Đơn giá đất tại Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh → Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh → Cầu Rùm xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh → Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lương → Đường Tàu (giáp Cầu Tay) xã Cù Vân | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B - Mở Than Phấn Mễ) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cam, xã An Khánh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Tuyến 1 | Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi → Hết đất xã An Khánh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Tuyến 1 | Quốc lộ 37 → Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Tuyến 1 | Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh → Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Tuyến 2 | Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Tuyến 1 | Trung tâm giống Thủy Sản → Ngã ba xóm Thống Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn) | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Tuyến 4 | Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh → Cầu Đát Ma giáp đất xã Phú Lương | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Tuyến 1 | Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh → Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến 2 | Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến 4 | Nhánh rẽ Trục Phụ Từ nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông → Nhà văn hóa xóm Khuôn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6 + 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học xã Hà Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Quốc lộ 37 vào → Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 3 | Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2) → Đường Tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát → Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Tuyến 4 | Nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông → Nhà Ông Ngô quang Hưng xóm Khuôn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Tuyến 3 | Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2) → Đường Tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát → Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Tuyến 3 | Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp → Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Tuyến 4 | Nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông → Nhà Ông Ngô quang Hưng xóm Khuôn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Tuyến 4 | Nhà văn hóa xóm Địa Chất → Hết đất Bà Tám (xóm Khuôn Linh) | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 75.000 | 72.000 | 69.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh → Cầu Rùm xã An Khánh | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh → Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh → Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh → Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu Rùm xã An Khánh → Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3 Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh → Cầu Rùm xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6 Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh → Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu Rùm xã An Khánh → Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4 Cầu Rùm xã An Khánh → Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Tuyến 4 | Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 → Hết đường Bê Tông xóm Hà Cẩm | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lương → Đường Tàu (giáp Cầu Tay) xã Cù Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 + 200M → Hết đất Khu Tái định cư Đồng Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lương → Đường Tàu (giáp Cầu Tay) xã Cù Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
Tại Xã An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 61,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38 | 5.250.000 | 490.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 5.250.000 | 490.000 |
| Đất ở | 34 | 7.500.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 27.000 | 27.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Khánh đứng thứ 32 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Khánh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Xã An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .