Bảng giá đất Phường Phúc Thuận, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Phúc Thuận, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

119 dòng giá43 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Phúc Thuận

119 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Phúc Thuận, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2
Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông
Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5
Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1
Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.2
Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Đoạn 7 | Đoạn 21
Đường liên kết vùng: Toàn tuyến
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Đoạn 7 | Đoạn 20
Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận → Vào 200m
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Đoạn 7 | Đoạn 8
Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn TrungĐất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Đoạn 7 | Đoạn 11
Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng → Giáp bờ sông Trung Năng
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Đoạn 7 | Đoạn 10
Đường Hòa Bình → Hồ chữ T
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Đoạn 7 | Đoạn 9
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5
Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1
Đường Hòa Bình → Hết khu Tái định cư Thuận Đức
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.2
Ngã ba đường T05 → Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3
Đất thương mại, dịch vụ1.750.0001.050.000630.000378.000
Đoạn 7 | Đoạn 14
Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng → Vào 400m
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Đoạn 7 | Đoạn 13
Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm → Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 6
Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.4
Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.3
Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.2
Hết khu Tái định cư Thuận Đức → Ngã 3 đường đi bến Cao
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.4
Ngã ba giao với đường T05 → Đập tràn bến Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.3
Nghĩa trang suối Ngàn Viên → Nhà văn hóa Thuận Đức
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m Đất ở1.100.000660.000396.000238.000
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3
Ngã ba TDP Đậu → Đập tràn Tân Lập
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đoạn 22 | Đoạn 22.2
Độ rộng mặt đường rộng < 3,5m
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5mĐất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản60.00057.00054.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2
Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Khu tái định cư Thuận ĐứcĐất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3
Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)
Đất ở4.000.0002.400.0001.440.000864.000
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đoạn 7 | Đoạn 8
Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công → Hết địa phận phường Phúc Thuận
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2
Từ ngã 3 đường Liên kết vùng → Cây đa bến Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn TrungĐất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đoạn 7 | Đoạn 11
Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng → Giáp bờ sông Trung Năng
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đoạn 7 | Đoạn 10
Đường Hòa Bình → Hồ chữ T
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đoạn 7 | Đoạn 9
Trung tâm thương nghiệp → Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Khu tái định cư Thuận ĐứcĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3
Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
Trung tâm thương nghiệp → Nhà máy Z131 theo đường T05
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên → Ngã 3 đường Liên kết vùng
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3
Từ cây đa Bến Đóng → Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.680.0001.008.000605.000

Mặt bằng giá đất Phường Phúc Thuận

Giá VT1 cao nhất
5.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
29.000
đồng/m²
Số dòng giá
119
dòng
Số tuyến đường
43
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Phúc Thuận, giá VT2 bình quân bằng 61,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Phúc Thuận (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp403.500.000490.000
Đất thương mại, dịch vụ393.500.000490.000
Đất ở345.000.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản160.00060.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)185.00085.000
Đất trồng cây hằng năm khác176.00076.000
Đất nông nghiệp khác176.00076.000
Đất trồng cây lâu năm175.00075.000
Đất rừng sản xuất129.00029.000

Phường Phúc Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phúc Thuận đứng thứ 46 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Phúc Thuận

Mã bưu chính (zip code)
24715
Doanh nghiệp trên địa bàn
93 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phúc Thuận gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnXã Phúc ThuậnXã Minh Đức

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Phúc Thuận

30 tuyến đường tại Phường Phúc Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư | Khu dân cư TDP Sơn Trung
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 7.1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 7.2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 15
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 16
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 17
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 20
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn 7 | Đoạn 21
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn 22 | Đoạn 22.2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Phúc Thuận 1 | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Phúc Thuận 2 | Khu tái định cư Thuận Đức
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 85.000 đ/m²
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 4.1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phúc Thuận

Giá đất cao nhất tại Phường Phúc Thuận là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Phúc Thuận là 5.000.000 đồng/m², thấp nhất 29.000 đồng/m², trung vị 1.750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Phúc Thuận đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Phúc Thuận xếp thứ 46 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Phúc Thuận theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Phúc Thuận được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Phúc Thuận hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.