Đơn giá đất tại Xã Cao Minh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
50 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường 258B | Đoạn 6 Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) → đất xã Cao Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 1 Giáp ranh xã Ba Bể tại Vằng Khẻng (Km62+1200) thôn Phiêng Puốc → Ngã ba đường Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trục phụ | Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất ở | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất ở | 255.000 | 153.000 | 92.000 | 55.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Công Bằng cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất ở | 255.000 | 153.000 | 92.000 | 55.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 3 Đoạn từ đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) → ngã ba đường Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Trục phụ | Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục phụ | Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) → Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 1 Giáp ranh xã Ba Bể tại Vằng Khẻng (Km62+1200) thôn Phiêng Puốc → Ngã ba đường Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950) | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể) | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 6 Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) → đất xã Cao Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng Thành | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Trục phụ | Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) | Đất ở | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 4 ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) | Đất ở | 170.000 | 102.000 | 61.000 | 37.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 | 101.000 | 60.000 | 36.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168.000 | 101.000 | 60.000 | 36.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Công Bằng cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Công Bằng cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 3 Đoạn từ đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) → ngã ba đường Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 2 Đoạn đường Ngã ba Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950) → đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tỉnh ĐT258B) → Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba Bể) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 6 Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) → đất xã Cao Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 1 Giáp ranh xã Ba Bể tại Vằng Khẻng (Km62+1200) thôn Phiêng Puốc → Ngã ba đường Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trục phụ | Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) | Đất thương mại, dịch vụ | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 | — |
| Trục phụ | Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cốc Lùng), thôn Thôm Niêng → khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108.000 | 65.000 | 39.000 | 23.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 4 ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 4 ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250) → Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 5 Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) → Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 2 Đoạn đường Ngã ba Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950) → đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 2 Đoạn đường Ngã ba Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950) → đỉnh đèo Kéo Sáng (Km57+400) | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km 54+250) → đỉnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 5 Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) → Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất ở | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 5 Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) → Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 45.000 | 44.000 | 43.000 | — | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 35.000 | 34.000 | 33.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 34.000 | 33.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 24.000 | 23.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 14.000 | 13.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | — | — |
Tại Xã Cao Minh, giá VT2 bình quân bằng 64,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 240.000 | 36.000 |
| Đất ở | 15 | 400.000 | 60.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 240.000 | 36.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 25.000 | 25.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 15.000 | 15.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cao Minh đứng thứ 89 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cao Minh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
11 tuyến đường tại Xã Cao Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .