Đơn giá đất tại Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
320 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HUỐNG THƯỢNG CŨ | Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung Cầu phao xóm Huống Trung → Đội 18 TDP Huống Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối Quốc lộ 1B (mới) → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh Ngã ba Hùng Vương → Giao đường Bến Oánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m Quốc lộ 17 → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Các đường trong khu tái định cư số 4 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Các đường trong khu tái định cư số 1 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m Quốc lộ 17 → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Các đường trong khu tái định cư số 4 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Các đường trong khu tái định cư số 1 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| XÃ LINH SƠN CŨ | Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m Quốc lộ 17 → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II) | Đường rộng 12m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 105.000 | 102.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | — | — |
Tại Phường Linh Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 108 | 18.000.000 | 2.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 12.600.000 | 1.540.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 12.600.000 | 1.540.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Linh Sơn đứng thứ 11 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Linh Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
83 tuyến đường tại Phường Linh Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .