Đơn giá đất tại Xã Bằng Vân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
42 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Ngân Sơn → Đường rẽ khu A,B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ ĐT251 → Đường rẽ mỏ đá (Pù Mò) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba rẽ khu A, B → Ngã ba đường rẽ ĐT251 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 1 Giáp đất xã Ngân Sơn → Đường rẽ khu A,B | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 3 Ngã ba đường rẽ ĐT251 → Đường rẽ mỏ đá (Pù Mò) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 2 Ngã ba rẽ khu A, B → Ngã ba đường rẽ ĐT251 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 4 Đường rẽ mỏ đá (Pù Mò) → Cua Bật Bông | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ (QL3) (cách 20m) tại địa phận thôn Pù Mò đến tiếp giáp đường lên trụ sở UBND xã | Đất ở | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ (QL3) cách 20m đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân | Đất ở | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 1 Từ KM0 đường ĐT251 (cách 20m) → Đường rẽ đi Đông Chót (cũ) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 3 Cầu Nà Hin → nhà ông Nông Văn Tuân | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 4 Đường rẽ mỏ đá (Pù Mò) → Cua Bật Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 4 Đường rẽ mỏ đá (Pù Mò) → Cua Bật Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba rẽ khu A, B đến thôn Bản Duồi (xã Ngân Sơn) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào Đông Chót (cũ) đến đường ĐT251 | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 4 nhà ông Nông Văn Tuân → Giáp đất xã Ngân Sơn | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 2 Đường rẽ đi Đông Chót (cũ) → Cầu Nà Hin | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 5 Cua Bật Bông → Hết đất xã Bằng Vân | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ (QL3) cách 20m đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 234.000 | 140.000 | 84.000 | 51.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ (QL3) (cách 20m) tại địa phận thôn Pù Mò đến tiếp giáp đường lên trụ sở UBND xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 234.000 | 140.000 | 84.000 | 51.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ (QL3) cách 20m đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bằng Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 234.000 | 140.000 | 84.000 | 51.000 | — |
| Trục phụ | Đường từ (QL3) (cách 20m) tại địa phận thôn Pù Mò đến tiếp giáp đường lên trụ sở UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 234.000 | 140.000 | 84.000 | 51.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 1 Từ KM0 đường ĐT251 (cách 20m) → Đường rẽ đi Đông Chót (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 1 Từ KM0 đường ĐT251 (cách 20m) → Đường rẽ đi Đông Chót (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 2 Đường rẽ đi Đông Chót (cũ) → Cầu Nà Hin | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 2 Đường rẽ đi Đông Chót (cũ) → Cầu Nà Hin | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 5 Cua Bật Bông → Hết đất xã Bằng Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục đường QL3 | Đoạn 5 Cua Bật Bông → Hết đất xã Bằng Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 4 nhà ông Nông Văn Tuân → Giáp đất xã Ngân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục đường 251 | Đoạn 4 nhà ông Nông Văn Tuân → Giáp đất xã Ngân Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn còn lại | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên | Đất ở | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | — | — |
Tại Xã Bằng Vân, giá VT2 bình quân bằng 65,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 15 | 2.000.000 | 90.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 900.000 | 54.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 1.200.000 | 54.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 6.000 | 6.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bằng Vân đứng thứ 61 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bằng Vân gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
10 tuyến đường tại Xã Bằng Vân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .