Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Tại Tỉnh Thái Nguyên, giá VT2 bình quân bằng 61,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.516 | 56.000.000 | 36.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5.458 | 56.000.000 | 36.000 |
| Đất ở | 5.449 | 80.000.000 | 36.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 91 | 108.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 91 | 120.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 88 | 120.000 | 30.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 87 | 120.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 87 | 108.000 | 25.000 |
| Đất rừng sản xuất | 86 | 39.000 | 5.000 |
| Tuyến đường | Giá VT1 (đồng/m²) |
|---|---|
| ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 1 | 80.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐỘI CẤN | Toàn tuyến | 80.000.000 |
| ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2 | 70.000.000 |
| ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 3 | 65.000.000 |
| ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1 | 60.000.000 |
Bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên phân theo 91 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.
| Xã, phường | Số tuyến đường | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Phường Bách Quang | 137 | 12.000.000 | 30.000 |
| Phường Bắc Kạn | 166 | 32.000.000 | 25.000 |
| Phường Bá Xuyên | 121 | 26.200.000 | 30.000 |
| Phường Đức Xuân | 91 | 32.000.000 | 25.000 |
| Phường Gia Sàng | 167 | 32.000.000 | 39.000 |
| Phường Linh Sơn | 116 | 18.000.000 | 39.000 |
| Phường Phan Đình Phùng | 508 | 80.000.000 | 39.000 |
| Phường Phổ Yên | 195 | 25.000.000 | 33.000 |
| Phường Phúc Thuận | 43 | 5.000.000 | 29.000 |
| Phường Quan Triều | 102 | 25.000.000 | 39.000 |
| Phường Quyết Thắng | 139 | 30.000.000 | 39.000 |
| Phường Sông Công | 147 | 21.700.000 | 30.000 |
| Phường Tích Lương | 154 | 31.200.000 | 39.000 |
| Phường Trung Thành | 84 | 10.000.000 | 31.000 |
| Phường Vạn Xuân | 198 | 15.000.000 | 33.000 |
| Xã An Khánh | 24 | 7.500.000 | 27.000 |
| Xã Ba Bể | 28 | 6.000.000 | 40.000 |
| Xã Bạch Thông | 27 | 800.000 | 9.000 |
| Xã Bằng Thành | 24 | 5.000.000 | 6.000 |
| Xã Bằng Vân | 16 | 2.000.000 | 6.000 |
| Xã Bình Thành | 23 | 1.500.000 | 15.000 |
| Xã Bình Yên | 46 | 6.000.000 | 15.000 |
| Xã Cẩm Giàng | 17 | 2.500.000 | 9.000 |
| Xã Cao Minh | 12 | 400.000 | 5.000 |
| Xã Chợ Đồn | 59 | 8.000.000 | 8.000 |
| Xã Chợ Mới | 42 | 8.000.000 | 10.000 |
| Xã Chợ Rã | 49 | 7.500.000 | 45.000 |
| Xã Côn Minh | 16 | 300.000 | 5.000 |
| Xã Cường Lợi | 14 | 500.000 | 7.000 |
| Xã Đại Phúc | 131 | 17.500.000 | 28.000 |
| Xã Đại Từ | 40 | 11.000.000 | 27.000 |
| Xã Dân Tiến | 21 | 3.200.000 | 14.000 |
| Xã Điềm Thụy | 126 | 11.000.000 | 28.000 |
| Xã Định Hóa | 58 | 11.000.000 | 18.000 |
| Xã Đồng Hỷ | 121 | 10.000.000 | 25.000 |
| Xã Đồng Phúc | 22 | 700.000 | 8.000 |
| Xã Đức Lương | 21 | 2.800.000 | 27.000 |
| Xã Hiệp Lực | 33 | 1.500.000 | 6.000 |
| Xã Hợp Thành | 42 | 5.000.000 | 18.000 |
| Xã Kha Sơn | 90 | 8.800.000 | 28.000 |
| Xã Kim Phượng | 15 | 2.000.000 | 15.000 |
| Xã La Bằng | 35 | 12.500.000 | 27.000 |
| Xã La Hiên | 33 | 7.500.000 | 14.000 |
| Xã Lam Vỹ | 29 | 1.600.000 | 15.000 |
| Xã Nam Cường | 13 | 750.000 | 6.000 |
| Xã Nam Hòa | 39 | 6.600.000 | 20.000 |
| Xã Nà Phặc | 21 | 1.500.000 | 8.000 |
| Xã Na Rì | 37 | 2.100.000 | 8.000 |
| Xã Ngân Sơn | 38 | 2.600.000 | 8.000 |
| Xã Nghĩa Tá | 14 | 900.000 | 6.000 |
| Xã Nghiên Loan | 15 | 2.000.000 | 6.000 |
| Xã Nghinh Tường | 15 | 650.000 | 12.000 |
| Xã Phong Quang | 29 | 10.500.000 | 12.000 |
| Xã Phú Bình | 133 | 16.500.000 | 28.000 |
| Xã Phúc Lộc | 17 | 630.000 | 40.000 |
| Xã Phú Đình | 21 | 2.500.000 | 15.000 |
| Xã Phú Lạc | 38 | 1.700.000 | 27.000 |
| Xã Phú Lương | 128 | 12.000.000 | 25.000 |
| Xã Phượng Tiến | 20 | 3.500.000 | 15.000 |
| Xã Phú Thịnh | 40 | 6.000.000 | 27.000 |
| Xã Phủ Thông | 27 | 5.500.000 | 55.000 |
| Xã Phú Xuyên | 24 | 6.200.000 | 27.000 |
| Xã Quân Chu | 28 | 6.000.000 | 27.000 |
| Xã Quảng Bạch | 9 | 580.000 | 6.000 |
| Xã Quang Sơn | 28 | 3.200.000 | 20.000 |
| Xã Sảng Mộc | 17 | 650.000 | 12.000 |
| Xã Tân Cương | 42 | 6.000.000 | 25.000 |
| Xã Tân Khánh | 39 | 3.500.000 | 22.000 |
| Xã Tân Kỳ | 12 | 1.000.000 | 8.000 |
| Xã Tân Thành | 52 | 3.000.000 | 22.000 |
| Xã Thành Công | 41 | 9.300.000 | 23.000 |
| Xã Thanh Mai | 20 | 2.000.000 | 6.000 |
| Xã Thanh Thịnh | 19 | 1.900.000 | 10.000 |
| Xã Thần Sa | 13 | 1.000.000 | 12.000 |
| Xã Thượng Minh | 11 | 500.000 | 40.000 |
| Xã Thượng Quan | 9 | 400.000 | 5.000 |
| Xã Trại Cau | 32 | 8.400.000 | 25.000 |
| Xã Tràng Xá | 19 | 2.500.000 | 14.000 |
| Xã Trần Phú | 15 | 450.000 | 5.000 |
| Xã Trung Hội | 49 | 8.000.000 | 15.000 |
| Xã Văn Hán | 33 | 6.200.000 | 20.000 |
| Xã Văn Lăng | 39 | 2.400.000 | 5.000 |
| Xã Vạn Phú | 27 | 6.600.000 | 27.000 |
| Xã Vĩnh Thông | 14 | 500.000 | 8.000 |
| Xã Võ Nhai | 49 | 15.500.000 | 18.000 |
| Xã Vô Tranh | 175 | 9.000.000 | 18.000 |
| Xã Xuân Dương | 15 | 480.000 | 5.000 |
| Xã Yên Bình | 12 | 1.100.000 | 6.000 |
| Xã Yên Phong | 16 | 700.000 | 6.000 |
| Xã Yên Thịnh | 11 | 600.000 | 6.000 |
| Xã Yên Trạch | 52 | 6.000.000 | 52.000 |
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.