Bảng giá đất Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

459 dòng giá166 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bắc Kạn

459 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bắc Kạn, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường vào đại đội 29 | Đường Trường Chinh
Toàn tuyến
Đất ở32.000.00019.200.00011.520.0006.912.000
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2
Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở22.100.00013.260.0007.956.0004.774.000
Đường vào đại đội 29 | Đường Trường Chinh
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.200.00011.520.0006.912.0004.147.000
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m
Toàn tuyến
Đất ở13.000.0007.800.0004.680.0002.808.000
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.400.0006.840.0004.104.0002.462.000
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.400.0006.840.0004.104.0002.462.000
Đường vào đại đội 29 | Đường Kon Tum
Toàn tuyến
Đất ở11.000.0006.600.0003.960.0002.376.000
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m
Toàn tuyến
Đất ở10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m
Toàn tuyến
Đất ở10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
Đường Đội Kỳ cũ | Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m)
Toàn tuyến
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
Toàn tuyến
Đất ở8.600.0005.160.0003.096.0001.858.000
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.800.0004.680.0002.808.0001.685.000
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ7.800.0004.680.0002.808.0001.685.000
Đường Thái Nguyên | Đoạn 1
Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47)
Đất ở7.300.0004.380.0002.628.0001.577.000
Đường vào đại đội 29 | Đường Kon Tum
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Đường vào đại đội 29 | Đường Kon Tum
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 1
Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên → Đường lên Đài Truyền hình (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.160.0003.096.0001.858.0001.115.000
Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ5.160.0003.096.0001.858.0001.115.000
Trục phụ | Đường Bàn Văn Hoan
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9Đất ở3.300.0001.980.0001.188.000713.000
Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1
Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Trục phụ | Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 1
Cổng sau Chợ Bắc Kạn → Cầu Đội Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 5
Đất ông Vũ Đức Cánh → Hết đất bà Vũ Thị Hiển
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.000972.000583.000
Khu dân cư số 1 | Các trục đường nhánh
Toàn tuyến
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Trục phụ | Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ
Toàn tuyến
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Đường vào đại đội 29 | Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29
Toàn tuyến
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà
Toàn tuyến
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Đường Đội Kỳ cũ | Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì)
Toàn tuyến
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Trục phụ | Ngõ 34
Hết đất ông Đào Xuân Lệ → Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Trục phụ | Ngõ 668
Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung → Hết đất bà Hà Thị Nha
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ
Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) → Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9Đất thương mại, dịch vụ1.980.0001.188.000713.000428.000
Đường Thái Nguyên | Đoạn 3
Giáp đất Nhà văn hóa Tổ 1B phường Bắc Kạn → Cầu Nà Kiệng
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 300
Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Phạm Văn Điệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 639
Cách lộ giới đường Kon Tum 20m → Giáp đất Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 589
Hết đất ông Đàm Văn Nghị → Hết đất ông Bùi Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền (thửa 171 tờ 23)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Ngõ 575
Nhà ông Triệu Quang Bảo → Hết nhà ông Đàm Văn Nghị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Đường Thái Nguyên | Đoạn 3
Giáp đất Nhà văn hóa Tổ 1B phường Bắc Kạn → Cầu Nà Kiệng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Trục phụ | Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
Trục phụ | Ngõ 372
Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m → Hết đất khe Bà Nhị
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường nhánh của trục phụ | Các ngách của ngõ 86
Toàn tuyến
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000

Mặt bằng giá đất Phường Bắc Kạn

Giá VT1 cao nhất
32.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
25.000
đồng/m²
Số dòng giá
459
dòng
Số tuyến đường
166
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Bắc Kạn, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bắc Kạn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ16019.200.000300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14719.200.000300.000
Đất ở14632.000.000500.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1115.000115.000
Đất nông nghiệp khác1110.000110.000
Đất trồng cây hằng năm khác1110.000110.000
Đất trồng cây lâu năm1105.000105.000
Đất nuôi trồng thủy sản180.00080.000
Đất rừng sản xuất125.00025.000

Phường Bắc Kạn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bắc Kạn đứng thứ 2 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Bắc Kạn

Mã bưu chính (zip code)
23114
Doanh nghiệp trên địa bàn
406 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bắc Kạn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Sông CầuPhường Phùng Chí KiênXã Nông ThượngPhường Xuất Hoá

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bắc Kạn

125 tuyến đường tại Phường Bắc Kạn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ dân phố số 1A, 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9A, 10A, 12A, 11, 8A, 8B
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, Tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, Tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 17, Tổ 18
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đi Tân Cư | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường đi Tân Cư | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Đội Kỳ cũ | Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Đội Kỳ cũ | Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Đội Kỳ cũ | Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Đội Kỳ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 15.700.000 đ/m²
Đường Đội Kỳ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Trường Minh | Đường Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường nhánh của trục phụ | Các ngách còn lại trong ngõ 639
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Tân Cư đi Khuổi Pái | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Thái Nguyên | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Đường Thái Nguyên | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Thái Nguyên | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Thái Nguyên | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Thanh niên | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Thanh niên | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Đường Kon Tum
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Đường Trường Chinh
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiểu học đến đầu đập tràn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường vào đại đội 29 | Từ sau 100m đường vào đại đội 29
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 24.700.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 22.100.000 đ/m²
Khu dân cư số 1 | Các trục đường nhánh
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Khu dân cư Thôm Dầy | Ngõ 33
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu dân cư Thôm Dầy | Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tiệp, Tổ Nà Nàng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A)
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát
3 dòng · VT1 tới 19.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 115.000 đ/m²
Trục phụ | Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Binh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngách của Ngõ 358 đường Thái Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Đường Bàn Văn Hoan
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Trục phụ | Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục phụ | Đường nối Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 34
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 46
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng))
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 60
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 61
5 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 84
5 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 86
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 96
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 154
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 183
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 193
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 233
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 268
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 300
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 318
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 333
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 358
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 372
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 510
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 575
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 589
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 639
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 668
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Trục phụ | Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam
6 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ hết đất ông Mai Đồng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục phụ | Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường Khau Gia | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Khu vực bên kia suối của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên | Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 426
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bắc Kạn

Giá đất cao nhất tại Phường Bắc Kạn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bắc Kạn là 32.000.000 đồng/m², thấp nhất 25.000 đồng/m², trung vị 1.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bắc Kạn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Bắc Kạn xếp thứ 2 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bắc Kạn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bắc Kạn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bắc Kạn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.