Đơn giá đất tại Xã Bạch Thông, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
82 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Nhà văn hóa thôn Tổng Mú → Km 163+800 QL3B | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Giáp ranh phường Bắc Kạn → Hết thôn Nà Đinh | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Các trục đường xã | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Giáp ranh phường Bắc Kạn → Hết thôn Nà Đinh | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Cầu Nà Đải → Km171+400 QL3B | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Đầu đường rẽ từ QL3B đi vào Pác Giả - Khuổi Ném → Km174+800 QL3B | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Km161+600 QL3B → Hết cầu Khuổi Lẻng thôn Tổng Ngay | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cổng chào thôn Khuổi Cò → Hết cầu Nà Coọng | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Cầu Bản Pè → Km165+100 QL3B | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Giáp ranh phường Bắc Kạn → Hết thôn Nà Đinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Đầu đường rẽ từ QL3B đi vào Pác Giả - Khuổi Ném → Km174+800 QL3B | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Đầu đường rẽ từ QL3B đi vào Pác Giả - Khuổi Ném → Km174+800 QL3B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Km161+600 QL3B → Hết cầu Khuổi Lẻng thôn Tổng Ngay | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cổng chào thôn Khuổi Cò → Hết cầu Nà Coọng | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Km161+600 QL3B → Hết cầu Khuổi Lẻng thôn Tổng Ngay | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Cầu Bản Pè → Km165+100 QL3B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cổng chào thôn Khuổi Cò → Hết cầu Nà Coọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Cầu Bản Pè → Km165+100 QL3B | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Piểu (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Cò (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Tổng Ngay (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Pè (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Cáu (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Trục đường ĐT254B đi qua các thôn Đồng Tiến, Đồng Nam Toàn tuyến | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi các thửa đất đầu thôn Nà Thoi (các thửa đất từ đầu cầu treo Nà Thoi trở ra QL 3B, trừ các thửa bám QL 3B) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi thôn Nà Đinh (trừ các thửa đất bám QL3B) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Nhà văn hóa thôn Tổng Mú → Km 163+800 QL3B | Đất thương mại, dịch vụ | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Nhà văn hóa thôn Tổng Mú → Km 163+800 QL3B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Nà Chèn cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Bản Mún và thôn Nà Coọng (trừ các Thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL 3B qua cầu treo Khau Chủ - Cốc Lùng đi thôn Khau Chủ, Cốc Lùng (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL 3B đi thôn Nà Chang cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 8 Các vị trí khác của đường QL3B chưa nêu ở trên | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ phía bên kia cầu treo Nà Thoi Cầu treo Nà Thoi → Hết đường thôn Nà Thoi, Boóc Khún | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | QL 3B rẽ qua cầu treo Phiêng An (trừ các thửa bám QL 3B) Cầu treo Phiêng An → Hết đường giao thông thôn Phiêng An | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lìu (trừ các thửa bám QL 3B) Cầu treo Nà Lìu → Hết đường giao thông thôn Nà Hin | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lẹng (trừ các thửa bám QL 3B) Cầu treo Nà Lẹng → Hết đường thôn Nà Lẹng (CQ) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Nà Mèo cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Cáu (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Tổng Ngay (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Pè (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Cò (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Tổng Ngay (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Piểu (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Cò (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Piểu (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi thôn Nà Đinh (trừ các thửa đất bám QL3B) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Từ QL 3B rẽ đi các thửa đất đầu thôn Nà Thoi (các thửa đất từ đầu cầu treo Nà Thoi trở ra QL 3B, trừ các thửa bám QL 3B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các trục đường xã | Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Cáu (cũ) (trừ các thửa đất bám QL 3B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
Tại Xã Bạch Thông, giá VT2 bình quân bằng 62,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 26 | 800.000 | 200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 25 | 480.000 | 120.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 480.000 | 120.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 9.000 | 9.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bạch Thông đứng thứ 75 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bạch Thông gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
26 tuyến đường tại Xã Bạch Thông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .