Đơn giá đất tại Xã Bằng Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
124 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ | Đất ở | 4.850.000 | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ | Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã tư đường đi Nhạn Môn → Đầu đập tràn Nà SLa | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Giáp đất công an xã Bằng Thành → Đường ngã ba Nà Diếu | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | 311.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | 311.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Giáp đất công an xã Bằng Thành → Đường ngã ba Nà Diếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đoạn 1 Tiếp đường ngã ba Nà Diếu → Cổng phụ Trung tâm y tế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | 246.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 4 Cầu Bó Lục → Hết đất Công an xã Bằng Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố → Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã) → Giáp đường vào Khuổi Trái | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đập tràn Nà SLa → Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) | Đất thương mại, dịch vụ | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 | — |
| Đường tỉnh lộ ĐT.258C | Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 162.000 | 97.000 | 58.000 | 35.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1 Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m) → Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5 Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 | 629.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết ngã tư chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.910.000 | 1.746.000 | 1.048.000 | 629.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 5 Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba) → Cổng Trường Nội trú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã tư đường đi Nhạn Môn → Đầu đập tràn Nà SLa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã tư đường đi Nhạn Môn → Đầu đập tràn Nà SLa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Cầu Bó Lục → Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tầng trung tâm xã Bằng Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) → Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ) | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành → Đầu ngã ba Sân vận động | Đất ở | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) → Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng ủy xã (đường vào Khuổi Trái) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | 285.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Giáp đất công an xã Bằng Thành → Đường ngã ba Nà Diếu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) → Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ) → Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành) → Hết tường bao phía sau trụ sở Đảng ủy xã (đường vào Khuổi Trái) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đất ở trung tâm xã | Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành → Hết tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 6 Cổng Trường Nội trú → Đường rẽ lên nhà máy nước | Đất ở | 875.000 | 525.000 | 315.000 | 189.000 | — |
Tại Xã Bằng Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 3.000.000 | 60.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 3.000.000 | 60.000 |
| Đất ở | 38 | 5.000.000 | 100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 6.000 | 6.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bằng Thành đứng thứ 47 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bằng Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
20 tuyến đường tại Xã Bằng Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .