Bảng giá đất Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

173 dòng giá52 tuyến đường12 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đông Thạnh

173 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
QUANG TRUNG
TRẦN THỊ BỐC → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 3 CHÙA → NGÃ 4 THỚI TỨ
Đất ở27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
BÙI VĂN NGỮ
NGÃ 3 BẦU → NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 4 THỚI TỨ → CẦU RẠCH TRA
Đất ở24.000.00012.000.0009.600.0007.680.000
THỚI TAM THÔN 7 (NGUYỄN THỊ NGHÉ)
TRỊNH THỊ MIẾNG → TRẦN THỊ BỐC
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
THỚI TAM THÔN 15-16
TRỊNH THỊ MIẾNG → NGUYỄN THỊ THẢNH
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)
BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) → NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất thương mại, dịch vụ16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 3 CHÙA → NGÃ 4 THỚI TỨ
Đất thương mại, dịch vụ13.800.0006.900.0005.520.0004.416.000
VÕ THỊ ĐẦY
ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄN
Đất ở12.000.0006.000.0004.800.0003.840.000
NHỊ BÌNH 8
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) → GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2
Đất ở11.100.0005.550.0004.440.0003.552.000
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ
Đất thương mại, dịch vụ10.400.0005.200.0004.160.0003.328.000
TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG → KÊNH T1
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG → KÊNH T2
Đất ở9.200.0004.600.0003.680.0002.944.000
HUỲNH THỊ NA
ĐÔNG THẠNH 2-3 → SÔNG RẠCH TRA
Đất ở9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
TRỊNH THỊ DỐI
KÊNH TRẦN QUANG CƠ → ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất thương mại, dịch vụ9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.800.0004.400.0003.520.0002.816.000
NGUYỄN THỊ THẢNH
ĐẶNG THÚC VỊNH → KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Đất thương mại, dịch vụ8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
NGUYỄN THỊ SÁU
TRẦN THỊ BỐC → NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất thương mại, dịch vụ8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
NGUYỄN THỊ NGÂU
ĐẶNG THÚC VINH → ĐỔ VĂN DẬY
Đất thương mại, dịch vụ8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI → TRỊNH THỊ MIẾNG
Đất thương mại, dịch vụ8.600.0004.300.0003.440.0002.752.000
NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2
BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH ÚT HOÀNG
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐÔNG THẠNH 8
LÊ VĂN KHƯƠNG → ĐÔNG THẠNH 7
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
ĐÔNG THẠNH 7
CẦU BẾN ĐÁ → RANH PHƯỜNG THỚI AN
Đất ở7.700.0003.850.0003.080.0002.464.000
NGUYỄN THỊ ĐIỆP
HUỲNH THỊ NA → ĐT 2-3-1
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
PHÙNG THỊ CHUYỆN
ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ SÁU
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
VÕ THỊ ĐẦY
ĐẶNG THÚC VỊNH → CẦU BÀ MỄN
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
HUỲNH THỊ NA
ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 2-3
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
HUỲNH THỊ NA
NGUYỄN THỊ THẢNH → ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
NGUYỄN THỊ ÚT
ĐẶNG THÚC VỊNH → ĐÔNG THẠNH 1-2
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
NGUYỄN THỊ SÁNG
NGUYỄN THỊ PHA → TAM ĐÔNG 11
Đất thương mại, dịch vụ6.000.0003.000.0002.400.0001.920.000
Xã Đông Thạnh (Khu vực III)Đất chăn nuôi tập trung1.260.0001.005.000810.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12
Đất ở51.500.00025.750.00020.600.00016.480.000
TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
LÊ THỊ HÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở40.000.00020.000.00016.000.00012.800.000
TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)
BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) → NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất ở32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
LÊ VĂN KHƯƠNG
CẦU DỪA → ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất ở27.700.00013.850.00011.080.0008.864.000
PHẠM THỊ GIÂY
TÔ KÝ → NGUYỄN THỊ THẢNH
Đất ở27.100.00013.550.00010.840.0008.672.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12
Đất thương mại, dịch vụ25.800.00012.900.00010.320.0008.256.000
QUANG TRUNG
TRẦN THỊ BỐC → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất thương mại, dịch vụ24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất thương mại, dịch vụ23.900.00011.950.0009.560.0007.648.000
THỚI TAM THÔN 13
TRỊNH THỊ MIẾNG → PHẠM THỊ GIÂY
Đất ở23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN
ĐẶNG THÚC VỊNH → NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất ở23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
ĐÔNG THẠNH 4
ĐẶNG THÚC VỊNH → TRỊNH THỊ DỐI
Đất ở23.000.00011.500.0009.200.0007.360.000
BÙI CÔNG TRỪNG
CẦU VÕNG → NGÃ 3 ĐỒN
Đất ở22.900.00011.450.0009.160.0007.328.000
ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
Đất ở22.100.00011.050.0008.840.0007.072.000
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ
Đất ở20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ → PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
LÊ THỊ HÀ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ20.000.00010.000.0008.000.0006.400.000
QUANG TRUNG
TRẦN THỊ BỐC → NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000

Mặt bằng giá đất Xã Đông Thạnh

Giá VT1 cao nhất
51.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
560.000
đồng/m²
Số dòng giá
173
dòng
Số tuyến đường
52
tuyến
Số loại đất
12
loại

Tại Xã Đông Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 51,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 48,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Đông Thạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ5625.800.0003.900.000
Đất ở5451.500.0007.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5420.600.0003.100.000
Đất chăn nuôi tập trung11.260.0001.260.000
Đất trồng cây lâu năm1840.000840.000
Đất rừng sản xuất1700.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản1700.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1700.000700.000
Đất trồng cây hằng năm khác1700.000700.000
Đất làm muối1560.000560.000
Đất rừng phòng hộ1560.000560.000
Đất rừng đặc dụng1560.000560.000

Xã Đông Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đông Thạnh đứng thứ 91 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Xã Đông Thạnh

Mã bưu chính (zip code)
71708
Doanh nghiệp trên địa bàn
3.832 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đông Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nhị BìnhXã Thới Tam Thôn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đông Thạnh

49 tuyến đường tại Xã Đông Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BÙI CÔNG TRỪNG
3 dòng · VT1 tới 22.900.000 đ/m²
BÙI THỊ LÙNG
3 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
BÙI VĂN NGỮ
3 dòng · VT1 tới 26.100.000 đ/m²
ĐẶNG THÚC VỊNH
6 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
ĐÔNG THẠNH 4
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
ĐÔNG THẠNH 5
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐÔNG THẠNH 6
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
ĐÔNG THẠNH 7
5 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
ĐÔNG THẠNH 8
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI
3 dòng · VT1 tới 22.100.000 đ/m²
HUỲNH THỊ NA
9 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
LÊ THỊ HÀ
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
LÊ VĂN KHƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 27.700.000 đ/m²
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
3 dòng · VT1 tới 20.700.000 đ/m²
NGUYỄN ẢNH THỦ
3 dòng · VT1 tới 51.500.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ĐIỆP
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ NGÂU
3 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ PHA
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ SÁNG
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ SÁU
3 dòng · VT1 tới 17.200.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ THẢNH
3 dòng · VT1 tới 17.100.000 đ/m²
NGUYỄN THỊ ÚT
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 2+12
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 3
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 5
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 7
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 8
3 dòng · VT1 tới 11.100.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 9
3 dòng · VT1 tới 11.100.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 9A
3 dòng · VT1 tới 11.100.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 15
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 16
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 17
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 18
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2
3 dòng · VT1 tới 15.300.000 đ/m²
PHẠM THỊ GIÂY
3 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
PHÙNG THỊ CHUYỆN
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
QUANG TRUNG
3 dòng · VT1 tới 49.000.000 đ/m²
THỚI TAM THÔN 7 (NGUYỄN THỊ NGHÉ)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
THỚI TAM THÔN 13
3 dòng · VT1 tới 23.800.000 đ/m²
THỚI TAM THÔN 15-16
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
TÔ KÝ
3 dòng · VT1 tới 47.800.000 đ/m²
TRẦN THỊ BỐC
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
TRỊNH THỊ DỐI
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)
3 dòng · VT1 tới 32.400.000 đ/m²
TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN)
3 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN
3 dòng · VT1 tới 23.600.000 đ/m²
VÕ THỊ ĐẦY
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Xã Đông Thạnh (Khu vực III)
9 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đông Thạnh

Giá đất cao nhất tại Xã Đông Thạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đông Thạnh là 51.500.000 đồng/m², thấp nhất 560.000 đồng/m², trung vị 9.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đông Thạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Xã Đông Thạnh xếp thứ 91 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đông Thạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đông Thạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đông Thạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.