Bảng giá đất Phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

86 dòng giá18 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Xóm Chiếu

86 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung2.160.0001.725.0001.380.000
Phường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất rừng sản xuất1.200.000960.000770.000
Phường Xóm Chiếu (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.200.000960.000770.000
NGUYỄN TẤT THÀNH
CẦU KHÁNH HỘI → LÊ VĂN LINH
Đất ở246.900.000123.450.00098.760.00079.008.000
HOÀNG DIỆU
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐOÀN VĂN BƠ
Đất ở246.900.000123.450.00098.760.00079.008.000
LÊ VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → LÊ QUỐC HƯNG
Đất ở236.200.000118.100.00094.480.00075.584.000
LÊ THẠCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở236.200.000118.100.00094.480.00075.584.000
LÊ QUỐC HƯNG
HOÀNG DIỆU → LÊ VĂN LINH
Đất ở236.200.000118.100.00094.480.00075.584.000
ĐINH LỂ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở220.400.000110.200.00088.160.00070.528.000
BẾN VÂN ĐỒN
ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở213.800.000106.900.00085.520.00068.416.000
NGUYỄN TẤT THÀNH
LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾU
Đất ở203.900.000101.950.00081.560.00065.248.000
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở194.700.00097.350.00077.880.00062.304.000
ĐOÀN VĂN BƠ
CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU
Đất ở195.000.00097.500.00078.000.00062.400.000
NGUYỄN TẤT THÀNH
XÓM CHIẾU → CẦU TÂN THUẬN
Đất ở183.500.00091.750.00073.400.00058.720.000
LÊ VĂN LINH
LÊ QUỐC HƯNG → ĐOÀN VĂN BƠ
Đất ở181.800.00090.900.00072.720.00058.176.000
LÊ QUỐC HƯNG
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Đất ở181.800.00090.900.00072.720.00058.176.000
ĐOÀN NHƯ HÀI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở176.800.00088.400.00070.720.00056.576.000
HOÀNG DIỆU
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐOÀN VĂN BƠ
Đất thương mại, dịch vụ172.800.00086.400.00069.120.00055.296.000
NGUYỄN TẤT THÀNH
CẦU KHÁNH HỘI → LÊ VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ172.800.00086.400.00069.120.00055.296.000
HOÀNG DIỆU
SÁT CẢNG SÀI GÒN → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở171.700.00085.850.00068.680.00054.944.000
ĐOÀN VĂN BƠ
HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢN
Đất ở172.200.00086.100.00068.880.00055.104.000
LÊ VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → LÊ QUỐC HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ165.300.00082.650.00066.120.00052.896.000
LÊ THẠCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ165.300.00082.650.00066.120.00052.896.000
LÊ QUỐC HƯNG
HOÀNG DIỆU → LÊ VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ165.300.00082.650.00066.120.00052.896.000
NGÔ VĂN SỞ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở160.200.00080.100.00064.080.00051.264.000
ĐINH LỂ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ154.300.00077.150.00061.720.00049.376.000
TRƯƠNG ĐÌNH HỢI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở149.700.00074.850.00059.880.00047.904.000
BẾN VÂN ĐỒN
ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ149.700.00074.850.00059.880.00047.904.000
NGUYỄN TẤT THÀNH
CẦU KHÁNH HỘI → LÊ VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp148.100.00074.050.00059.240.00047.392.000
HOÀNG DIỆU
NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐOÀN VĂN BƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp148.100.00074.050.00059.240.00047.392.000
NGUYỄN TẤT THÀNH
LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾU
Đất thương mại, dịch vụ142.700.00071.350.00057.080.00045.664.000
LÊ VĂN LINH
NGUYỄN TẤT THÀNH → LÊ QUỐC HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp141.700.00070.850.00056.680.00045.344.000
LÊ THẠCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp141.700.00070.850.00056.680.00045.344.000
LÊ QUỐC HƯNG
HOÀNG DIỆU → LÊ VĂN LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp141.700.00070.850.00056.680.00045.344.000
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ136.300.00068.150.00054.520.00043.616.000
ĐOÀN VĂN BƠ
CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ136.500.00068.250.00054.600.00043.680.000
ĐOÀN VĂN BƠ
TÔN ĐẢN → XÓM CHIẾU
Đất ở133.000.00066.500.00053.200.00042.560.000
ĐINH LỂ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp132.200.00066.100.00052.880.00042.304.000
TÔN ĐẢN
ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất ở130.400.00065.200.00052.160.00041.728.000
BẾN VÂN ĐỒN
ĐOÀN VĂN BƠ → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp128.300.00064.150.00051.320.00041.056.000
NGUYỄN TẤT THÀNH
XÓM CHIẾU → CẦU TÂN THUẬN
Đất thương mại, dịch vụ128.500.00064.250.00051.400.00041.120.000
LÊ QUỐC HƯNG
BẾN VÂN ĐỒN → HOÀNG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ127.300.00063.650.00050.920.00040.736.000
LÊ VĂN LINH
LÊ QUỐC HƯNG → ĐOÀN VĂN BƠ
Đất thương mại, dịch vụ127.300.00063.650.00050.920.00040.736.000
ĐOÀN NHƯ HÀI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ123.800.00061.900.00049.520.00039.616.000
NGUYỄN TẤT THÀNH
LÊ VĂN LINH → XÓM CHIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp122.300.00061.150.00048.920.00039.136.000
ĐOÀN VĂN BƠ
HOÀNG DIỆU → TÔN ĐẢN
Đất thương mại, dịch vụ120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
HOÀNG DIỆU
SÁT CẢNG SÀI GÒN → NGUYỄN TẤT THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ120.200.00060.100.00048.080.00038.464.000
ĐOÀN VĂN BƠ
CHÂN CẦU CALMET → HOÀNG DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000.00058.500.00046.800.00037.440.000
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp116.800.00058.400.00046.720.00037.376.000
TÔN THẤT THUYẾT
NGUYỄN THẦN HIẾN → XÓM CHIẾU
Đất ở116.300.00058.150.00046.520.00037.216.000

Mặt bằng giá đất Phường Xóm Chiếu

Giá VT1 cao nhất
246.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
120.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
960.000
đồng/m²
Số dòng giá
86
dòng
Số tuyến đường
18
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Xóm Chiếu, giá VT2 bình quân bằng 52,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Xóm Chiếu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở26246.900.000102.400.000
Đất thương mại, dịch vụ26172.800.00071.700.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26148.100.00061.400.000
Đất chăn nuôi tập trung12.160.0002.160.000
Đất rừng sản xuất11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.200.0001.200.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.200.0001.200.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.200.0001.200.000
Đất rừng phòng hộ1960.000960.000
Đất rừng đặc dụng1960.000960.000
Đất làm muối1960.000960.000

Phường Xóm Chiếu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Xóm Chiếu đứng thứ 15 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Xóm Chiếu

Mã bưu chính (zip code)
72823
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.699 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Xóm Chiếu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 13Phường 18Phường 16

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Xóm Chiếu

18 tuyến đường tại Phường Xóm Chiếu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Xóm Chiếu

Giá đất cao nhất tại Phường Xóm Chiếu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Xóm Chiếu là 246.900.000 đồng/m², thấp nhất 960.000 đồng/m², trung vị 120.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Xóm Chiếu đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Xóm Chiếu xếp thứ 15 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Xóm Chiếu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Xóm Chiếu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Xóm Chiếu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.