Bảng giá đất Xã Bình Yên, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Bình Yên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

135 dòng giá46 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Yên

135 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Yên, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2
Km0 + 100 → Km0 + 300
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 6
Km26 + 200 → Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2
Km0 + 100 → Km0 + 300
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 9
Km26 + 400 → Km26 + 600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
Trung tâm ngã ba Bình Yên → Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2
Km0 + 100 → Km0 + 300
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 9
Km26 + 400 → Km26 + 600
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
Trung tâm ngã ba Bình Yên → Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Giáp xã Định Hóa → Hết đất xã Bình Yên
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
Km28 + 800 → Km29 + 300
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5
Km26 + 100 → Km26 + 200
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 11
Km26 + 700 → Km26 + 800
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5
Km 1 + 500 → Km 1 + 900
Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 4
Km26 → Km26+ 100
Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 13
Km27 + 200 → Km28 + 800
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 12
Km26 + 800 → Km27 + 200
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 15
Km29 + 300 → Km29 + 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4
Km0 + 600 → Km 1 + 500
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6
Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đất thương mại, dịch vụ1.680.0001.008.000605.000363.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8
Từ Km2 + 100 → (giáp đất xã Phú Đình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 1
Từ Km23 + 400 (giáp đất xã Bình Thành) → Km24+ 200
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1
Từ đường rẽ xóm Đá Bay → Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 5
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) → Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 1
Từ cầu đập chính → Cách ngã ba Đồng Rằm 50m
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 1
Từ Km2 + 100 → Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 3
Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m → Giáp đất xã Định Hóa
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất ở420.000252.000151.00091.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác62.00059.00056.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 9
Km26 + 400 → Km26 + 600
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
Trung tâm ngã ba Bình Yên → Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
Km26 + 600 → Km26 + 700
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 13
Km27 + 200 → Km28 + 800
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 12
Km26 + 800 → Km27 + 200
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 15
Km29 + 300 → Km29 + 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
Km26 + 600 → Km26 + 700
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
Km26 + 600 → Km26 + 700
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6
Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3
Km0 + 300 → Km0 + 600
Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
Km28 + 800 → Km29 + 300
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5
Km26 + 100 → Km26 + 200
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 11
Km26 + 700 → Km26 + 800
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Giáp xã Định Hóa → Hết đất xã Bình Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Giáp xã Định Hóa → Hết đất xã Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
Km28 + 800 → Km29 + 300
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Yên

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
15.000
đồng/m²
Số dòng giá
135
dòng
Số tuyến đường
46
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Bình Yên, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Yên (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở456.000.000350.000
Đất thương mại, dịch vụ444.200.000245.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp404.200.000245.000
Đất trồng cây hằng năm khác162.00062.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)167.00067.000
Đất nông nghiệp khác162.00062.000
Đất trồng cây lâu năm158.00058.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất115.00015.000

Xã Bình Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Yên đứng thứ 40 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Yên

Mã bưu chính (zip code)
24524
Doanh nghiệp trên địa bàn
30 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Yên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Định BiênXã Thanh ĐịnhXã Trung Lương

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Yên

41 tuyến đường tại Xã Bình Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 67.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Yên

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Yên là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Yên là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 15.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Yên đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Bình Yên xếp thứ 40 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Yên theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bình Yên được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bình Yên hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.