Bảng giá đất Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

115 dòng giá24 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Khánh

115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh → Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh
Đất ở7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh → Cầu Rùm xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh → Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lương → Đường Tàu (giáp Cầu Tay) xã Cù Vân
Đất ở3.300.0001.980.0001.188.000713.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Tuyến 4 |
Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B - Mở Than Phấn Mễ)
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Tuyến 4 |
Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cam, xã An Khánh
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Tuyến 1 |
Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi → Hết đất xã An Khánh
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Tuyến 1 |
Quốc lộ 37 → Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Tuyến 1 |
Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh → Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tuyến 2 |
Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tuyến 1 |
Trung tâm giống Thủy Sản → Ngã ba xóm Thống Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn)
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
Tuyến 4 |
Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh → Cầu Đát Ma giáp đất xã Phú Lương
Đất ở1.700.0001.020.000612.000367.000
Tuyến 1 |
Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh → Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Tuyến 2 |
Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Tuyến 4 |
Nhánh rẽ Trục Phụ Từ nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông → Nhà văn hóa xóm Khuôn Linh
Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6 + 7)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học xã Hà ThượngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Quốc lộ 37 vào → Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An KhánhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2) → Đường Tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát → Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối CátĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
Tuyến 4 |
Nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông → Nhà Ông Ngô quang Hưng xóm Khuôn Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2) → Đường Tàu
Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5mĐất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát → Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối CátĐất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Tuyến 3 |
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp → Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp
Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Tuyến 4 |
Nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông → Nhà Ông Ngô quang Hưng xóm Khuôn Linh
Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Tuyến 4 |
Nhà văn hóa xóm Địa Chất → Hết đất Bà Tám (xóm Khuôn Linh)
Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)75.00072.00069.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác67.00064.00061.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh → Cầu Rùm xã An Khánh
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh → Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh → Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh → Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8)
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu Rùm xã An Khánh → Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh
Đất ở4.600.0002.760.0001.656.000994.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh → Cầu Rùm xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh → Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8)
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu Rùm xã An Khánh → Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ3.220.0001.932.0001.159.000696.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
Cầu Rùm xã An Khánh → Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.220.0001.932.0001.159.000696.000
Tuyến 4 |
Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Tuyến 4 |
Quốc lộ 37 → Hết đường Bê Tông xóm Hà Cẩm
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lương → Đường Tàu (giáp Cầu Tay) xã Cù Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.310.0001.386.000832.000499.000
Tuyến 4 |
Quốc lộ 37 + 200M → Hết đất Khu Tái định cư Đồng Bông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.310.0001.386.000832.000499.000
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lương → Đường Tàu (giáp Cầu Tay) xã Cù Vân
Đất thương mại, dịch vụ2.310.0001.386.000832.000499.000

Mặt bằng giá đất Xã An Khánh

Giá VT1 cao nhất
7.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
27.000
đồng/m²
Số dòng giá
115
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 61,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Khánh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp385.250.000490.000
Đất thương mại, dịch vụ375.250.000490.000
Đất ở347.500.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)175.00075.000
Đất trồng cây hằng năm khác167.00067.000
Đất nông nghiệp khác167.00067.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất127.00027.000

Xã An Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Khánh đứng thứ 32 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã An Khánh

Mã bưu chính (zip code)
24635
Doanh nghiệp trên địa bàn
110 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Khánh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cù VânXã Hà Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Khánh

19 tuyến đường tại Xã An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Cầu Cau → Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát → Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Quốc lộ 37 vào → Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6 + 7)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 37 → Hết đất xã An Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học xã Hà Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến 1 |
11 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến 2 |
11 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến 3 |
9 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tuyến 4 |
26 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Khánh

Giá đất cao nhất tại Xã An Khánh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Khánh là 7.500.000 đồng/m², thấp nhất 27.000 đồng/m², trung vị 1.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã An Khánh xếp thứ 32 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Khánh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Khánh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Khánh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.