Bảng giá đất Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

320 dòng giá116 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Linh Sơn

320 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 3
Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7
Đất ở18.000.00010.800.0006.480.0003.888.000
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 4
Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 → Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ
Đất ở15.000.0009.000.0005.400.0003.240.000
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 2
Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên → Giáp đất Khu đô thị DANKO
Đất ở14.400.0008.640.0005.184.0003.110.000
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 4
Cách đường ườn Chùa Hang 250m → Đào tròn Chùa Hang
Đất ở14.400.0008.640.0005.184.0003.110.000
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường rộng 30m
Các tuyến
Đất ở14.400.0008.640.0005.184.0003.110.000
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 3
Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.600.0007.560.0004.536.0002.722.000
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
Đường QL1B → Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 5
Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ → Hết địa giới phường Linh Sơn
Đất ở12.000.0007.200.0004.320.0002.592.000
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
Đường QL1B → Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
Đất ở10.800.0006.480.0003.888.0002.333.000
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Đường rộng 19,5m
Toàn tuyến
Đất ở10.800.0006.480.0003.888.0002.333.000
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 18,5m
Toàn tuyến
Đất ở10.800.0006.480.0003.888.0002.333.000
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 18,5m
Toàn tuyến
Đất ở10.800.0006.480.0003.888.0002.333.000
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất ở10.200.0006.120.0003.672.0002.203.000
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất ở10.200.0006.120.0003.672.0002.203.000
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất ở10.200.0006.120.0003.672.0002.203.000
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường rộng 30m
Các tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.080.0006.048.0003.629.0002.177.000
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đám mặt đường rộng 40,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ9.870.0005.922.0003.553.0002.132.000
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m
Các tuyến
Đất ở8.700.0005.220.0003.132.0001.879.000
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 1
Đảo tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ
Đất ở8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 1
Đảo tròn Chùa Hang → Giao ngõ số 1 (cả 2 bên)
Đất ở8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 5
Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ → Hết địa giới phường Linh Sơn
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
Đường QL1B → Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 22,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ7.980.0004.788.0002.873.0001.724.000
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 22,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ7.980.0004.788.0002.873.0001.724.000
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường rộng 20,5m
Các tuyến
Đất thương mại, dịch vụ7.980.0004.788.0002.873.0001.724.000
Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 1
Quốc lộ 1B → Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang
Đất ở7.500.0004.500.0002.700.0001.620.000
Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 21 m
Toàn tuyến
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 2
Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ → Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 2
Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa → Chân cầu Mo Linh 1
Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ7.140.0004.284.0002.570.0001.542.000
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ7.140.0004.284.0002.570.0001.542.000
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 15m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ7.140.0004.284.0002.570.0001.542.000
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 1
Chân cầu Huống Thượng → Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Đường rộng 15,5m
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.720.0004.032.0002.419.0001.452.000
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 3
Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái → Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng
Đất ở6.600.0003.960.0002.376.0001.426.000
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m
Các tuyến
Đất thương mại, dịch vụ6.090.0003.654.0002.192.0001.315.000
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m
Các tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.090.0003.654.0002.192.0001.315.000
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 1
Đảo tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ
Đất thương mại, dịch vụ5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 1
Đảo tròn Chùa Hang → Giao ngõ số 1 (cả 2 bên)
Đất thương mại, dịch vụ5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 3
Chân cầu Mo Linh 1 → Cách đường tròn Chùa Hang 250m
Đất thương mại, dịch vụ5.460.0003.276.0001.966.0001.179.000
Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 48m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ5.460.0003.276.0001.966.0001.179.000
Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 1
Quốc lộ 1B → Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang
Đất thương mại, dịch vụ5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 1
Quốc lộ 1B → Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0001.890.0001.134.000
Trục phụ | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Tâm
Đường QL1B → Hết ngõ
Đất ở5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
Trục phụ | Ngõ số 793
Rẽ đi cầu treo cũ → Vào 100m
Đất ở5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
Trục phụ | Ngõ số 700
Đường QL1B → Hết ngõ
Đất ở5.100.0003.060.0001.836.0001.102.000
Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 21 m
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 2
Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa → Chân cầu Mo Linh 1
Đất thương mại, dịch vụ5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 2
Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ → Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái
Đất thương mại, dịch vụ5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Đoạn 1
Đường QL1B → Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000

Mặt bằng giá đất Phường Linh Sơn

Giá VT1 cao nhất
18.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.060.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
39.000
đồng/m²
Số dòng giá
320
dòng
Số tuyến đường
116
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Phường Linh Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Linh Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở10818.000.0002.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10812.600.0001.540.000
Đất thương mại, dịch vụ9812.600.0001.540.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1120.000120.000
Đất trồng cây hằng năm khác1120.000120.000
Đất nông nghiệp khác1120.000120.000
Đất trồng cây lâu năm1108.000108.000
Đất nuôi trồng thủy sản1108.000108.000
Đất rừng sản xuất139.00039.000

Phường Linh Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Linh Sơn đứng thứ 11 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Phường Linh Sơn

Mã bưu chính (zip code)
24107
Doanh nghiệp trên địa bàn
251 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Linh Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Chùa HangPhường Chùa HangXã Cao NgạnXã Linh SơnXã Linh SơnPhường Đồng BẩmXã Huống ThượngXã Huống Thượng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Linh Sơn

83 tuyến đường tại Phường Linh Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Bám đường gom lên cầu Đến Tượng
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đám mặt đường rộng 40,5m
3 dòng · VT1 tới 14.100.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 7m
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 11.400.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 18,5m
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Đường rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Đường rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 10.200.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 18,5m
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 11.400.000 đ/m²
Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 40,5 m
3 dòng · VT1 tới 15.900.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các tuyến Đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đổ bê tông, có mặt đường ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Đường từ Quốc lộ 17 rẽ nhà văn hóa tổ 2
3 dòng · VT1 tới 5.900.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Ngõ rẽ từ đảo tròn Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 3
5 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Ngõ số 23
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 21 m
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 48m
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cũ
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cũ
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 11.400.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Đường rộng 12m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1) | Đường rộng 21m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Rẽ đi Bến Tượng |
6 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh |
6 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ 586
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Ngõ số 605
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cư Ao Voi
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
TRỤC ĐƯỜNG 379 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
TRỤC ĐƯỜNG 379 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Ngõ số 10
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Ngõ số 15:
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Trục phụ | Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m,
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ 847
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 700
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 793
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Trục phụ | Ngõ số 860
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Đồng Bẩm cũ
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ vào Đình Đồng Tâm
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Trục phụ | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Tâm
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Trục phụ | Từ ngã tư Tân Thành 2
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Cầu treo Huống Thượng đi giao đường Huống Thượng - Chùa Hang
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
XÃ LINH SƠN CŨ | Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
XÃ LINH SƠN CŨ | Các đường trong khu tái định cư số 1
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
XÃ LINH SƠN CŨ | Các đường trong khu tái định cư số 4
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Linh Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Linh Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Linh Sơn là 18.000.000 đồng/m², thấp nhất 39.000 đồng/m², trung vị 4.060.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Linh Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Phường Linh Sơn xếp thứ 11 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Linh Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Linh Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Linh Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.