Đơn giá đất tại Xã Chợ Đồn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
160 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 1 Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Ngã tư Ngân hàng BIDV → Hết ngã ba Bệnh viện Chợ Đồn (hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 2 Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến → Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1 Đất nhà bà Lục Thị Toán → Hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1 Đất nhà bà Lục Thị Toán → Hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 4 Cây xăng thôn 9 → Cống tràn thôn 10 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ Ngã ba Vật tư cách lộ giới QL3C 20m → Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 → Đến hết đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm cấp nước) | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến Trường mầm non Bằng Lũng Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa → Trường mầm non Bằng Lũng | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục phụ | Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Mỏ nước | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) → Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | 492.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) → Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | 492.000 | — |
| Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9 Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Mỏ nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10 Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 1 Từ cách lộ giới QL3C 20m → Ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 3 Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7 → Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 4 Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm Cấp nước) → Đỉnh đèo Kéo Phay | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 4 Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn → Ngã ba Bàn Tàn | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đoạn 2 Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ → Trường THCS Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 10 Đường rẽ đi Khu C → Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 4 Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn → Ngã ba Bàn Tàn | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 2 Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến → Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 8 Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu → Hết nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 1 Đất nhà bà Lục Thị Toán → Hết đất nhà ông La Văn Siu | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía sau chợ Bằng Lũng Từ thừa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh → Hết đất ông mạch Văn Dũng | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 1 Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 2 Đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7 | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 2 Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến → Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 8 Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu → Hết nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 8 Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu → Hết nhà ông Hoàng Văn Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 | — |
| Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh) | Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại Tổ 1 và Tổ 2A, thị trấn Bằng Lũng cũ (đợt 01) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 9 Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương → Đường rẽ đi Khu C | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Ngã ba Kiểm lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết) → Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía sau chợ Bằng Lũng Từ thừa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh → Hết đất ông mạch Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3C | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bằng Lũng → Cống tiêu Cây xăng thôn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bằng Lũng | Đường phía Nam chợ Bằng Lũng Từ cách lộ giới QL3C 20m → Đường phía sau chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ | Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 2 Đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn | Đoạn 2 Đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
Tại Xã Chợ Đồn, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 55 | 4.500.000 | 90.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52 | 4.800.000 | 66.000 |
| Đất ở | 47 | 8.000.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 8.000 | 8.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Đồn đứng thứ 30 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Đồn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
39 tuyến đường tại Xã Chợ Đồn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .