Bảng giá đất Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

115 dòng giá37 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bình Trị Đông

115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
CHIẾN LƯỢC
TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒ
Đất ở49.400.00024.700.00019.760.00015.808.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ46.000.00023.000.00018.400.00014.720.000
ẤP CHIẾN LƯỢC
TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNG
Đất ở45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
TỈNH LỘ 10
NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10
Đất thương mại, dịch vụ38.100.00019.050.00015.240.00012.192.000
PHAN ANH
NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG
TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢC
Đất thương mại, dịch vụ26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.200.00012.100.0009.680.0007.744.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.500.00010.250.0008.200.0006.560.000
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
Phường Bình Trị Đông (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000
LÊ VĂN QUỚI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
BÌNH LONG
NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở77.100.00038.550.00030.840.00024.672.000
AN DƯƠNG VƯƠNG
TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG
Đất ở76.600.00038.300.00030.640.00024.512.000
PHAN ANH
NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG
Đất ở74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
HƯƠNG LỘ 2
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở67.900.00033.950.00027.160.00021.728.000
TÂN HÒA ĐÔNG
AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2
Đất ở64.700.00032.350.00025.880.00020.704.000
MÃ LÒ
TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất ở63.800.00031.900.00025.520.00020.416.000
TỈNH LỘ 10
NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10
Đất ở63.500.00031.750.00025.400.00020.320.000
BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ)
LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10
Đất ở62.800.00031.400.00025.120.00020.096.000
LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở59.000.00029.500.00023.600.00018.880.000
LIÊN KHU 5- 11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
TÂN HÒA ĐÔNG → ĐÌNH NGHI XUÂN
Đất ở53.400.00026.700.00021.360.00017.088.000
LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG
TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2
Đất ở53.400.00026.700.00021.360.00017.088.000
LÊ ĐỨC ANH
SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANH
Đất ở51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
TRƯƠNG PHƯỚC PHAN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
LÊ VĂN QUỚI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12
Đất ở48.400.00024.200.00019.360.00015.488.000
ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG
LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
BÌNH LONG
NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ46.300.00023.150.00018.520.00014.816.000
LÊ ĐÌNH CẨN
TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨN
Đất ở45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
PHAN ANH
NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG
TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢC
Đất ở43.500.00021.750.00017.400.00013.920.000
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở40.900.00020.450.00016.360.00013.088.000
ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀI
Đất ở40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
LÊ VĂN QUỚI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
HƯƠNG LỘ 2
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ40.700.00020.350.00016.280.00013.024.000
ĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8
Đất ở40.400.00020.200.00016.160.00012.928.000
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG
Đất ở39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
AO ĐÔI
MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH
Đất ở39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
TÂN HÒA ĐÔNG
AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ38.800.00019.400.00015.520.00012.416.000
CHIẾN LƯỢC
MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH
Đất ở38.700.00019.350.00015.480.00012.384.000
BÌNH LONG
NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp38.600.00019.300.00015.440.00012.352.000
MÃ LÒ
TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝ
Đất thương mại, dịch vụ38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ)
LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10
Đất thương mại, dịch vụ37.700.00018.850.00015.080.00012.064.000
ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI
ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14
Đất ở37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNG
Đất ở37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ35.400.00017.700.00014.160.00011.328.000

Mặt bằng giá đất Phường Bình Trị Đông

Giá VT1 cao nhất
81.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
30.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
115
dòng
Số tuyến đường
37
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Phường Bình Trị Đông, giá VT2 bình quân bằng 52,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 47,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bình Trị Đông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3740.800.00014.600.000
Đất ở3681.600.00029.200.000
Đất thương mại, dịch vụ3449.000.00017.500.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Bình Trị Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Trị Đông đứng thứ 71 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Bình Trị Đông

Mã bưu chính (zip code)
71910
Doanh nghiệp trên địa bàn
4.766 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Trị Đông gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bình Trị Đông A

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bình Trị Đông

33 tuyến đường tại Phường Bình Trị Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

AN DƯƠNG VƯƠNG
3 dòng · VT1 tới 76.600.000 đ/m²
AO ĐÔI
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
BÌNH LONG
3 dòng · VT1 tới 77.100.000 đ/m²
BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ)
3 dòng · VT1 tới 62.800.000 đ/m²
CHIẾN LƯỢC
6 dòng · VT1 tới 49.400.000 đ/m²
ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 48.400.000 đ/m²
ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 37.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 47.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI
3 dòng · VT1 tới 37.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 40.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 33.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 39.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 29.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
HƯƠNG LỘ 2
3 dòng · VT1 tới 67.900.000 đ/m²
LÊ ĐÌNH CẨN
3 dòng · VT1 tới 45.500.000 đ/m²
LÊ ĐỨC ANH
3 dòng · VT1 tới 51.100.000 đ/m²
LÊ VĂN QUỚI
3 dòng · VT1 tới 81.600.000 đ/m²
LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 37.000.000 đ/m²
LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 53.400.000 đ/m²
LIÊN KHU 5- 11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 53.400.000 đ/m²
LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 43.500.000 đ/m²
LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 59.000.000 đ/m²
MÃ LÒ
3 dòng · VT1 tới 63.800.000 đ/m²
PHAN ANH
3 dòng · VT1 tới 74.500.000 đ/m²
Phường Bình Trị Đông (Khu vực II)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
TÂN HÒA ĐÔNG
3 dòng · VT1 tới 64.700.000 đ/m²
TỈNH LỘ 10
3 dòng · VT1 tới 63.500.000 đ/m²
TRƯƠNG PHƯỚC PHAN
3 dòng · VT1 tới 49.900.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bình Trị Đông

Giá đất cao nhất tại Phường Bình Trị Đông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bình Trị Đông là 81.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 30.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bình Trị Đông đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Bình Trị Đông xếp thứ 71 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bình Trị Đông theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bình Trị Đông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bình Trị Đông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.