Bảng giá đất Xã Cẩm Giàng, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Cẩm Giàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

50 dòng giá17 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Cẩm Giàng

50 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cẩm Giàng, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Cống Ba Phường → Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới
Đất thương mại, dịch vụ1.500.000900.000540.000324.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới → Giáp đất phường Đức Xuân
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phủ Thông → Cống Ba Phường
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phủ Thông → Cống Ba Phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới → Giáp đất phường Đức Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Các trục đường xã | Khu Tái định cư Cẩm Giàng tại thôn Nà Tu Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Các trục đường xã | Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (trừ lô 2 khu chợ cũ) Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Các trục đường xã | Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Các trục đường xã | Các đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Cống Ba Phường → Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Phủ Thông → Cống Ba Phường
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới → Giáp đất phường Đức Xuân
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Cống Ba Phường → Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
Các trục đường xã | Khu Tái định cư Cẩm Giàng tại thôn Nà Tu Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các trục đường xã | Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (trừ lô 2 khu chợ cũ) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các trục đường xã | Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) → Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Các trục đường xã | Đường đi cầu Tả Liền thôn Nà Phả
Giáp cầu thôn Khau Mạ → Hết cầu Tả Liền thôn Nà Phả
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Các trục đường xã | Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) đến hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)
Nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) → Hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Các trục đường xã | Đường đi cầu Cốc Xả
Km6 thôn Nam Hà → Het cầu Cốc Xả
Đất ở700.000420.000252.000151.000
Các trục đường xã | Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ)
Nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) → Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ)
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Các trục đường xã | Từ giáp đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) đi thôn Bản Lạnh xã Phủ Thông
Toàn tuyến
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Các trục đường xã | Đường đi thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông
Giáp cầu Tả Liền thôn Nà Phả → Thôn Bắc Lanh Chang Xã Phủ Thông
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Các trục đường xã | Đường đi cầu thôn Khau Mạ
Giáp cầu Cốc Xả → Hết cầu thôn Khau Mạ
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Các trục đường xã | Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) đến hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)
Nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) → Hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) → Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Đất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Các trục đường xã | Đường đi cầu Tả Liền thôn Nà Phả
Giáp cầu thôn Khau Mạ → Hết cầu Tả Liền thôn Nà Phả
Đất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Các trục đường xã | Đường đi cầu Tả Liền thôn Nà Phả
Giáp cầu thôn Khau Mạ → Hết cầu Tả Liền thôn Nà Phả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Các trục đường xã | Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) đến hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)
Nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) → Hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) → Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Các trục đường xã | Đường đi cầu Cốc Xả
Km6 thôn Nam Hà → Het cầu Cốc Xả
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Các trục đường xã | Đường đi cầu Cốc Xả
Km6 thôn Nam Hà → Het cầu Cốc Xả
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Các trục đường xã | Các đường trục thôn còn lạiĐất ở400.000240.000144.00086.000
Các trục đường xã | Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ)
Nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) → Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ)
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Các trục đường xã | Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ)
Nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) → Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Các trục đường xã | Đường đi thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông
Giáp cầu Tả Liền thôn Nà Phả → Thôn Bắc Lanh Chang Xã Phủ Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Đường đi cầu thôn Khau Mạ
Giáp cầu Cốc Xả → Hết cầu thôn Khau Mạ
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Đường đi cầu thôn Khau Mạ
Giáp cầu Cốc Xả → Hết cầu thôn Khau Mạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Các đường còn lại Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Từ giáp đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) đi thôn Bản Lạnh xã Phủ Thông
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Từ giáp đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) đi thôn Bản Lạnh xã Phủ Thông
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Đường đi thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông
Giáp cầu Tả Liền thôn Nà Phả → Thôn Bắc Lanh Chang Xã Phủ Thông
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Các đường trục thôn còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Các trục đường xã | Các đường trục thôn còn lạiĐất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)60.00059.00058.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất9.0008.0007.000

Mặt bằng giá đất Xã Cẩm Giàng

Giá VT1 cao nhất
2.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
480.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
9.000
đồng/m²
Số dòng giá
50
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Cẩm Giàng, giá VT2 bình quân bằng 64,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cẩm Giàng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ161.500.000180.000
Đất ở162.500.000300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp121.500.000240.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)160.00060.000
Đất nuôi trồng thủy sản150.00050.000
Đất nông nghiệp khác150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm khác150.00050.000
Đất trồng cây lâu năm150.00050.000
Đất rừng sản xuất19.0009.000

Xã Cẩm Giàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Giàng đứng thứ 56 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Cẩm Giàng

Mã bưu chính (zip code)
23217
Doanh nghiệp trên địa bàn
41 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Giàng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nguyên PhúcXã Quân HàXã Mỹ Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cẩm Giàng

13 tuyến đường tại Xã Cẩm Giàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các trục đường xã | Các đường trục thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đường đi cầu Cốc Xả
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đường đi cầu Tả Liền thôn Nà Phả
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đường đi cầu thôn Khau Mạ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đường đi thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các trục đường xã | Từ giáp đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) đi thôn Bản Lạnh xã Phủ Thông
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các trục đường xã | Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các trục đường xã | Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các trục đường xã | Từ nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) đến hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cẩm Giàng

Giá đất cao nhất tại Xã Cẩm Giàng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cẩm Giàng là 2.500.000 đồng/m², thấp nhất 9.000 đồng/m², trung vị 480.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cẩm Giàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Cẩm Giàng xếp thứ 56 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cẩm Giàng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cẩm Giàng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cẩm Giàng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.