Bảng giá đất Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

504 dòng giá137 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Bách Quang

504 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên
Đất ở11.000.0006.600.0003.960.0002.376.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Khu nhà ở Bách Quang → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262
Đất ở10.000.0006.000.0003.600.0002.160.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương)
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m)
Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) → Kênh Núi Cốc
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách mạng Tháng mười (Làn phía bắc)Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) → Đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Bách Quang
Đất ở5.700.0003.420.0002.052.0001.231.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0003.360.0002.016.0001.210.000
TRỤC PHỤ | Đoạn nắn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Sơn
Đường 30/4 (từ Chợ) → Hết ngõ
Đất ở5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Cầu Sắt, đối diện cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 01
Đường Trần Hưng Đạo → Giáp địa phận phường Phổ Yên
Đất ở4.800.0002.880.0001.728.0001.037.000
Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực TDP Đồi, Làng Sắn) | Đường quy hoạch rộng 17,5m Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 18,5m Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 20,5mĐất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách Quang → Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên)
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với đường 30/4)Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ đường Lê Hồng Phong vào 150m)Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16m (mặt kênh Hồ Núi Cốc) Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,0mĐất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào chùa Thuần Lương
Đường 30/4 → Đường sắt Hà Thái
Đất ở4.500.0002.700.0001.620.000972.000
Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5mĐất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Khu tái định cư La Đình | Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc)Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5mĐất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
TRỤC PHỤ | Đoạn nắn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Sơn
Đường 30/4 (từ Chợ) → Hết ngõ
Đất thương mại, dịch vụ3.570.0002.142.0001.285.000771.000
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 24,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Giáp đất phường Gia Sàng → Gặp đường Lương Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
Đường sắt Hà Thái → Gặp đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực TDP Đồi, Làng Sắn) | Đường quy hoạch rộng 20mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5mĐất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.000
Khu tái định cư La Đình | Song song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang)Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.000
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền Lương
Đường 30/4 → Vào 100m
Đất ở3.300.0001.980.0001.188.000713.000
Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 27,5mĐất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5mĐất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,0mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với đường 30/4)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0001.890.0001.134.000680.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách Quang → Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên)
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào chùa Thuần Lương
Đường 30/4 → Đường sắt Hà Thái
Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ đường Lê Hồng Phong vào 150m)Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 20,5mĐất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với đường 30/4)Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16m (mặt kênh Hồ Núi Cốc) Đất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,0mĐất thương mại, dịch vụ3.150.0001.890.0001.134.000680.000
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 15,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.680.0001.008.000605.000

Mặt bằng giá đất Phường Bách Quang

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.170.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
504
dòng
Số tuyến đường
137
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Bách Quang, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Bách Quang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1718.400.000630.000
Đất ở16612.000.000800.000
Đất thương mại, dịch vụ1618.400.000630.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)190.00090.000
Đất trồng cây hằng năm khác183.00083.000
Đất nông nghiệp khác183.00083.000
Đất trồng cây lâu năm180.00080.000
Đất nuôi trồng thủy sản167.00067.000
Đất rừng sản xuất130.00030.000

Phường Bách Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bách Quang đứng thứ 17 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Bách Quang

Mã bưu chính (zip code)
24806
Doanh nghiệp trên địa bàn
274 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bách Quang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Lương SơnPhường Lương SơnXã Tân Quang

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bách Quang

108 tuyến đường tại Phường Bách Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường gom bám đường cao tốc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Hạ tầng Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Hạ tầng Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - lô 2, 3
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực TDP Đồi, Làng Sắn) | Đường quy hoạch rộng 20m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16,0m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 27m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch còn lại trong khu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với đường 30/4)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 15,0m (lô 2, lô 3)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m (Trục phụ đường Lê Hồng Phong)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ đường Lê Hồng Phong vào 150m)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu đô thị La Đình, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Khu đô thị La Đình, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 24,5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,0m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Khu tái định cư đường Thắng Lợi kéo dài, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Khu tái định cư La Đình | Song song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang)
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Khu tái định cư La Đình | Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách mạng Tháng mười (Làn phía bắc)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang | Các đường quy hoạch còn lại trong khu
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô quy hoạch L1, L2, L3, L4, L5, L23, L22, L21, L20, L17, L19, L6, L7)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô quy hoạch L8, L9, L18)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường kết nối đường hoàn trả rộng 7,0m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 27,5m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
24 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2
13 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
9 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4
9 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ |
76 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Các trục phụ bám đường bê tông rộng trung bình 3m từ đoạn đường 36m đến trụ sở Đảng ủy phường Bách Quang.
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m
9 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đoạn nắn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường Làng Mới - Quang Minh - Khu Yên
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà văn hóa Tổ dân phố Làng Mới
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Cầu Sắt, đối diện cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 01
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào chùa Thuần Lương
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào ngõ cạnh số nhà 29 Cầu Sắt
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường vào cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chè
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen (rẽ cạnh Bỉm sữa Thanh Hải)
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Đường xóm Tân Thành 2
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km50/H3+80m, đường rẽ Nhà văn hóa Tân Dương - nhánh vào nhà ông Châu
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư tổ dân phố Cầu Sắt
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km55/H5+60m, đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 162
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km55/H7+80m, đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 116
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Km55/H9+80m, đường 30/4 vào Khu tái định cư Tân Tiến
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngã ba đi đường bãi rác, đi Nhà văn hóa xóm Tân Mỹ 1, đi Lữ đoàn 210
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngã ba đi đường bãi rác đi Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công II
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngã ba rẽ nhà văn hóa Đông Tiến
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 32: Đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Khang
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 288: Ngõ rẽ vào nhà hàng Phù Đổng
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 430
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 1001: rẽ vào Nhà văn hóa TDP Na Hoàng
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ 1244: Cạnh Kho xăng
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ đi ga Lương Sơn
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty may (TNG Sông Công)
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Rẽ tổ dân phố Pha (Ngõ đối diện Nhà văn hóa tổ dân phố Pha)
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Rẽ đi Tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phố Tân Trung
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12-36
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 24: Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Làng Sắn (vào
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 212: Km55/H4-20m, đường Tân Thành 2
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 234: Km55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà bà Đặng Thị Tuất
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 252: Km55/H1+40m, đường bê tông xóm Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hoàng Đức Hùng (số nhà 256)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 270: Km55+20m, Nhà văn hóa Tân Thành 1 qua bờ kênh rẽ vào
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 324
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 388
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 426
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 623: Rẽ đi khu miền Ninh Sơn (ngõ rẽ Trường Tiểu học Ninh Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 979/1: Rẽ ngõ cạnh trường tiểu học Lương Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền Lương
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1041/1: đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1083
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Rẽ tổ dân phố Na Hoàng (ngõ đối diện nhà hàng Phù Đổng)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
TRỤC PHỤ | Rẽ vào tổ dân phố Trước
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Bách Quang

Giá đất cao nhất tại Phường Bách Quang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Bách Quang là 12.000.000 đồng/m², thấp nhất 30.000 đồng/m², trung vị 2.170.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Bách Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Bách Quang xếp thứ 17 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Bách Quang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Bách Quang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Bách Quang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.