Đơn giá đất tại Xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
212 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| - ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM | Đất ở | 6.387.000 | 3.194.000 | 2.555.000 | 2.044.000 | — |
| ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất ở | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | — |
| ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) | Đất ở | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | — |
| PHẠM HÙNG HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78 | Đất ở | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | — |
| PHẠM HÙNG ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH | Đất ở | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | — |
| NGUYỄN VĂN LINH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất ở | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | — |
| NGUYỄN MINH KHANH QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất ở | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | — |
| NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất ở | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | — |
| ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG NHỎ HƠN 6M | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU | Đất thương mại, dịch vụ | 2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | — |
| TÔN ĐỨC THẮNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.459.000 | 1.230.000 | 984.000 | 787.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất ở | 2.067.000 | 1.034.000 | 827.000 | 661.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG ĐOẠN CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| BẠCH MAI BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.905.000 | 953.000 | 762.000 | 610.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 326.000 | — |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ, SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | Đất thương mại, dịch vụ | 827.000 | 414.000 | 331.000 | 265.000 | — |
| HUỲNH MINH THẠNH GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4 | Đất ở | 13.304.000 | 6.652.000 | 5.322.000 | 4.257.000 | — |
| ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất ở | 12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 | — |
| QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ | Đất ở | 12.094.000 | 6.047.000 | 4.838.000 | 3.870.000 | — |
| ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 9.328.000 | 4.664.000 | 3.731.000 | 2.985.000 | — |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ | Đất ở | 8.823.000 | 4.412.000 | 3.529.000 | 2.823.000 | — |
| CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ: GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) | Đất ở | 8.823.000 | 4.412.000 | 3.529.000 | 2.823.000 | — |
| - ĐOẠN 1 CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM | Đất ở | 8.523.000 | 4.262.000 | 3.409.000 | 2.727.000 | — |
| HUỲNH MINH THẠNH HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ | Đất ở | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 | — |
| PHẠM VĂN ĐỒNG QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ | Đất ở | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 | — |
| TRẦN PHÚ ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ | Đất ở | 8.466.000 | 4.233.000 | 3.386.000 | 2.709.000 | — |
| - ĐOẠN 3 NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM | Đất ở | 8.205.000 | 4.103.000 | 3.282.000 | 2.626.000 | — |
| - ĐOẠN 2 NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP | Đất ở | 8.205.000 | 4.103.000 | 3.282.000 | 2.626.000 | — |
| ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ CÒN LẠI CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| ĐOẠN QUỐC LỘ 55 NỐI TẮT ĐI XÃ BÔNG TRANG CŨ | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| TRẦN BÌNH TRỌNG QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| HÙNG VƯƠNG ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| VÕ THỊ SÁU QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53 | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| TRẦN VĂN TRÀ QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4 | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| LÝ TỰ TRỌNG ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA | Đất ở | 8.196.000 | 4.098.000 | 3.278.000 | 2.623.000 | — |
| - ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất ở | 7.982.000 | 3.991.000 | 3.193.000 | 2.554.000 | — |
| - ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ) GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237 | Đất ở | 7.184.000 | 3.592.000 | 2.874.000 | 2.299.000 | — |
| - ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307 | Đất ở | 7.184.000 | 3.592.000 | 2.874.000 | 2.299.000 | — |
| - ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ) TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ | Đất ở | 7.184.000 | 3.592.000 | 2.874.000 | 2.299.000 | — |
Tại Xã Hồ Tràm, giá VT2 bình quân bằng 51,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 70 | 5.322.000 | 482.000 |
| Đất ở | 68 | 13.304.000 | 1.271.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65 | 3.991.000 | 361.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 870.000 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 580.000 | 580.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 480.000 | 480.000 |
| Đất làm muối | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 384.000 | 384.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 384.000 | 384.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồ Tràm đứng thứ 135 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồ Tràm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
49 tuyến đường tại Xã Hồ Tràm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .