Bảng giá đất Xã Bạch Thông, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Bạch Thông, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

82 dòng giá27 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bạch Thông

82 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bạch Thông, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Nhà văn hóa thôn Tổng Mú → Km 163+800 QL3B
Đất ở550.000330.000198.000119.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
Giáp ranh phường Bắc Kạn → Hết thôn Nà Đinh
Đất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Các trục đường xã | Các đường còn lạiĐất ở200.000120.00072.00043.000
Các trục đường xã | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
Giáp ranh phường Bắc Kạn → Hết thôn Nà Đinh
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Cầu Nà Đải → Km171+400 QL3B
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
Đầu đường rẽ từ QL3B đi vào Pác Giả - Khuổi Ném → Km174+800 QL3B
Đất ở750.000450.000270.000162.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Km161+600 QL3B → Hết cầu Khuổi Lẻng thôn Tổng Ngay
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Cổng chào thôn Khuổi Cò → Hết cầu Nà Coọng
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Cầu Bản Pè → Km165+100 QL3B
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
Giáp ranh phường Bắc Kạn → Hết thôn Nà Đinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
Đầu đường rẽ từ QL3B đi vào Pác Giả - Khuổi Ném → Km174+800 QL3B
Đất thương mại, dịch vụ450.000270.000162.00097.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
Đầu đường rẽ từ QL3B đi vào Pác Giả - Khuổi Ném → Km174+800 QL3B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp450.000270.000162.00097.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Km161+600 QL3B → Hết cầu Khuổi Lẻng thôn Tổng Ngay
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Cổng chào thôn Khuổi Cò → Hết cầu Nà Coọng
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Km161+600 QL3B → Hết cầu Khuổi Lẻng thôn Tổng Ngay
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Cầu Bản Pè → Km165+100 QL3B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Cổng chào thôn Khuổi Cò → Hết cầu Nà Coọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Cầu Bản Pè → Km165+100 QL3B
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Piểu (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Cò (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Tổng Ngay (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Pè (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Cáu (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất ở350.000210.000126.00076.000
Quốc lộ 3B | Trục đường ĐT254B đi qua các thôn Đồng Tiến, Đồng Nam
Toàn tuyến
Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi các thửa đất đầu thôn Nà Thoi (các thửa đất từ đầu cầu treo Nà Thoi trở ra QL 3B, trừ các thửa bám QL 3B)Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi thôn Nà Đinh (trừ các thửa đất bám QL3B)Đất ở350.000210.000126.00076.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Nhà văn hóa thôn Tổng Mú → Km 163+800 QL3B
Đất thương mại, dịch vụ330.000198.000119.00071.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Nhà văn hóa thôn Tổng Mú → Km 163+800 QL3B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000198.000119.00071.000
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Nà Chèn cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Bản Mún và thôn Nà Coọng (trừ các Thửa đất bám QL 3B)Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL 3B qua cầu treo Khau Chủ - Cốc Lùng đi thôn Khau Chủ, Cốc Lùng (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL 3B đi thôn Nà Chang cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất ở300.000180.000108.00065.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 8
Các vị trí khác của đường QL3B chưa nêu ở trên
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Từ phía bên kia cầu treo Nà Thoi
Cầu treo Nà Thoi → Hết đường thôn Nà Thoi, Boóc Khún
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | QL 3B rẽ qua cầu treo Phiêng An (trừ các thửa bám QL 3B)
Cầu treo Phiêng An → Hết đường giao thông thôn Phiêng An
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lìu (trừ các thửa bám QL 3B)
Cầu treo Nà Lìu → Hết đường giao thông thôn Nà Hin
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lẹng (trừ các thửa bám QL 3B)
Cầu treo Nà Lẹng → Hết đường thôn Nà Lẹng (CQ)
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Nà Mèo cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất ở300.000180.000108.00065.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Cáu (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Tổng Ngay (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Pè (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Cò (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Tổng Ngay (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Piểu (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Cò (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Piểu (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi thôn Nà Đinh (trừ các thửa đất bám QL3B)Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi các thửa đất đầu thôn Nà Thoi (các thửa đất từ đầu cầu treo Nà Thoi trở ra QL 3B, trừ các thửa bám QL 3B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Cáu (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000

Mặt bằng giá đất Xã Bạch Thông

Giá VT1 cao nhất
800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
210.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
9.000
đồng/m²
Số dòng giá
82
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Bạch Thông, giá VT2 bình quân bằng 62,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bạch Thông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở26800.000200.000
Đất thương mại, dịch vụ25480.000120.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25480.000120.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)160.00060.000
Đất trồng cây hằng năm khác150.00050.000
Đất nuôi trồng thủy sản150.00050.000
Đất nông nghiệp khác150.00050.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất rừng sản xuất19.0009.000

Xã Bạch Thông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bạch Thông đứng thứ 75 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Bạch Thông

Mã bưu chính (zip code)
23224
Doanh nghiệp trên địa bàn
24 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bạch Thông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Dương PhongXã Quang ThuậnXã Đồng Thắng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bạch Thông

26 tuyến đường tại Xã Bạch Thông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các trục đường xã | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Cáu (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Pè (trừ các thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Tổng Ngay (trừ các thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Cò (trừ các thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Piểu (trừ các thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL 3B đi thôn Nà Chang cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Bản Mún và thôn Nà Coọng (trừ các Thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Nà Chèn cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Nà Mèo cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL 3B qua cầu treo Khau Chủ - Cốc Lùng đi thôn Khau Chủ, Cốc Lùng (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lẹng (trừ các thửa bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lìu (trừ các thửa bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | QL 3B rẽ qua cầu treo Phiêng An (trừ các thửa bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | Từ phía bên kia cầu treo Nà Thoi
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi các thửa đất đầu thôn Nà Thoi (các thửa đất từ đầu cầu treo Nà Thoi trở ra QL 3B, trừ các thửa bám QL 3B)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi thôn Nà Đinh (trừ các thửa đất bám QL3B)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Quốc lộ 3B | Trục đường ĐT254B đi qua các thôn Đồng Tiến, Đồng Nam
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bạch Thông

Giá đất cao nhất tại Xã Bạch Thông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bạch Thông là 800.000 đồng/m², thấp nhất 9.000 đồng/m², trung vị 210.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bạch Thông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Bạch Thông xếp thứ 75 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bạch Thông theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bạch Thông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bạch Thông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.