Bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên 2026

Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

16.953 dòng giá91 xã, phường4.627 tuyến đườngđồng/m²

Mặt bằng giá đất Tỉnh Thái Nguyên

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
16.953
dòng
Số tuyến đường
4.627
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Tỉnh Thái Nguyên, giá VT2 bình quân bằng 61,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Tỉnh Thái Nguyên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.51656.000.00036.000
Đất thương mại, dịch vụ5.45856.000.00036.000
Đất ở5.44980.000.00036.000
Đất trồng cây lâu năm91108.00015.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)91120.00040.000
Đất trồng cây hằng năm khác88120.00030.000
Đất nông nghiệp khác87120.00030.000
Đất nuôi trồng thủy sản87108.00025.000
Đất rừng sản xuất8639.0005.000

Những tuyến đường đắt nhất Tỉnh Thái Nguyên

Tuyến đườngGiá VT1 (đồng/m²)
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 180.000.000
ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến80.000.000
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 270.000.000
ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 365.000.000
ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 160.000.000

Giá đất theo xã, phường tại Tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên phân theo 91 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.

Khoảng giá VT1 theo xã, phường — bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên 2026
Xã, phườngSố tuyến đườngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Phường Bách Quang13712.000.00030.000
Phường Bắc Kạn16632.000.00025.000
Phường Bá Xuyên12126.200.00030.000
Phường Đức Xuân9132.000.00025.000
Phường Gia Sàng16732.000.00039.000
Phường Linh Sơn11618.000.00039.000
Phường Phan Đình Phùng50880.000.00039.000
Phường Phổ Yên19525.000.00033.000
Phường Phúc Thuận435.000.00029.000
Phường Quan Triều10225.000.00039.000
Phường Quyết Thắng13930.000.00039.000
Phường Sông Công14721.700.00030.000
Phường Tích Lương15431.200.00039.000
Phường Trung Thành8410.000.00031.000
Phường Vạn Xuân19815.000.00033.000
Xã An Khánh247.500.00027.000
Xã Ba Bể286.000.00040.000
Xã Bạch Thông27800.0009.000
Xã Bằng Thành245.000.0006.000
Xã Bằng Vân162.000.0006.000
Xã Bình Thành231.500.00015.000
Xã Bình Yên466.000.00015.000
Xã Cẩm Giàng172.500.0009.000
Xã Cao Minh12400.0005.000
Xã Chợ Đồn598.000.0008.000
Xã Chợ Mới428.000.00010.000
Xã Chợ Rã497.500.00045.000
Xã Côn Minh16300.0005.000
Xã Cường Lợi14500.0007.000
Xã Đại Phúc13117.500.00028.000
Xã Đại Từ4011.000.00027.000
Xã Dân Tiến213.200.00014.000
Xã Điềm Thụy12611.000.00028.000
Xã Định Hóa5811.000.00018.000
Xã Đồng Hỷ12110.000.00025.000
Xã Đồng Phúc22700.0008.000
Xã Đức Lương212.800.00027.000
Xã Hiệp Lực331.500.0006.000
Xã Hợp Thành425.000.00018.000
Xã Kha Sơn908.800.00028.000
Xã Kim Phượng152.000.00015.000
Xã La Bằng3512.500.00027.000
Xã La Hiên337.500.00014.000
Xã Lam Vỹ291.600.00015.000
Xã Nam Cường13750.0006.000
Xã Nam Hòa396.600.00020.000
Xã Nà Phặc211.500.0008.000
Xã Na Rì372.100.0008.000
Xã Ngân Sơn382.600.0008.000
Xã Nghĩa Tá14900.0006.000
Xã Nghiên Loan152.000.0006.000
Xã Nghinh Tường15650.00012.000
Xã Phong Quang2910.500.00012.000
Xã Phú Bình13316.500.00028.000
Xã Phúc Lộc17630.00040.000
Xã Phú Đình212.500.00015.000
Xã Phú Lạc381.700.00027.000
Xã Phú Lương12812.000.00025.000
Xã Phượng Tiến203.500.00015.000
Xã Phú Thịnh406.000.00027.000
Xã Phủ Thông275.500.00055.000
Xã Phú Xuyên246.200.00027.000
Xã Quân Chu286.000.00027.000
Xã Quảng Bạch9580.0006.000
Xã Quang Sơn283.200.00020.000
Xã Sảng Mộc17650.00012.000
Xã Tân Cương426.000.00025.000
Xã Tân Khánh393.500.00022.000
Xã Tân Kỳ121.000.0008.000
Xã Tân Thành523.000.00022.000
Xã Thành Công419.300.00023.000
Xã Thanh Mai202.000.0006.000
Xã Thanh Thịnh191.900.00010.000
Xã Thần Sa131.000.00012.000
Xã Thượng Minh11500.00040.000
Xã Thượng Quan9400.0005.000
Xã Trại Cau328.400.00025.000
Xã Tràng Xá192.500.00014.000
Xã Trần Phú15450.0005.000
Xã Trung Hội498.000.00015.000
Xã Văn Hán336.200.00020.000
Xã Văn Lăng392.400.0005.000
Xã Vạn Phú276.600.00027.000
Xã Vĩnh Thông14500.0008.000
Xã Võ Nhai4915.500.00018.000
Xã Vô Tranh1759.000.00018.000
Xã Xuân Dương15480.0005.000
Xã Yên Bình121.100.0006.000
Xã Yên Phong16700.0006.000
Xã Yên Thịnh11600.0006.000
Xã Yên Trạch526.000.00052.000

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên hiện nay theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Bảng giá này được công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 theo Luật Đất đai 2024.
Giá đất cao nhất Tỉnh Thái Nguyên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên là 80.000.000 đồng/m². Mức thấp nhất là 5.000 đồng/m², trung vị 1.750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá thị trường.
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Tỉnh Thái Nguyên thế nào?
Chọn xã, phường trong danh sách bên dưới, trang của xã, phường đó liệt kê toàn bộ tuyến đường có trong bảng giá kèm đơn giá từng vị trí; bấm tiếp vào tên đường để xem trang riêng của tuyến.
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai; tính giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất. Không dùng thay chứng thư thẩm định giá.

Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác

Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.