Đơn giá đất tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 thuộc Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | — |
| Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | — |
| Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Giáp đất phường Gia Sàng → Gặp đường Lương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Vó Ngựa → Trường trung học cơ sở Lương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 | — |
| Giao với đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất khu Nhà ở Bách Quang | Đất ở | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | — |
| Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Đường Cách Mạng Tháng Mười → Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | — |
| Giao với đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất khu Nhà ở Bách Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.000 | 1.693.000 | — |
| Giao với đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất khu Nhà ở Bách Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 7.840.000 | 4.704.000 | 2.822.000 | 1.693.000 | — |
| Giáp đất phường Bá Xuyên → Đường Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | — |
| Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an → Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Giáp đất phường Gia Sàng → Gặp đường Lương Sơn | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Đường Vó Ngựa → Trường trung học cơ sở Lương Sơn | Đất ở | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 | — |
| Giáp đất phường Gia Sàng → Gặp đường Lương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Vó Ngựa → Trường trung học cơ sở Lương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.554.000 | 932.000 | 559.000 | — |
Tại tuyến TRỤC CHÍNH | Đoạn 1, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 8 | 12.000.000 | 3.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 8.400.000 | 2.590.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 8.400.000 | 2.590.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 đứng thứ 1 trên 108 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bách Quang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bách Quang hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .