Bảng giá đất Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn giá đất tại Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

363 dòng giá115 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phước Thắng

363 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở34.200.00017.100.00013.680.00010.944.000
ĐƯỜNG N6CĐất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG D7AĐất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG N6Đất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG SỐ 12Đất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG SỐ 3Đất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG CĐất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG AĐất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG D1Đất ở32.300.00016.150.00012.920.00010.336.000
ĐƯỜNG D4Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG D3Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG D2Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 4Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG SỐ 2Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG F1Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG FĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG KĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG HĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG G1Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N2C3Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N2EĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N2BĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N6A2Đất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N6MĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N6LĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N6KĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N6IĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG D7IĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG D7GĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N6BĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N6DĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N6FĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N6GĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG D7BĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG D7FĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG D7KĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG D7LĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG N2FĐất ở29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P12
Đất ở29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
HOA LƯ (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.200.00011.600.0009.280.0007.424.000
CHI LĂNG (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở23.200.00011.600.0009.280.0007.424.000
ĐƯỜNG N2C2Đất thương mại, dịch vụ17.760.0008.880.0007.104.0005.683.000
ĐƯỜNG N2D2Đất thương mại, dịch vụ17.760.0008.880.0007.104.0005.683.000
ĐƯỜNG D7CĐất thương mại, dịch vụ17.760.0008.880.0007.104.0005.683.000
ĐƯỜNG N2EĐất thương mại, dịch vụ17.760.0008.880.0007.104.0005.683.000
ĐƯỜNG N2BĐất thương mại, dịch vụ17.760.0008.880.0007.104.0005.683.000
ĐƯỜNG N6A2Đất thương mại, dịch vụ17.760.0008.880.0007.104.0005.683.000
ĐƯỜNG D7HĐất thương mại, dịch vụ17.760.0008.880.0007.104.0005.683.000

Mặt bằng giá đất Phường Phước Thắng

Giá VT1 cao nhất
46.880.000
đồng/m²
Trung vị VT1
17.760.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
363
dòng
Số tuyến đường
115
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Phường Phước Thắng, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phước Thắng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11946.880.00019.620.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11923.440.0009.810.000
Đất thương mại, dịch vụ11828.128.00011.772.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất làm muối1800.000800.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000

Phường Phước Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phước Thắng đứng thứ 99 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hồ Chí Minh.

Hồ sơ hành chính Phường Phước Thắng

Mã bưu chính (zip code)
78225
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.066 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phước Thắng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 11Phường 12

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phước Thắng

114 tuyến đường tại Phường Phước Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

BẮC SƠN (P.11 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 24.880.000 đ/m²
BÙI THIỆN NGỘ
3 dòng · VT1 tới 34.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
6 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
CẦU CHÁY
3 dòng · VT1 tới 24.880.000 đ/m²
CHI LĂNG (P.12 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 24.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)
3 dòng · VT1 tới 29.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG 30/4
3 dòng · VT1 tới 46.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG A
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG AV
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG B
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M 7,5M)
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG C
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG D2
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D3
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D4
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D5
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D6
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D6A
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 19.620.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7A
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7B
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7C
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7E
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7F
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7G
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7H
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7I
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7K
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D7L
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 25.110.000 đ/m²
ĐƯỜNG D12
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG F
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG F1
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG G
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG G1
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG H
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG HÀNG ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 21.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG K
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N1
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2A
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2B
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2C1
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2C2
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2C3
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2D1
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2D2
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2E
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N2F
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N3A
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N3B
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N4
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N5
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6
6 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6A1
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6A2
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6B
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6C
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6D
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6E
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6F
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6G
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6H
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6I
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6K
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6L
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N6M
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N7
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N8
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N9
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N10
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG N11
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN
3 dòng · VT1 tới 26.161.000 đ/m²
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)
3 dòng · VT1 tới 24.880.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 1
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 3
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 4
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 5
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 6
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 7
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 8
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 9
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 11
3 dòng · VT1 tới 29.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG SỐ 12
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
3 dòng · VT1 tới 19.620.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU)
3 dòng · VT1 tới 19.620.000 đ/m²
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
HÀNG ĐIỀU
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
HÀNG ĐIỀU 4
3 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²
HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU
3 dòng · VT1 tới 23.980.000 đ/m²
HOA LƯ (P.12 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 23.200.000 đ/m²
NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 21.800.000 đ/m²
PHƯỚC THẮNG
3 dòng · VT1 tới 26.940.000 đ/m²
Phường Phước Thắng (Khu vực II)
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
QUY HOẠCH A3
3 dòng · VT1 tới 19.620.000 đ/m²
QUY HOẠCH A4
3 dòng · VT1 tới 19.620.000 đ/m²
RẠCH BÀ 1
3 dòng · VT1 tới 26.940.000 đ/m²
TRƯỜNG SA (P.12 CŨ)
3 dòng · VT1 tới 26.940.000 đ/m²
VÕ NGUYÊN GIÁP
12 dòng · VT1 tới 32.300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phước Thắng

Giá đất cao nhất tại Phường Phước Thắng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phước Thắng là 46.880.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 17.760.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phước Thắng đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hồ Chí Minh?
Phường Phước Thắng xếp thứ 99 trên tổng số 168 xã, phường của Thành phố Hồ Chí Minh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phước Thắng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phước Thắng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phước Thắng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.