Đơn giá đất tại Xã Ba Bể, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
90 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1 Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | 467.000 | — |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Hết đất xã Chợ Rã → Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Hết đất xã Chợ Rã → Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Hết đất xã Chợ Rã → Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản → Đến hết thôn Nà Mằm, xã Ba Bể (dọc hai bên đường ĐT258) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7 Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7 Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Ngã ba Cáp Trạng thôn Nà Mằm → Ngã tư cổng vườn Quốc gia | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Từ hết đất xã Chợ Rã → Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các đường còn lại chưa nêu ở trên | Các thôn còn lại | Đất ở | 126.000 | 76.000 | 45.000 | 27.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 2 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 2 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 6 Đường xung quanh hồ từ tiếp giáp đường ĐT258 đến tiếp giáp đường ĐT254 | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 5 Từ Bưu điện xã Nam Mẫu (cũ) → Xuống bến phà (bờ Nam) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 4 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể → Xuống bến phà (bờ Bắc) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 1 Cầu Bó Lù → Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | 467.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 6 Đường xung quanh hồ từ tiếp giáp đường ĐT258 đến tiếp giáp đường ĐT254 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 5 Từ Bưu điện xã Nam Mẫu (cũ) → Xuống bến phà (bờ Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 4 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể → Xuống bến phà (bờ Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 5 Từ Bưu điện xã Nam Mẫu (cũ) → Xuống bến phà (bờ Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 4 Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể → Xuống bến phà (bờ Bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản → Đến hết thôn Nà Mằm, xã Ba Bể (dọc hai bên đường ĐT258) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 7 Từ cầu Bó Lù mới → Đến hết thôn Cốc Tộc | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản → Đến hết thôn Nà Mằm, xã Ba Bể (dọc hai bên đường ĐT258) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1 Khách sạn Suối Đậu → Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 3 Cầu Bó Lù → Hết đất xã Ba Bể, giáp xã Nam Cường | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 6 Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1 Khách sạn Suối Đậu → Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng → Bưu điện Cao Thượng cũ | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 1 Khách sạn Suối Đậu → Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Cầu Pác Nghè | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 3 Cầu Bó Lù → Hết đất xã Ba Bể, giáp xã Nam Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đất khu du lịch - Đường ĐT258 | Đoạn 3 Cầu Bó Lù → Hết đất xã Ba Bể, giáp xã Nam Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 4 Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài) → Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh | Đoạn 2 Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng) → Hết đất xã Ba Bể | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Đường ĐT257B (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Tiếp đất xã Chợ Rã → Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Khu tái định cư | Khu tái định cư Khâu Ban | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 6 Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 6 Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể → Đầu cầu Bản Nưa | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Ngã tư cổng vườn Quốc gia → Ngã ba cổng trong vườn Quốc gia | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang | Đoạn 1 Từ đầu tuyến → Hết đất xã Ba Bể | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 3 Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ → Cầu Nà Mơ, thôn Nà Cọ | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Ngã ba Cáp Trạng thôn Nà Mằm → Ngã tư cổng vườn Quốc gia | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Bưu điện xã Cao Thượng cũ | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1 Từ hết đất xã Chợ Rã → Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng → Bưu điện Cao Thượng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng → Bưu điện Cao Thượng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Cầu Pác Nghè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2 Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng → Cầu Pác Nghè | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3 Cầu Pác Nghè → Hết đất xã Ba Bể | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
Tại Xã Ba Bể, giá VT2 bình quân bằng 62,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 2.160.000 | 76.000 |
| Đất ở | 29 | 6.000.000 | 126.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 3.600.000 | 76.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ba Bể đứng thứ 39 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ba Bể gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Xã Ba Bể có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .