hồ Tràm (Khu vực IV)
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hồ Tràm

Giá đất cao nhất tại Xã Hồ Tràm là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hồ Tràm là 13.304.000 đồng/m², thấp nhất 361.000 đồng/m², trung vị 2.540.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hồ Tràm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Hồ Tràm xếp thứ 135 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hồ Tràm theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hồ Tràm được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hồ Tràm hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.