Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 thuộc Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hết đất Khu nhà ở Bách Quang → Đường Trần Hưng Đạo (QL3) | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công → Tỉnh lộ 262 | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) → Đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Bách Quang | Đất ở | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 | — |
| Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Đường Lương Sơn → Hết đất phường Bách Quang | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) → Đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Bách Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) → Đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Bách Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Đường Lương Sơn → Hết đất phường Bách Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Đường Lương Sơn → Hết đất phường Bách Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Trường trung học cơ sở Lương Sơn → Cầu chui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trường trung học cơ sở Lương Sơn → Cầu chui | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 10.000.000 | 4.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 5.600.000 | 2.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 5.600.000 | 2.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 đứng thứ 2 trên 108 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bách Quang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bách Quang hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .