Đơn giá đất tại Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
320 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 3 Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 | Đất ở | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | — |
| QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 4 Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 → Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | — |
| QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 2 Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên → Giáp đất Khu đô thị DANKO | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 | — |
| Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 4 Cách đường ườn Chùa Hang 250m → Đào tròn Chùa Hang | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 | — |
| Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường rộng 30m Các tuyến | Đất ở | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 | — |
| QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 3 Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | — |
| Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang Đường QL1B → Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | — |
| QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 5 Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ → Hết địa giới phường Linh Sơn | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | — |
| Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang Đường QL1B → Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang | Đất ở | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất ở | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 18,5m Toàn tuyến | Đất ở | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 18,5m Toàn tuyến | Đất ở | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.333.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất ở | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | — |
| Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường rộng 30m Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đám mặt đường rộng 40,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 9.870.000 | 5.922.000 | 3.553.000 | 2.132.000 | — |
| Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m Các tuyến | Đất ở | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 1 Đảo tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 1 Đảo tròn Chùa Hang → Giao ngõ số 1 (cả 2 bên) | Đất ở | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| QUỐC LỘ 1B (CŨ) | Đoạn 5 Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ → Hết địa giới phường Linh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang Đường QL1B → Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | 1.724.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 22,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | 1.724.000 | — |
| Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đường rộng 20,5m Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | 1.724.000 | — |
| Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 1 Quốc lộ 1B → Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang | Đất ở | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | — |
| Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 21 m Toàn tuyến | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 2 Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ → Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | — |
| Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 2 Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa → Chân cầu Mo Linh 1 | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 | — |
| Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 1 Chân cầu Huống Thượng → Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD) | Đường rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 3 Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái → Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng | Đất ở | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | — |
| Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO | Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 1 Đảo tròn Chùa Hang → Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi | Đoạn 1 Đảo tròn Chùa Hang → Giao ngõ số 1 (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 | — |
| Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 3 Chân cầu Mo Linh 1 → Cách đường tròn Chùa Hang 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 48m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 1 Quốc lộ 1B → Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | — |
| Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm | Đoạn 1 Quốc lộ 1B → Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Tâm Đường QL1B → Hết ngõ | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 793 Rẽ đi cầu treo cũ → Vào 100m | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 700 Đường QL1B → Hết ngõ | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn | Đường rộng 21 m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực) | Đoạn 2 Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa → Chân cầu Mo Linh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn | Đoạn 2 Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ → Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản | Đoạn 1 Đường QL1B → Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
Tại Phường Linh Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 108 | 18.000.000 | 2.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 12.600.000 | 1.540.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 12.600.000 | 1.540.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Linh Sơn đứng thứ 11 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Linh Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
83 tuyến đường tại Phường Linh Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .