Bảng giá đất Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

115 dòng giá24 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Khánh

115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Đường Tàu cắt ngang → Cổng kho Muối Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Tuyến 3 |
Đường Tàu xóm 2 → Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc)
Đất ở700.000420.000252.000151.000
Đường Tàu cắt ngang → Cổng kho Muối Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
Tuyến 2 |
Cổng Kho K9 → Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
Tuyến 2 |
Cổng Kho K9 → Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
Tuyến 3 |
Đường Tàu xóm 2 → Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
Tuyến 3 |
Đường Tàu xóm 2 → Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc)
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác67.00064.00061.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm60.00057.00054.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất27.00024.00021.000

Mặt bằng giá đất Xã An Khánh

Giá VT1 cao nhất
7.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
27.000
đồng/m²
Số dòng giá
115
dòng
Số tuyến đường
24
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 61,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Khánh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp385.250.000490.000
Đất thương mại, dịch vụ375.250.000490.000
Đất ở347.500.000700.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)175.00075.000
Đất trồng cây hằng năm khác167.00067.000
Đất nông nghiệp khác167.00067.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất127.00027.000

Xã An Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Khánh đứng thứ 32 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã An Khánh

Mã bưu chính (zip code)
24635
Doanh nghiệp trên địa bàn
110 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Khánh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cù VânXã Hà Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Khánh

19 tuyến đường tại Xã An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Cầu Cau → Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát → Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Quốc lộ 37 vào → Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6 + 7)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 37 → Hết đất xã An Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học xã Hà Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến 1 |
11 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến 2 |
11 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến 3 |
9 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tuyến 4 |
26 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Khánh

Giá đất cao nhất tại Xã An Khánh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Khánh là 7.500.000 đồng/m², thấp nhất 27.000 đồng/m², trung vị 1.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã An Khánh xếp thứ 32 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Khánh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Khánh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Khánh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.