Đơn giá đất tại Xã Thanh Mai, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
54 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 259 | Khu Tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Đoạn 2 Đường rẽ sang hội trường thôn Hợp Thành → Hết đập tràn thôn Hưng Thịnh | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Từ ngã ba chợ Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 1 Từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) → Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Từ ngã ba chợ Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Đoạn 1 Nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) → Hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Hà Văn Toàn (thôn Khau Ràng) sau chợ Toàn tuyến | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 3 Nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) → Hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá) Toàn tuyến | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) Toàn tuyến | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Triệu Văn Tấn (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ) Toàn tuyến | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Từ ngã ba chợ Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận Toàn tuyến | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Đoạn 2 Đường rẽ sang hội trường thôn Hợp Thành → Hết đập tràn thôn Hưng Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Khu Tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Khu Tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến Chợ Mới - Bắc Kạn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Đoạn 2 Đường rẽ sang hội trường thôn Hợp Thành → Hết đập tràn thôn Hưng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Đoạn 1 Nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) → Hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lải) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 4 Nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) → Hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng) | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Đoạn 3 Các vị trí còn lại của đường tỉnh lộ 259 chưa nêu ở trên | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Đoạn 1 Nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo) → Hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lải) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 2 Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng → Giáp đất xã Mai Lạp (cũ) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 5 Đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới → Hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Các trục đường xã | Các Thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) Toàn tuyến | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 6 Các vị trí còn lại đường 259B | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 4 Nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) → Hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng) | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 4 Nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá) → Hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Đoạn 3 Các vị trí còn lại của đường tỉnh lộ 259 chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Tỉnh lộ 259 | Đoạn 3 Các vị trí còn lại của đường tỉnh lộ 259 chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 2 Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng → Giáp đất xã Mai Lạp (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 2 Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng → Giáp đất xã Mai Lạp (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Các trục đường xã | Các thửa đất bám trục đường liên thôn | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Hà Văn Toàn (thôn Khau Ràng) sau chợ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Hà Văn Toàn (thôn Khau Ràng) sau chợ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 3 Nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) → Hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) | Đất thương mại, dịch vụ | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 3 Nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng) → Hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | Các Thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường xã | Các Thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản Rả) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 6 Các vị trí còn lại đường 259B | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ) | Đoạn 6 Các vị trí còn lại đường 259B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường xã | Các thửa đất bám trục đường liên thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Các thửa đất bám trục đường liên thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
Tại Xã Thanh Mai, giá VT2 bình quân bằng 63,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 18 | 2.000.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 1.200.000 | 180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 1.200.000 | 180.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 25.000 | 25.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 6.000 | 6.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thanh Mai đứng thứ 64 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thanh Mai gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
15 tuyến đường tại Xã Thanh Mai có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .