Đơn giá đất tại Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
504 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất Khu nhà ở Bách Quang → Đường Trần Hưng Đạo (QL3) | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262 | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18) → Kênh Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách mạng Tháng mười (Làn phía bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) → Đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Bách Quang | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đoạn nắn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Sơn Đường 30/4 (từ Chợ) → Hết ngõ | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Cầu Sắt, đối diện cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 01 Đường Trần Hưng Đạo → Giáp địa phận phường Phổ Yên | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực TDP Đồi, Làng Sắn) | Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 18,5m | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách Quang → Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với đường 30/4) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ đường Lê Hồng Phong vào 150m) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16m (mặt kênh Hồ Núi Cốc) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,0m | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào chùa Thuần Lương Đường 30/4 → Đường sắt Hà Thái | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Khu tái định cư La Đình | Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc) | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m | Đất ở | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đoạn nắn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Sơn Đường 30/4 (từ Chợ) → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 | — |
| Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 24,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Giáp đất phường Gia Sàng → Gặp đường Lương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường sắt Hà Thái → Gặp đường 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực TDP Đồi, Làng Sắn) | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Khu tái định cư La Đình | Song song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang) | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền Lương Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 27,5m | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với đường 30/4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách Quang → Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào chùa Thuần Lương Đường 30/4 → Đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ đường Lê Hồng Phong vào 150m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với đường 30/4) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16m (mặt kênh Hồ Núi Cốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
Tại Phường Bách Quang, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất ở | 166 | 12.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 161 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bách Quang đứng thứ 17 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bách Quang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
108 tuyến đường tại Phường Bách Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .