Đơn giá đất tại Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒ | Đất ở | 49.400.000 | 24.700.000 | 19.760.000 | 15.808.000 | — |
| AN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 46.000.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | 14.720.000 | — |
| ẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất ở | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 | — |
| AN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 | — |
| TỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 | — |
| PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢC | Đất thương mại, dịch vụ | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 | — |
| ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.744.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 | — |
| LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 | — |
| Phường Bình Trị Đông (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | — | — |
| LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 | — |
| BÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 77.100.000 | 38.550.000 | 30.840.000 | 24.672.000 | — |
| AN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất ở | 76.600.000 | 38.300.000 | 30.640.000 | 24.512.000 | — |
| PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất ở | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 67.900.000 | 33.950.000 | 27.160.000 | 21.728.000 | — |
| TÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất ở | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 | — |
| MÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất ở | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 | — |
| TỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10 | Đất ở | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 | — |
| BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10 | Đất ở | 62.800.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | 20.096.000 | — |
| LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 | — |
| LIÊN KHU 5- 11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → ĐÌNH NGHI XUÂN | Đất ở | 53.400.000 | 26.700.000 | 21.360.000 | 17.088.000 | — |
| LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất ở | 53.400.000 | 26.700.000 | 21.360.000 | 17.088.000 | — |
| LÊ ĐỨC ANH SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANH | Đất ở | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 | — |
| TRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 | — |
| LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 | — |
| ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12 | Đất ở | 48.400.000 | 24.200.000 | 19.360.000 | 15.488.000 | — |
| ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 | — |
| BÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 46.300.000 | 23.150.000 | 18.520.000 | 14.816.000 | — |
| LÊ ĐÌNH CẨN TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨN | Đất ở | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 | — |
| PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ | 44.700.000 | 22.350.000 | 17.880.000 | 14.304.000 | — |
| LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢC | Đất ở | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀI | Đất ở | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 | — |
| LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 | — |
| HƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 40.700.000 | 20.350.000 | 16.280.000 | 13.024.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở | 40.400.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | 12.928.000 | — |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 | — |
| AO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất ở | 39.100.000 | 19.550.000 | 15.640.000 | 12.512.000 | — |
| TÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 38.800.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | 12.416.000 | — |
| CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất ở | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.480.000 | 12.384.000 | — |
| BÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.600.000 | 19.300.000 | 15.440.000 | 12.352.000 | — |
| MÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất thương mại, dịch vụ | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 | — |
| BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 37.700.000 | 18.850.000 | 15.080.000 | 12.064.000 | — |
| ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 | — |
| ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất ở | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | — |
| LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ | 35.400.000 | 17.700.000 | 14.160.000 | 11.328.000 | — |
Tại Phường Bình Trị Đông, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37 | 40.800.000 | 14.600.000 |
| Đất ở | 36 | 81.600.000 | 29.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 34 | 49.000.000 | 17.500.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 800.000 | 800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trị Đông đứng thứ 71 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trị Đông gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
33 tuyến đường tại Phường Bình Trị Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .